Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số đã cho.. Viết phương trình các tiếp tuyến của C đi qua điểm 3;0A.. Tính thể tích của khối chóp S.ABC và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình
Trang 1Bài 1 (4 điểm)
Cho hàm số 4 4
x y
x
-=
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2 Tìm toạ độ các giao điểm của (C) và đường thẳng y= - + x 1
3 Viết phương trình các tiếp tuyến của (C) đi qua điểm (3;0)A .
Bài 2 (1 điểm)
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
f x( )= - x2+8x+(2x2- 8 lnx) x trên đoạn [1;e ]
Bài 3 (2 điểm)
1 Giải phương trình 5.31 -x +3x- 8= 0
2 Giải bất phương trình ( )2
log x - log x- 2 0>
Bài 4 (3 điểm)
1 (2 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a,
AC=a 3; cạnh bên SA vuông góc với mp(ABC) và SA=a 2 Tính thể tích của
khối chóp S.ABC và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC theo a
2 (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, AC=4a; hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm của cạnh AB; góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD) bằng 60 Tính thể tích khối chóp S.ABCD0 theo a
-HẾT -Học sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên học sinh:………Lớp……… Chữ ký giám thị 1:……….Chữ ký giám thị 2:………
SỞ GD – ĐT SÓC TRĂNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1, NĂM HỌC 2010 -2011
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian phát đề
Trang 2ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
x y
x
-=
1 (2 điểm) Khảo sát hàm số đã cho
TXĐ: { }3
2
\
4
y
x
¢=
- + > " ¹0, x 3 2/
0.25
®- ¥ = ®+¥ = - Þ đường thẳng y = - là TCN của đths.2 0.25
2
lim
x
y
+
æö÷ ç
® ÷ ç ÷çè ø
= - ¥
, 3 2
lim
x
y
-æö÷ ç
® ÷ ç ÷çè ø
= +¥ Þ đường thẳng 3
2
x = là TCĐ của đths. 0.25
Bảng biến thiên
x - ¥ 3/2 +¥
y¢ + +
y +¥ -2
-2 - ¥
0.25
Hàm số đã cho tăng trên các khoảng 3 3
2 2
; , ;
ç- ¥ ÷ç +¥ ÷
0.25
Đồ thị
Giao điểm với các trục toạ
độ (1 0) 0 4
3
; , ;
A Bæç - ÷ççè ö÷÷ø.
0.25
0.25
2 (1 điểm)Tìm toạ độ các giao điểm của (C) và đường thẳng y= - + x 1
Hoành độ giao điểm là nghiệm của phương trình 4 4
1
x
x x
-= - +
0.25
SỞ GD – ĐT SÓC TRĂNG KIỂM TRA HỌC KÌ 1, NĂM HỌC 2010 -2011
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian phát đề
Trang 3( ) ( )
2
1
2 2
x
x x
ê
ïî
0.25
Với 7
2
x = thì 0: ( ;7 5)
ĐS: M(1;0), ( ;7 5)
0.25
3.(1 điểm) Viết phương trình các tiếp tuyến của (C) đi qua điểm (3;0)A .
Đường thẳng D đi qua (3;0)A và có hệ số góc k có phương trình
( 3)
y=k x- .
0.25
Điều kiện để D tiếp xúc với (C) là hệ phương trình sau có nghiệm
4 (b)
x
k x
-ï - +
ïï
íï
ïï - +
ïî
Thay k ở (b) vào (a) ta được phương trình hoành độ tiếp điểm:
2 2
0
2
x
x
= é
= Û ê =
0.25
Với x = thì 0 4
9
k = , ta được tiếp tuyến 1
:
Với x = thì 2 k = , ta được tiếp tuyến 4 D2:y=4x- 12. ĐS: 1
:
D = - , D2 :y=4x- 12.
0.25
2.(1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
f x( )= - x2+8x+(2x2- 8 lnx) x trên đoạn [1;e ]
Ta có:f x( ) 2x 8 (4x 8 ln) x (2x2 8x) 1 (4x 8 ln) x
x
( ) 0
2 1
f x
x
x e
ì ¢ =
íï < <
0.25
2 (1) 7; ( ) ; (2) 12 8ln2
Do đó: min ( )[ ]1; (2) 12 8ln2;
[ ]
2 1;
max ( ) ( )
Câu 3 (2 điểm)
1 (1 điểm) Giải phương trình 5.31 -x+3x- 8= 0
Ta có: 5.31 -x+3x- 8=0 ( )2
15 3x 8.3x 0
Đặt t =3x, ta được phương trình t2- 8t+15= (2).0
0.25
Phương trình (2) có hai nghiệm t1=3,t2 = 5 0.25
Khi t = ta được 33 x = Û3 x= 1 0.25
Khi t = ta được 5 3x = Û5 x=log 53 . ĐS: x=1,x=log 53 .
0.25
Trang 4B S
2 (1 điểm) Giải bất phương trình ( )2
log x - log x- 2 0> ĐK: x >0
Đặt t =log0,5x, ta được bất phương trình t2- -t 2 0>
0.25 1
Với t< - 1 ta được: log0,5x< - 1 1
log log 0,5
-Û x< Û x>2 0.25
Với t>2 ta được: log0,5x>2 2
log log 0,5
4
Û < <x .
4
< <x hoặc x>2.
0.25
Câu 4
1 (2 điểm)
+ Tính thể tích V của khối chóp:
Vì SA là chiều cao của khối chóp S.ABC nên 1 .
V = SA S . 0.25
Xét tam giác vuông ABC ta có:
BC = AC - AB
0.25
Suy ra:
2
ABC
a
Do đó:
2
+ Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC
Ta có SA ^(ABC) và BC ^AB Suy ra các tam giác SAC, SBC vuông. 0.25 Gọi I là trung điểm SC thì IA=IB=IC=IS=ID Do đó mặt cầu tâm I bán kính
a AC
2 (1 điểm)
Gọi O là tâm hình vuông ABCD; E, H lần lượt là trung điểm AB, OB thì
EH^BD (1) Ta lại có
SE ^(ABCD) Suy ra
SH ^BD (2) Từ (1) và (2) suy ra ·SHE là góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD) Ta có: ·SHE =600 0.25
Ta có EH= OA=a1
2 Xét tam giác vuông SHE ta có: SE=EH.tanSHE =· 0
0.25
Trang 5Diện tích hình vuông ABCD: ABCD 2
1
2AC BD a
Thể tích của khối chóp S.ABCD là
3 2
ABCD
a