Thể tích CO2 đkc thu được là : Câu 5 : Oxi hóa 12 gam ancol metylic thành anđehit rồi hòa tan vào nước được 22,2 gam dung dịch fomon có nồng độ 38% anđehit fomic.. Kết thúc phản ứng thu
Trang 1I Phần chung cho tất cả thí sinh.
Câu 1 : Cho các chất FeO, FeS, Fe2O3, Fe3O4, FeCO3, Fe(OH)3, Fe, FeSO4, FeS2, Fe(NO3)2 Số chất có khả năng nhường ít hơn 3 electron khi tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư là :
Câu 2 : Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm hai ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 3,825 gam H2O Mặt khác cũng lượng ancol trên tác dụng với Na dư thu được 1,4 lít H2 (đktc) CTPT 2 ancol là :
A CH4O ; C2H6O B C2H6O ; C3H8O C C2H6O2 ; C3H8O2 D C3H8O2 ; C4H10O2
Câu 3 : Quặng xiđerit có thành phần chủ yếu là :
Câu 4 : Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,05 mol HCl vào dung dịch chứa 0,06 mol Na2CO3 Thể tích CO2
(đkc) thu được là :
Câu 5 : Oxi hóa 12 gam ancol metylic thành anđehit rồi hòa tan vào nước được 22,2 gam dung dịch fomon (có nồng
độ 38% anđehit fomic) Hiệu suất của phản ứng oxi hóa là :
Câu 6 : Cho 21,6 gam Al tác dụng với dung dịch HNO3 thu đựơc 7,38 lít khí X (đo ở 270C và 1 atm) X là :
Câu 7 : Hoà tan 47,4 gam phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước được dung dịch A Thêm vào dung dịch A 0,2 mol Ba(OH)2 thì lượng kết tủa thu được bằng :
Câu 8 : Amin nào dưới đây có 8 đồng phân cấu taọ :
Câu 9 : Thuỷ phân este X trong môi trường axit thu được hai chất hửu cơ A và B Oxi hoá A tạo ra sản phẩm là chất
B X không thể là :
Câu 10 : Nung 0,05 mol FeCO3 trong bình kín chứa 0,01 mol oxi đến khi kết thúc phản ứng thu được chất rắn A Số mol HNO3 đặc nóng tối thiểu cần dùng để hoà tan hết A là :
Câu 11 : Lượng kết tủa đồng (I) oxit tạo thành khi đun nóng dung dịch hỗn hợp chứa 9 gam glucozơ và lượng dư
đồng (II) hiđroxit trong môi trường kiềm là :
Câu 12 : Cho các chất sau : CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2, CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3, CH3-C(CH3)=CH-CH3, CH3 -CH=CH-CH=CH2 Số chất có đồng phân hình học là :
Câu 13 : Các chất trong dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự lực axit tăng dần ?
A NaOH ; Al(OH)3 ; Mg(OH)2 ; H2SiO3 B H2SiO3 ; Al(OH)3 ; H3PO4 ; H2SO4
C Al(OH)3 ; H2SiO3 ; H3PO4 ; H2SO4 D Al(OH)3 ; Mg(OH)2 ; H2SiO3 ; H2SO4
Câu 14 : Cho phản ứng hoá học sau : MxOy + HNO3 M(NO3)n + NO + H2O Tổng hệ số các chất tham gia trong phản ứng trên là :
Câu 15 : Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng : 2SO2(k) + O2 (k) 2SO3 (k) H < 0 Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch nếu :
Câu 16 : Trong một cốc nước có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, d mol HCO3- Nếu dùng V lít nước vôi trong Ca(OH)2 nồng độ p mol/l để làm giảm độ cứng của nước trong cốc người ta nhận thấy độ cứng của nước trong bình
bé nhất Giá trị của V tính theo a, b và p là :
V
p
p
p
2
a b V
p
Câu 17 : Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chưa hỗn hợp axit HCl 0,41M và H2SO4 0,75M thu được 5,32 lít H2 (đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi) Giá trị pH của dung dịch Y là :
Câu 18 : Cho hỗn hợp Fe và Cu phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc nóng Kết thúc phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là :
Trang 2A khử ion K+ B Oxi hoá ion Cl- C Khử nước D Oxi hoá nước.
