anilin tác dụng với axit tạo thành dung dịch trong suốt.. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.. Câu 35: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công th
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐAK MIL ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2009
Thời gian làm bài: 90 phút;
Mã đề thi 137
Câu 1: Nguyên tắc chung điều chế kim loại là
A khử oxit kim loại B oxi hóa ion kim loại.
C khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại D khử ion kim loại trong dung dịch muối.
Câu 2: 1 mol ∝–aminoaxit X tác dụng vứa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28,287% CTCT của X là
C CH3 – CH(NH2) – COOH D H2N – CH2 – CH(NH2) –COOH
Câu 3: Cho 0,87 gam một anđehit no, đơn chức phản ứng hoàn toàn với AgNO3 (Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được 3,24 gam Ag Công thức cấu tạo của anđehit là
A C3H7CHO B HCHO C CH3CHO D C2H5CHO
Câu 4: Cho 1,97 gam fomalin tác dụng với Ag2O trong dung dịch NH3 Phản ứng tạo thành axit fomic và 5,4 gam bạc kim loại Nồng độ phần trăm của dung dịch anđehit fomic là Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn
Câu 5: Cho các chất: (1) anilin; (2) etylamin; (3) đietylamin; (4) natri hiđroxit; (5) amoniac; (6) metylamin; (7) điphenylamin Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần lực bazơ là:
A (1)<(7)<(5)<(6)<(2)<(3)<(4) B (7)<(1)<(5)<(6)<(2)<(3)<(4)
C (1)<(7)<(5)<(3)<(2)<(6)<(4) D (4)<(3)<(2)<(6)<(5)<(1)<(7)
Câu 6: Liên kết hoá học nào sau đây có tính ion rõ nhất?
Câu 7:M là kim loại phân nhóm chính nhóm I;X là clo hoặc brom.Nguyên liệu để điều chế kim loại nhóm I là:
Câu 8: Hiện tượng xãy ra khi cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 là
A có kết tủa không tan. B không có hiện tượng gì.
C lúc đầu xuất hiện kết tủa sau đó kết tủa tan một phần. D lúc đầu xuất hiện kết tủa sau đó kết tủa tan hết.
Câu 9: Liên kết cộng hoá trị không cực là liên kết có cặp electron dùng chung
A lệch về phía một trong hai nguyên tử tạo liên kết có độ âm điện lớn hơn.
B lệch về phía một trong hai nguyên tử tạo liên kết có độ âm điện nhỏ hơn.
C cách đều hai nguyên tử tạo liên kết. D lệch về phía một trong hai nguyên tử tạo liên kết.
Câu 10: Gang là
A hợp kim sắt - cacbon (5 - 10%) và một số nguyên tố khác.
B hợp kim sắt - cacbon (2 - 5%) và một số nguyên tố khác.
C hợp chất của sắt với cacbon. D hợp kim sắt - cacbon (0,01 - 2%) và một số nguyên tố khác.
Câu 11: Nhúng 1 lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa 1 trong các chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3, H2SO4 (đặc, nóng), NH4NO3 Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là:
Câu 12: Môt vật đươc chê tạo từ hợp kim Cu – Zn , để vật này trong không khí ẩm sẽ bị ăn mòn điên hoá Phát biểu nào sau đây sai
A Không khí ẩm đóng vai trò là dung dịch chất điện li B Cu và Zn đóng vai trò là hai điện cực khác chât
C Khi ăn mòn Zn là cực dương, Cu là cực âm D Trường hợp này có đủ điều kiện của ăn nmòn điênj hoá
Câu 13: Cho 1,02 gam hỗn hợp gồm hai anđehit no, đơn chức mạch hở kế tiếp nhau phản ứng với AgNO3
anđehit là (Cho C = 12, H = 1, O = 16, Ag = 108)
A HCHO, CH3CHO. B C2H5CHO, C3H7CHO. C CH3CHO, C2H5CHO D C3H7CHO, C4H9CHO
Câu 14: Phát biểu nào sai?
A Đơn chất kim loại có cấu tạo tinh thể.
B Trong cùng chu kì, bán kính nguyên tử kim loại tương đối lớn so với nguyên tử phi kim.
C Những tính chất vật lí chung của kim loại (tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim) là do các electron
tự do trong kim loại gây ra
D Tính chất hoá học chung của kim loại là tính oxi hoá ( dễ bị khử ).
