1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi DH Hoa 2010 hay va kho

5 169 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H6Cl2, thuỷ phân X thu được hợp chất hữu cơ Y có thể tham gia phản ứng với CuOH2/OH-.. Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sin

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG 2010

Mơn: HĨA HỌC Thời gian làm bài: 90’

Mã đề: 138

tên: Trường:

Câu 1. Oxi hóa một lượng Fe thành hỗn hợp X gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần a mol O2 Khử hoàn toàn hỗn hợp X thành Fe cần b mol Al Tỉ số a/b bằng:

Câu 2 Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là

Câu 3. Cần trộn dung dịch NaOH 20% với dung dịch NaOH 30% theo tỉ lệ khối lượng nào dưới đây để thu được dung dịch NaOH 22%?

Câu 4. Đốt cháy hoàn toàn 1 rượu đơn chức mạch hở thấy số mol nước sinh ra lớn hơn số mol O2

phản ứng Công thức phân tử của rượu đó là:

Câu 5. Cho các chất sau: CH3COOH (1), HCOO-CH2CH3 (2), CH3CH2COOH (3), CH3COO-CH2CH3

(4), CH3CH2CH2OH (5) Sắp xếp các chất theo nhiệt độ sôi giảm dần:

A. (3) > (1) > (5) > (2) > (4) B. (3) > (1) > (4) > (5) > (2)

C. (1) > (3) > (5) > (4) > (2) D. (3) > (1) > (5) > (4) > (2)

Câu 6. Nhiệt phân không hoàn toàn KMnO4 thu được chất rắn X, hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl Số phản ứng oxi hoá khử trong thí nghiệm trên là:

Câu 7. Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H6Cl2, thuỷ phân X thu được hợp chất hữu cơ Y có thể tham gia phản ứng với Cu(OH)2/OH- Số chất x thoả màn là:

Câu 8. Điều nào sau đây không đúng khi nói về điện phân dung dịch CuSO4:

A. pH của dung dịch tăng dần B. Thấy màu xanh của dung dịch nhạt dần

C. Có khí bay ra ở anot D. Có kim loại màu đỏ gạch bám vào catot

Câu 9. Cho 10,4 gam hỗn hợp Fe và C trong đó Fe chiếm 53,85% về khối lượng phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng, dư thu được V lít khí (đktc), giá trị của V là:

A. 44,8 lít B. 51,52 lít C. 33,36 lít D. 42,56 lít

Câu 10 Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vơi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vơi trong ban đầu Giá trị của m là

Câu 11. Khi cho 0,02 hoặc 0,04 mol CO2 hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)2 thì lượng kết tủa thu được đều như nhau Số mol Ba(OH)2 có trong dung dịch là:

A. 0,02 mol B. 0,01 mol C. 0,03 mol D. 0,04 mol

Câu 12 Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn cĩ số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và FeCl3; BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3 Số hỗn hợp cĩ thể tan hồn tồn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là

Câu 13. Nhúng thanh kim loại R chưa biết hóa trị vào 100 ml dung dịch CuSO4 0,3 M Kết thúc phản ứng, nhấc thanh kim loại R ra, thấy khối lượng thanh kim loại tăng 1,38 gam R là:

Trang 2

Câu 14. Dung dịch A chỉ chứa các ion sau: 0,04 mol Na+, 0,02 mol Mg2+, 0,01 mol NO3-, 0,02 mol

SO42- và x mol HCO3- Giá trị của x là:

A. 0,01 mol B. 0,04 mol C. 0,03 mol D. 0,02 mol

Câu 15. Thêm V lít dung dịch NaOH 0,2 M vào 1 lít dung dịch H2SO4 0,1 M, thu được dung dịch có

pH = 13 Giá trị của V là:

Câu 16. Nguyên tử khối trung bình của Cl là 35,5 Clo trong tự nhiên có 2 đồng vị là 37Cl và 35Cl Phần trăm khối lượng của 37Cl trong HClO4 (với hiđrô là đồng vị 1H, oxi là đồng vị 16O) là:

Câu 17. Trộn 100 ml dung dịch NaNO3 2M với 100 ml dung dịch H2SO4 0,5M thu được 200 ml dung dịch A Đung nóng dung dịch A cho tới khi cạn thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

A. 20, 5 gam B. 18,4 gam C. 12,6 gam D. 26,8 gam

Câu 18. Trong các loại quặng sắt sau, quặng chứa % Fe theo khối lượng nhiều nhất là:

Câu 19. Điện phân 200ml dung dịch CuCl2 sau một thời gan người ta thu được 1,12 lít khí (đktc) ở anot Ngâm đinh sắt sạch trong dung dịch còn lại sau khi điên phân, phản ứng xong thấy khối lượng đinh sắt tăng 1,2 gam Nồng độ mol/lit ban đầu của dung dịch CuCl2 là:

Câu 20 Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng khơng tác

dụng với dung dịch NaHCO3 Tên gọi của X là

Câu 21. Chất X có đặc điểm sau:

- Dung dịch của X trong nước làm xanh quỳ tím

- ở thể rắn X có thể bị nhiệt phân

- X không phản ứng với dung dịch BaCl2 X là:

A. NaHCO3 B. Na2SO3 C. (NH4)2CO3 D. Na2CO3

Câu 22. Cho 4,04 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 dư thu được 336 ml khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Số mol HNO3 đã phản ứng là:

A. 0,12 mol B. 0,16 mol C. 0,18 mol D. 0,15 mol

Câu 23. Để hoà tan hết 0,06 mol Fe thì cần số mol HNO3 tối thiểu là (sản phẩm khử duy nhất là NO):

A. 0,24 mol B. 0,12 mol C. 0,16 mol D. 0,2 mol

Câu 24 Để đốt cháy hồn tồn 3,94 gam hỗn hợp 2 amin no, đơn chức, mạch hở cần dùng vửa đủ 35,28

lít khơng khí (đktc, trong khơng khí oxi chiếm 20% về thể tích) Mặt khác 3,94 gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HNO2 dư (với hiệu suất 80%) thu được 0,7168 lít N2 (đktc) Tên gọi của amin cĩ phân tử khối lớn hơn là:

A. Đietyl amin B. Đimetyl amin C. Etyl amin D. Propyl amin

Câu 25 Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl- Số chất và ion cĩ cả tính oxi hĩa

và tính khử là

Câu 26. Hỗn hợp A gồm 3 chất rắn là NaOH, NaHCO3, Na2CO3 với tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 :3 có khối lượng là m gam Hoà tan A vào nước được dung dịch B Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch B thu được 11,82 gam kết tủa trắng Giá trị của m là:

A. 13,15 gam B. 5,26 gam C. 10,52 gam D. 7,89 gam

Câu 27. Hòa tan hỗn hợp gồm NaHCO3 và NaHSO4 với số mol bằng nhau vào nước rồi đun nóng nhẹ thu được dung dịch X Dung dịch X chứa chất tan là :

A. NaHCO3 và NaHSO4 B. Na2SO4 và Na2CO3

Câu 28 Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hồn các nguyên tố

Trang 3

hố học, nguyên tố X thuộc

Câu 29. Có bao nhiêu hợp chất cùng có công thức phân tử C3H9O2N có tính chất hoá học là đều vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với dung dịch HCl?

A. 3 chất B. 4 chất C. 2 chất D. 5 chất

Câu 30. Cho một miếng Fe vào cốc đựng dung dịch H2SO4 loãng Bọt khí H2 sẽ bay ra nhanh hơn khi thêm vào cốc trên dung dịch nào trong các dung dịch sau:

A. MgSO4 B. HgSO4 C. Na2SO4 D. Al2(SO4)3

Câu 31. Cho 11,5 gam etanol vào 71 gam H2SO4 96% đun nóng thoát ra hỗn hợp khí và hơi X (gồm etanol, etilen, đietyl ete) Sau khi kết thúc thí nghiệm thấy nồng độ của H2SO4 còn lại trong cốc là 85,2% Đốt cháy hoàn toàn X thu được m gam nước, giá trị của m là:

Câu 32. Dung dịch X chứa a mol NaAlO2, khi thêm vào dung dịch X b mol hoặc 2b mol HCl thì lượng kết tủa sinh ra đều như nhau, tỉ số a/b có giá trị bằng:

Câu 33 Cho hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch khơng phân nhánh Đốt cháy hồn tồn 0,3 mol

hỗn hợp X, thu được 11,2 lít khí CO2 (ở đktc) Nếu trung hịa 0,3 mol X thì cần dùng 500 ml dung dịch NaOH 1M Hai axit đĩ là:

Câu 34. Hằng số cân bằng của phản ứng: CO(k) + H2O(h) ¬ → H2(k) + CO2(k) ở 8500C bằng 1 Biết nồng độ các chất lúc ban đầu là: [CO] = 1mol/l, [H2O] = 3mol/l Nồng độ của CO tại thời điểm cân bằng là:

Câu 35. Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:

A C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5 B HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH

C. CH3COOH, C2H2, C2H4 D. C2H5OH, C2H4, C2H2

Câu 36. Cho bột Mg vào dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 và FeSO4, kết thúc phản ứng thu được chất rắn gồm 2 kim loại và dung dịch chứa 2 muối Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 2 kim loại là Cu và Fe, 2 muối là MgSO4 và CuSO4

B. 2 kim loại là Mg và Fe, 2 muối là MgSO4 và FeSO4

C. 2 kim loại là Cu và Mg, 2 muối là MgSO4 và FeSO4

D. 2 kim loại là Cu và Fe, 2 muối là MgSO4 và FeSO4

Câu 37. Dẫn V (lít) hỗn hợp A gồm: H2, C2H2, C2H6 đi qua bột Ni nung nóng Sau phản ứng thu được

1 khí duy nhất có thể tích là 0,5V Biết thể tích các khí đo ở cùng điều kiện Tính tỉ khối của A so với H2?