Câu 20 : Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen, và propin Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thì tổng khối lượng CO2 và H2O thu được là :
Câu 21 : Hỗn hợp A gồm các axit hữu cơ no đơn chức mạch hở và este no đơn chức mạch hở Để phản ứng hết với
m gam A cần 400ml dung dịch NaOH 0,5M Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp này thì thu được 13,44 lít CO2
(đktc) Giá trị của m là :
Câu 22 : Cho 6,0 gam brom có lẫn tạp chất là clo vào dung dịch có chứa 1,6 g KBr, sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn làm bay hơi và làm khô, thu được chất rắn có khối lượng là 1,36 g Hàm lượng % tạp chất clo là :
Câu 23 : Cho ba nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 12, 13, 20 Tính kim loại tăng dần từ trái qua
phải là :
Câu 24 : Các kim loại trong dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính dẫn điện tăng dần từ trái qua phải ?
Câu 25 : Cho etylamin tác dụng với các dung dịch : AlCl3, FeCl3, HNO2, NaOH, HCl, H2SO4, BaCl2 Số phản ứng xảy ra là :
Câu 26 : Cho hợp kim Na- Ba tới dư vào 10 gam dung dịch HCl 7,3% thể tích khí H2 (đktc) thoát ra là :
Câu 27 : Cho 9,2 gam một kim loại M thuộc nhóm IA vào cốc đựng nước Sau khi kim loại tan hết thấy khối lượng
cốc nước tăng 8,8 gam Kim loại M là :
Câu 28 : Trộn m gam bột Al với 23,2 gam Fe3O4 sau đó nung ở nhiệt độ cao, thu được hỗn hợp X Cho hỗn hợp X vào dung dịch NaOH dư, không thấy khí thoát ra và còn lại 18,4 gam chất rắn Z không tan Giá trị của m là :
Câu 29 : Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO2, 0,56 lít khí N2 (các khí đo ở đktc)
và 3,15 gam H2O Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối H2N-CH2-COONa Công thức cấu tạo thu gọn của X là :
Câu 30 : 1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong NH3 dư thu được 2 mol Ag Cũng lượng X này phản ứng vừa đủ với 2 mol H2 (xúc tác Ni) còn nếu đem đốt cháy thì thu được không quá 3 mol CO2 X là :
Câu 31 : Thứ tự sắp xếp đúng theo chiều tăng dần tính axit là :
A CH3COOH < HCOOH < CH2=CH-COOH < C6H5COOH
B HCOOH < CH3COOH < CH2=CH-COOH < C6H5COOH
C HCOOH < CH3COOH < C6H5COOH < CH2=CH-COOH
D CH3COOH < HCOOH < C6H5COOH < CH2=CH-COOH
Câu 32 : Xà phòng hóa hoàn toàn 4,85 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức cần 100ml dung dịch NaOH 0,75M.
Sau phản ứng cô cạn được hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng kế tiếp nhau và 5,1 gam một muối duy nhất CTCT của 2 este
là :
Câu 33 : Để phân biệt glucozơ và fructozơ có thể dùng thuốc thử là :
Câu 34 : Cho isopentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1:1 (có ánh sáng) thì số sản phẩm monoclo tối đa thu được
là :
Câu 35 : A là một anđehit đơn chức, cho 10,5 gam A tham gia phản ứng tráng bạc Lượng bạc tạo thành được hòa
tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thấy thoát ra 3,85 lít khí NO (đo ở 27,30C và 0,8 atm) Tên gọi của A là :
Câu 36 : 1,05 gam một loại cao su Buna-S tác dụng hết với 0,8 gam Br2 Tỉ lệ số mắt xích buta1,3-đien và số mắt xích stiren trong loại cao su trên là :
Trang 3Câu 37 : Để este hóa hết lượng trieste có trong 36,7 gam một loại chất béo cần vừa hết 100ml dung dịch KOH
1,2M Mặt khác để trung hòa hết lượng axit tự do có trong 183,5 gam chất béo cần 10 gam dung dịch NaOH 8% Chỉ
số xà phòng hóa của mẫu chất béo trên là :
Câu 38 : Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2 với xúc tác Ni sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y Dẫn toàn bộ Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch Br2 dư thì còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối so với O2 là 0,5 Khối lượng bình đựng dung dịch Br2 tăng là :