Câu 15: Có 2 lá sắt khối lượng bằng nhau Lá 1 cho tác dụng với clo dư, lá 2 ngâm trong dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng muối clorua thu được trong 2 trường hợp trên:
A Muối clorua từ lá 1 bằng lá 2. B Muối clorua từ lá 1 nhiều hơn lá 2.
C Muối clorua từ lá 1 ít hơn lá 2.
D Tùy điều kiện phản ứng có khi muối clorua từ lá 1 lớn hơn lá 2 hoặc ngược lại.
Trang 2Câu 16: Ion OH- có thể phản ứng được với tất cả các ion nào sau đây?
A Fe , Mg , Cu , HSO3+ 2+ 2+ 4− B Ca , Mg , Al , Cu2+ 2+ 3+ 2+
Câu 17: Cho 36 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl(dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , còn lại chất rắn không tan là X Hòa tan hết X trong H2SO4 đặc nóng dư thu được 2,24 lít khí (đktc) Phần trăm khối lượng Cu trong hỗn hợp đầu là :
Câu 18: Cho các chất sau: C2H5OH (1), CH3COOH (2), CH3CHO (3) Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp tăng dần theo thứ tự như sau
A (2) < (3) < 1 B (2) < (1) < (3) C (3) < (1) < (2) D (1) < (3) < (2).
Câu 19: Cho 14,8 gam hỗn hợp hai axit no đơn chức đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với Na2CO3 được 3,36 lít khí CO2 (đktc) Công thức phân tử của hai axit là
C CH3COOH, C2H5COOH D C3H7COOH, C4H9COOH
Câu 20: Đốt m gam hh Fe và S trong điều kiện không có không khí Hỗn hợp rắn sau phản ứng đem hòa tan trong dd HCl dư thu được 0,56 lít (ở 00C, 2 atm) hh khí X có tỉ khối hơi so với H2 là 10,6 Giá trị của m là:
Câu 21: Cho 0,92 gam hỗn hợp gồm axetilen và anđehit axetic phản ứng hoàn toàn với AgNO3 (Ag2O) trong dung dịch NH3 (dư), thu được 5,64 gam hỗn hợp rắn Thành phần phần trăm của các chất trong hỗn hợp là
A 29,12% và 70,88% B 40% và 60% C 26,28% và 73,72% D 28,26% và 71,74%.
Câu 22: Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở đktc) Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là
Câu 23: Alanin có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây: Ba(OH)2 ; CH3OH ;
H2N–CH2–COOH; HCl, Cu, CH3NH2, C2H5OH, Na2SO4, H2SO4
Câu 24: Cho 1ml anbumin (lòng trắng trứng) vào một ống nghiệm, thêm vào đó 0,5ml HNO3 đặc Hiện tượng quan sát được là:
A dd chuyển từ không màu thành màu da cam. B dd chuyển từ không màu thành màu vàng.
C dd chuyển từ không màu thành màu đen D dd chuyển từ không màu thành màu xanh tím.
Câu 25: Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với rượu X, chỉ thu được một anken duy nhất Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5,6lít CO2(đktc) và 5,4g nước.Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?
Câu 26: Trong số các polime sau đây: tơ tằm; sợi bông; len lông cừu; tơ visco; tơ nilon- 6; tơ axetat; tơ nitron, thì những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là
A sợi bông, tơ visco, tơ nilon- 6 B sợi bông, tơ visco, tơ axetat
C tơ visco, tơ nilon- 6, tơ axetat D tơ tằm, sợi bông, tơ nitron
Câu 27: Để trung hoà 8,8 gam một axit cacboxylic thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic cần dùng 100ml dung dịch NaOH 1M Công thức phân tử của axit đó là
Câu 28: Khi cho axit axetic tác dụng với các chất: KOH ,CaO, Mg, Cu, H2O, Na2CO3, Na2SO4, C2H5OH, thì số phản ứng xảy ra là
Câu 29: Trong các oxit sau, oxit phản ứng NaOH trong dung dịch là:
A Na2O, SO2, CO2, SO3 B P2O5, CO2, SO2, SiO2
C CO2, CaO, CuO, BaO D ZnO, P2O5, CO2, MgO
Câu 30: Có 3 kim loại X, Y, Z thỏa mãn:
A Zn, Mg, Al B Fe, Mg, Zn C Fe, Mg, Al D Fe, Al, Mg.