Câu 38 Khẳng định nào sau đây không đúng?

A. Các phân nhóm phụ (hay nhóm B) của bảng hệ thống tuần hoàn chỉ gồm các kim loại

B. Nguyên tử kim loại có ít electron ở lớp ngoài cùng

C. Kim loại càng mạnh thì độ âm điện càng lớn

D. Trong phản ứng hóa học kim loại luôn thể hiện tính khử

Câu 39. Hiđrocacbon A tác dụng với Cl2 cho sản phẩm duy nhất có công thức phân tử C2H4Cl2, hiđrocacbon B tác dụng với Cl2 cho hỗn hợp 2 sản phẩm là đồng phân của nhau có công thức phân tử C2H4Cl2, hiđrocacbon C tác dụng với HCl tạo thành sản phẩm có công thức phân tử C2H4Cl2 Các hiđrocacbon A, B, C lần lượt là:

A. C2H4, C2H6, C2H2 B. C2H2, C2H6, C2H4 C. C2H6, C2H4, C2H2 D. C2H4, C2H2, C2H6

Trang 4

Câu 40. Một dung dịch chứa hỗn hợp gồm 0,02 mol Al2(SO4)3 và 0,02 mol Na2SO4 Thêm dung dịch chứa 0,07 mol Ba(OH)2 vào dung dịch này thì khối lượng kết tủa sinh ra là:

A. 16,35 gam B. 17,87 gam C. 18,87 gam D. 19,87 gam

Câu 41. Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng 0,04 mol hỗn hợp A gồm FeO và Fe2O3 nung nóng Sau khi kết thúc thí nghiệm thu được chất rắn B gồm 4 chất nặng 4,784 gam Khí đi ra khỏi ống cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 9,062 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của FeO trong A là:

Câu 42. Thổi rất chậm 2,24 lít (đktc) một hỗn hợp khí gồm CO và H2 qua một ống sứ đựng hỗn hợp

Al2O3, CuO, Fe3O4, Fe2O3 có khối lượng 24 gam (dư) đang được nung nóng Sau khi kết thúc phản ứng khối lượng chất rắn còn lại trong ống là:

A. 20,6 gam B. 21,7 gam C. 18,8 gam D. 22,4 gam

Câu 43. Cracking C4H10 thu được hỗn hợp X gồm 5 hiđrocacbon có khối lượng phân tử trung bình là 36,25 Hiệu suất của phản ứng cracking là:

Câu 44. Cho các chất sau:

(1) anilin (2) etylamin (3) điphenylamin

(4) đietylamin (5) natri hiđroxit (6) amoniac

Thứ tự giảm dần tính bazơ của các chất trên là:

A. (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3) B. (4) > (1) > (5) > (6) > (2) > (3)

C. (5) > (4) > (2) > (6) > (3) > (1) D. (3) > (4) > (2) > (6) > (5) > (1)

Câu 45 Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch

chất điện li thì các hợp kim mà trong đĩ Fe đều bị ăn mịn trước là:

A. I, III và IV B. II, III và IV C. I, II và III D. I, II và IV

Câu 46. Đốt cháy hết 0,672 lít khí C4H10 (đktc), rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào bình chứa 400 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M Sau khi kết thúc thí nghiệm thấy khối lượng dung dịch trong bình tăng m gam Giá trị của m là:

A. 0,1 gam B. 0,12 gam C. 0,24 gam D. 0,15 gam

Câu 47. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng thủy phân?

A. Ca + 2H2O = Ca(OH)2 + H2 B. CaCO3 + CO2 + H2O = Ca(HCO3)2

C. CaO + H2O = Ca(OH)2 D. CaC2 + H2O = Ca(OH)2 + C2H2

Câu 48 Trường hợp nào sau đây khơng xảy ra phản ứng hố học?

A. Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2 B. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 lỗng, nguội

C Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2 D Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2

Câu 49. Một dung dịch có chứa 0,2 mol Al3+, 0,2 mol NO3-, x mol Na+ và y mol SO42- Khi cô cạn dung dịch thu được 51,2 gam chất rắn khan Giá trị của x, y lần lượt là:

A. 0,3 và 0,4 B. 0,4 và 0,3 C. 0,2 và 0,3 D. 0,3 và 0,2

Câu 50. Cho bốn chất riêng biệt: glucozơ, glixerol, etanol, anđehit axetic Để phân biệt 4 chất trên, cần dùng thuốc thử là:

A. Na kim loại B. Dung dịch AgNO3/NH3 (hay dung dịch phức bạc)

C. Nước brôm D. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

Hết

Trang 5

Đáp án mã đề: 138

Ngày đăng: 11/07/2014, 21:00

w