Câu 39 : Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là :
Câu 40 : Cho các hợp chất sau : etanol, etanal, đimetyl ete, axeton, phenol, etyl bromua Số chất tạo được liên kết
hiđro liên phân tử là :
Câu 41 : Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol etylic 460 là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8g/ml) :
Câu 42 : Làm các thí nghiệm sau :
Thí nghiệm 1 : Nhúng lá Al vào dung dịch CuSO4
Thí nghiệm 2 : Nhúng thanh Zn vào dung dịch H2SO4 loãng
Thí nghiệm 3 : Nhúng thanh Fe vào dung dịch chứa hỗn hợp CuSO4 và H2SO4 loãng
Thí nghiệm 4 : Nhúng lá Cu vào dung dịch chứa Fe(NO3)3
Thí nghiệm 5 : Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa Fe(NO3)3
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là :
Câu 43 : Cho các chất sau : etilen, vinyl clorua, phenol, vinyl axetat, alanin, stiren Số chất có khả năng tham gia
phản ứng trùng hợp là :
Câu 44 : Thổi một luồng khí CO qua hỗn hợp Fe và Fe2O3 nung nóng thu được 1 chất khí B và
của Fe và Fe2O3 ban đầu là :
54,16% và 45,84%
II Phần riêng
Theo chương trình chuẩn
Câu 45 : Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc với nhau : Fe và Pb ; Fe và Ni, Fe và Zn, Fe và Sn Nhúng các
cặp này vào dung dịch axit thì số cặp kim loại trong đó sắt bị ăn mòn trước là :
Câu 46 : Cho hỗn hợp A gồm 5,6 gam Fe và 1,62 gam Al vào 400ml dung dịch B chứa hỗn hợp
Cu(NO3)2 trong dung dịch B là :
Câu 47 : X có công thức phân tử C8H10O là dẫn xuất của benzen Biết X tác dụng với CuO đun nóng tạo sản phẩm hữu cơ tham gia phản ứng tráng bạc Số đồng phân cấu tạo phù hợp với X là :
Câu 48 : Cho etyl bromua lần lượt tác dụng với các chất sau : H2O, dung dịch NaOH, Mg, C2H5OH, (C2H5)2O Số trường hợp xảy ra phản ứng là :
Câu 49 : Hỗn hợp khí X gồm etan, etilen, axetilen Dẫn V lít khí hỗn hợp X (đktc) qua dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được 36 gam kết tủa màu vàng nhạt Mặt khác dẫn V lít khí X qua 1 lít dung dịch Br2 0,8M thấy nồng độ Br2 còn lại sau phản ứng là 0,4M và có 1,12 lít khí thoát ra (đktc) Giá trị của V là :
Trang 4Câu 50 : Cho 1,42 gam hỗn hợp gồm Fe, Fe2O3, FeO và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch
thì khối lượng muối khan thu được là :
gam
Theo chương trình nâng cao
Câu 51 : Để phân biệt anđehit propionic và axeton thì không nên dùng thuốc thử :
Câu 52 : Trong những nguồn gây ô nhiễm không khí nguồn nào phát sinh tự nhiên : Phân hủy hợp chất hữu cơ (1),
giao thông vận tải (2), bão cát (3), núi lửa (4), cháy rừng (5), chiến tranh (6), sản xuất công nghiệp (7) :
A (1), (2), (3), (4) B (1), (3), (4), (5) C (2), (3), (4), (5) D (1), (2), (3), (4), (5)
Câu 53 : Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mù quang hóa ?
/ 0,34 ; / 0,76 ; / 0, 26 ; / 0,77 ; / 0, 44 ;
Cu Cu Zn Zn Ni Ni Fe Fe Fe Fe
phản ứng nào sau đây không đúng ?
Câu 55 : Thực hiện hai thí nghiệm :
Thí nghiệm 1 : Cho 1,92 gam Cu phản ứng với 40ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1
lít khí NO duy nhất (đktc)
Thí nghiệm 2 : Cho 1,92 gam Cu phản ứng với 40ml dung dịch chứa HNO3 1M và
H2SO4 0,25M thấy thoát ra V2 lít khí NO duy nhất (đktc) Mối quan hệ giữa V1 và V2 là :
Câu 56 : Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, số mol Cl2 và số mol KOH tối thiểu cần dùng là :
- -Cho biết : H =1 ; C = 12 ; O =16 ; Na = 23 ; Al = 27 ; Cl = 35,5 ; Br = 80 ; S = 32 ; K = 39 ; Cr = 52 ; Fe = 56 ; Cu
= 64 ; Zn = 65 ; Ag = 108 ; N = 14 ; Ba = 137 ; Mg = 24
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm-Thí sinh không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn !
ĐÁP ÁN ĐỀ THI 01
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 : Gồm các chất : FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)3, FeCO3, FeSO4 và Fe(NO3)2
Câu 2 : 2 3,36 2 3,825
0,15( ); 0, 2125( )
đốt là rượu no và n rượu = nH O2 nCO2=0,2125 – 0,15 = 0,0625 (mol)
Phương trình : R OH ( )z Na R ONa ( )z z H2
Trang 5Theo đề : 2 1, 4
0,0625( )
22, 4
H
n mol = n rượu nên rượu đã cho có hai nhóm chức OH (z = 2)
2, 4 0,0625
CO ancol
n n n
Vậy công thức của hai ancol là : C2H6O2 và C3H8O2
Câu 3 : Thành phần chủ yếu của quặng xiđerit là FeCO3
Câu 4 : Khi cho dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3 có các phản ứng sau :
Nếu dư HCl thì có tiếp phản ứng :
Theo đề nHCl 0,05( mol ) nNa CO2 3 0,06 mol )nên phản ứng (2) chưa xảy ra Vậy VCO2 0(lít)
Câu 5 : Phương trình phản ứng :
HCHO + CuO t0
11, 25( ) 32
HCHO
8, 436( ) 100
HCHO
Vậy hiệu suất của phản ứng là : 8, 436
.100 75%
11, 25
Câu 6 : Gọi khí tạo thành là NxOy (1 ≤ x ≤ 2 ; 0 ≤ y ≤ 2)
0,8( ) 27
Al
n mol ; n khí = 7,38.1
0,3( ) 0,082(27 273)
PV
mol
y x
0,3 x y
x
0,3
0,3 x y
x
=2,4 hay 5x – 2y = 8x x = 2 ; y = 1 Vậy khí tạo ra là N2O
47, 4
0,1( ) 0,1( ); 0, 2( )
Khi cho 0,2 mol Ba(OH)2 vào dung dịch A có các phản ứng sau xảy ra :
Ba2+ + SO42- BaSO4
0,2 0,2 0,2
Al3+ + 3OH- Al(OH)3
0,1 0,3 0,1
Al(OH)3 + OH- Al(OH)4-
0,1 0,1 0,1
Vậy sau phản ứng chỉ thu được kết tủa BaSO4 : mBaSO4 233.0, 2 46,6( gam )
Câu 10 : Các phương trình :
2FeCO3 + 1/2O2 Fe2O3 + 2CO2
0,04 0,01 0,02
Fe2O3 + 6HNO3 2Fe(NO3)3 + 3H2O
0,02 0,12
FeCO3 (dư) + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO2 + H2O + CO2
0,01 0,04
Vậy số mol HNO3 đặc nóng tối thiểu cần dùng là : 0,12 + 0,04 = 0,16 (mol)
Câu 11 : HO-CH2-(CHOH)4-CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH HO-CH2-(CHOH)4-COONa + Cu2O + 3H2O
0,05 mol 0,05 mol
Trang 6Vậy mCu O2 144.0,05 7, 2( gam )
Câu 16 : Các phản ứng :
Ca(OH)2 Ca2+ + 2OH
Vp 2Vp
HCO3- + OH- CO32- (1)
d d d
Ca2+ + CO32- CaCO3 (2)
Mg2+ + 2OH- Mg(OH)2 (3)
b 2b
Để độ cứng trong bình là bé nhất thì lượng OH- cho vào phải đủ để tham gia phản ứng (1) và (3)
2 ( )
OH
n b d mol
2 Vp 2 a 4 b V a b
p
Câu 20 : MX 21, 2.2 42, 4 mX 42, 4.0,1 4, 24( gam )
Đặt công thức chung của hỗn hợp X là C3Hn Dễ thấy : nC = 0,1.3 = 0,3 (mol)
2 0,3.44 13, 2( )
CO
2
0, 64.18
4, 24 0,3.12 0, 64( ) 5,76( )
2
Vậy mCO2 mH O2 13, 2 5,76 18,96( gam )
Câu 21 : Hỗn hợp A 2 2
: ( ) : ( )
n n
m m
C H O x mol
C H O y mol mA 14 nx 32 x 14 my 32 y 14( nx my ) 32( x y )
0,6( )
22, 4
CO
Câu 22 : Cl2 + 2KBr 2KCl + Br2
2,7.10 ( ) 2.80 2.35,5
Cl
.100 3, 2%
6
0,73( ) 0,02( )
2 10 0, 73 9, 27( ) 2 9, 27 0,515( )
18
2 22, 4 5,992
2
HCl H O H
(lít)
Câu 28 : Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng :
3 4 2 3
Al Fe O Al O Fe
2 3
1
102 .