Câu 31: Khi cho anilin vào dung dịch axit HCl dư, thấy
A anilin tác dụng với axit tạo thành dung dịch trong suốt. B có kết tủa màu trắng.
C anilin không tan, nặng hơn nước nên lắng xuống. D anilin không tan, nổi trên bề mặt dung dịch.
Câu 32: Phát biểu nào sai?
A Lipit ( chất béo) là este của glixerin với các axit béo.
Trang 3B Anđehit có phản ứng tráng gương và phản ứng khử Cu(OH)2 khi đun nóng.
C Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit có tính thuận nghịch.
D glixerin là rượu đa chức, có khả năng tác dụng với Cu(OH)2 cho kết tủa đỏ gạch
Câu 33: Hỗn hợp X gồm Fe, Cu Cho 2,96 gam hỗn hợp X hòa tan trong H2SO4 1M dư được 0,672 lít (đktc)
phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là:
Câu 34: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
A điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực. B điện phân NaCl nóng chảy.
C điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.
D điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực
Câu 35: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 36: Glyxin là một aminoaxit nên nó
A chỉ tác dụng được với axit, không tác dụng được với bazơ.
B vừa tác dụng được với dung dịch axit, vừa tác dụng được với dung dịch bazơ.
C không tác dụng được với axit nhưng tác dụng được với bazơ.
D không tác dụng được với axit cũng không tác dụng được với bazơ.
Câu 37: Khi điện phân dung dịch Cu(NO3)2 thấy có
A kim loại Cu bám trên cực dương và khí oxi thoát ra ở cực âm.
B kim loại Cu bám trên cực âm và khí hiđro thoát ra ở cực dương.
C khí hiđro thoát ra ở cực âm và khí oxi thoát ra ở cực dương.
D kim loại Cu bám trên cực âm và khí oxi thoát ra ở cực dương.
Câu 38:Cho X làNH3, YlàCH3NH2, Z là(CH3)2NH, T làC6H5NH2 và U là(C6H5)2NH Tính bazơ tăng dần:
A U < T < Z < Y < X B X < Y < Z < T < U C U < T < X < Y < Z D U < Z< T < Y < X
Câu 39: Trong một nhóm A( trừ nhóm VIIIA )theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
A tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần B độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần
C tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần D tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần
Câu 40: Hỗn hợp X gồm CH3CHO và CH3COOH có số mol bằng nhau Khi cho hỗn hợp này tham gia phản ứng với 100ml dung dịch NaOH 1M thì vừa đủ Khối lượng của hỗn hợp X là
Câu 41: Amino axit có bao nhiêu phản ứng cho sau đây : phản ứng với axit, phản ứng với bazơ, phản ứng tráng bạc, phản ứng trùng hợp, phản ứng trùng ngưng, phản ứng với ancol, phản ứng với kim loại kiềm
Câu 42: Đun nóng dd chứa 27g glucozơ (C6H12O6) với Ag2O trong dd NH3 (dư) thì khối lượng Ag là
A 10,8 gam B 32,4 gam C 21,6 gam D 16,2 gam.
Câu 43: Dẫn 5,6 lít CO2 (đktc)hấp thụ hết vào bình chứa 200ml dung dịch NaOH nồng độ aM, dung dịch thu được có khả năng tác dụng tối đa 100ml dung dịch KOH 1M Giá trị của a là:
Câu 44: Các hợp chất của dãy nào vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử?
A H2S, KMnO4, HI B Cl2O7, SO3, CO2 C H2SO4, SO3, HCl D H2O2, SO3, FeSO4.
Câu 45: Có bao nhiêurượu bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng
có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%?
Câu 46: Liên kết ion là liên kết được tạo thành
A bởi cặp electron chung giữa một nguyên tử kim loại điển hình và một nguyên tử phi kim điển hình.
B bởi cặp electron chung giữa hai nguyên tử phi kim.
C bởi cặp electron chung giữa hai nguyên tử kim loại.
D do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
Câu 47: Có tối đa bao nhiêu phản ứng xảy ra khi cho các đồng phân mạch hở của C2H4O2 tác dụng lần lượt với
Câu 48: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp các kim loại Mg và Al bằng dung dịch HCl thu được 0,4 mol H2 Nếu cho
lượng của Al và Mg trong hỗn hợp lần lượt là:
A 0,54g và 0,24g. B 8,1g và 3,6g. C 1,35g và 0,48g. D 5,4g và 2,4g.
Trang 4Câu 49: Các hợp chất hữu cơ mạch hở chỉ chứa các nguyên tố cacbon, hiđro và oxi là X, Y, Z, T đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvc Chất X không tác dụng được với Na và dung dịch NaOH, không tham gia phản
thành sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Chất Z tác dụng được với dung dịch NaOH Chất
T có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của X, Y, Z, T lần lượt là:
A CH3OC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH, HOCH2CHO
B CH3CH2CH2OH, CH3OC2H5, HOCH2CHO, CH3COOH
C HOCH2CHO, CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3OC2H5
D CH3OC2H5, CH3CH(CH3)OH, CH3COOH, HOCH2CHO
Câu 50: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 aM thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12, biết [ H+].[OH-] = 10-14 Giá trị m và a lần lượt là
A 0,03 và 0,5582 B 0,03 và 0,06 C 0,5582 và 0,03 D 0,5825 và 0,06
Câu 51: Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với nước (có H2SO4 làm xúc tác) thu được hỗn hợp Z gồm hai rượu X và Y Đốt cháy hoàn toàn 19,4 gam hỗn hợp Z sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong thì thu được 100 gam kết tủa Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là
Câu 52: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được
là 15,6 g Giá trị lớn nhất của V là
Câu 53: Nung 13,40 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại kiềm thổ thuộc 2 chu kì liên tiếp đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 6,80 gam chất rắn Hai kim loại trong muối là
A Mg và Ca B Ca và Ba C Be và Mg D Mg và Ba.
Câu 54: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic B glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat.
C glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu (ancol) etylic D glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat.
Câu 55: Ancol và anim cùng bậc
A (CH3)2CHOH và C6H5NHCH3 B (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2
C (C6H5)NH và C6H5CH2OH D (CH3)3COH và (CH3)3CNH
Câu 56: Chỉ ra nội dung đúng
A Anđehit làm mất màu nước brom, còn xeton thì không làm mất màu nước brom.
B Anđehit không làm mất màu nước brom, còn xeton thì làm mất màu nước brom.
C Anđehit, xeton đều không làm mất màu nước brom. D Anđehit, xeton đều làm mất màu nước brom.
Câu 57: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ
A nhận 12 electron B nhận 13 electron C nhường 12 electron D nhường 13 electron.
Câu 58: Cho các chất: dung dịch saccarozơ, glixerin, rượu (ancol) etylic, natri axetat Số chất phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
Câu 59: Cho các polime sau: (-CH2-CH2-)n; (-CH2-CH=CH-CH2)n; (-NH-CH2-CO-)n
Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A CH2=CH2, CH3-CH=CH-CH3, H2N-CH2-CH2-COOH
B CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2N-CH2-COOH
C CH2=CH2, CH3-CH=CH-CH3, CH3-CH(NH2)-COOH
D CH2=CH2, CH3-CH=C=CH2, H2N-CH2-COOH
Câu 60: Để điều chế nước Javen ta dùng phương pháp nào sau đây?
A điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực. B điện phân NaCl nóng chảy.
C điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.
D điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực.
Câu 61: Cho một bản kẽm (lấy dư) đã đánh sạch vào dung dịch Cu(NO3)2, phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy khối lượng bản kẽm giảm đi 0,01g Hỏi khối lượng muối Cu(NO3)2có trong dung dịch là bao nhiêu? (Cho Cu =
64, Zn = 65, N = 14, O = 16)
A ~0,29 g B Kết quả khác C 1,88 gam D < 0,01 gam
Câu 62: Cho 11,6 gam anđehit propionic phản ứng với H2 đun nóng có chất xúc tác Ni (giá sử phản ứng xảy
ra hoàn toàn) Thể tích khí H2 (đktc) đã tham gia phản ứng và khối lượng sản phẩm thu được là
A 4,48 lít và 12 gam B 8,96 lít và 24 gam C 6,72 lít và 18 gam D 4,48 lít và 9,2 gam.
- HẾT -Ghi chú: Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.