2 27
Al
Al O
m
m mAl 5, 4( gam )
Câu 29 : Theo dữ kiện của đề bài có thể đặt công thức phân tử của X là CxHyO2N
0,15( ); 0,175( ); 0,025( )
( 1)
x y
0,15 2.0,025 2.0,175 2.0,025
Trang 7Câu 32 : neste = nNaOH = 0,075 (mol).
X tác dụng với NaOH tạo một muối và hai rượu đồng đẳng liên tiếp nhau chứng tỏ hỗn hợp X gồm hai este được tạo bởi cùng một axit và hai rượu liên tiếp nhau Đặt CTCT của este là RCOOR '
0,075 0,075 0,075
Mmuối =R + 67 = 5,1
68( / ) 1( ) 0,075 g mol R H
Meste = 1 + 44 + 4,85
' 64, 67( / ) ' 19,67 0,075
Câu 36 :
CH2 CH CH CH2 CH2 CH
C6H5
m n + mBr2 CH2 CH CH CH2 CH2 CH
C6H5
Br Br m n
54m + 104n 160m
1,05 0,8
54 m 1,05 104 n 160 0,8 m m n 2 3
Câu 37 : Chỉ số xà phòng hóa của mẫu chất béo là : 0,1.1, 2.56.1000 56.8.10
189, 2 36,7 100.40.183,5
Câu 39 : 2 4, 48
0, 2( ); 0,5.0,1 2.0,5.0, 2 0, 25( )
22, 4
2
0, 25
1, 25
0, 2
OH
CO
n
k
n
2-Phương trình : CO2 + OH- HCO3
x x
CO2 + 2OH- CO32- + H2O
y 2y y
2 0, 25 0,05( )
Vậy : mBaCO3 197.0,05 9,85( gam )
Câu 44 : Nhận xét : C+2(trong CO) và Fe đóng vai trò chất khử còn S+6(trong H2SO4) đóng vai trò chất oxi hóa
x 3x 0,03 0,06
Quá trình khử : S+6 + 2e S+4
0,180,09
Áp dụng định luật bảo toàn electron : 3x + 0,06 = 0,18 x = 0,04 (mol)
2 3
: 0, 04( )
: 0,02 ( ) : ( )
0,03( ) 0,01( )
400 mol y mol
2 3
0,04.56
0,04.56 0,01.160
Câu 46 : Do hỗn hợp rắn sau phản ứng tác dụng được với dung dịch HCl nên sắt dư, Al đã hết.
nFe dư = n H2 1,344 0,06( )
22, 4 mol mrắn = 16,24 – 56.0,06 = 12,88 (gam)Gọi số mol của AgNO3
Trang 8Nhường e : Al Al+3 + 3e Fe Fe+2 + 2e
0,06 0,18 0,04 0,08
x x x y 2y y
108 64 12,88 0,1( )
Từ đó tính được nồng độ AgNO3 và Cu(NO3)2 lần lượt là 0,15M và 0,25M
Câu 49 : Theo đề ta tính được :
2 2 2 2
36 0,15( ) 240
C H Ag C
Và : nBr2 2 nC H2 2 nC H2 4 0, 4( mol ) nC H2 4 0,1( mol )
Vậy : nX = 0,15 + 0,1 + 0,05 = 0,3 (mol) VX = 6,72 (lít)
Câu 50 : Xem như hỗn hợp gồm có Fe và O
x 3x
Nhận electron :
y 2y 3.0,0075 0,0075 Theo đề ta có hệ phương trình :
56 16 1, 42 0,02( )
3 2 3.0,0075 0,01875( )
242.0,02 4,84( )
Fe NO
Câu 55 : nCu = 0,03 (mol)
Thí nghiệm 1 : 3Cu + 2NO3- + 8H+ 3Cu2+ + 2NO + 4H2O
Bđ : 0,03 0,04 0,04
Pứ : 0,015 0,01 0,04 0,01
Sau pứ : 0,015 0,03 0 0,01
Thí nghiệm 2 : 3Cu + 2NO3- + 8H+ 3Cu2+ + 2NO + 4H2O
Bđ : 0,03 0,04 0,06
Pứ : 0,0225 0,015 0,06 0,015
Sau pứ : 0,0075 0,025 0 0,015
Vậy : V2 = 1,5V1