Hướng dẫn làm bài: - Giáo viên yêu cầu học sinh mở SGK/88 đọc lại các câu hỏi gợi ý của bài tập 1 tiết tập - Đọc gợi ý, cả lớp cùng theo dõi.. => Hướng dẫn: Khi viết bài, các em có thể d[r]
Trang 11 Năm học: 2011*2012
Tuần học thứ : 29
Ngày soạn: 1/04/2012 Tuần : 29 Ngày giảng: Thứ hai ngày 2 thỏng 4 năm 2012 Tiết : 85,86
Tập đọc đọc – kể chuyện
BUỔI HỌC THỂ DỤC
I MỤC TIấU:
A TẬP ĐỌC.
1 Kiến thức:
- Đọc đúng các từ: Đê-rốt-xi, Cô-rét-ti, Xtác-đi, Ga-rô-nê, Nen-li, rướn người, khuủy tay
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài: Gà tây, bò mộng, chật vật, …
- Hiểu được nội dung: “Nêu gương quyết tâm vượt khó của một học sinh tật nguyền”
2 Kỹ năng:
- Ngắt nghỉ hơi đằng sau các dấu câu, và giữa các cụm từ
- Đọc trôi chảy được toàn bài
- Bước đầu biết đọc bài với giọng đọc cho phù hợp với nội dung của từng đoạn truyện
3 Thỏi độ:
- Thấy được sự quyết tâm và sự cảm thông cho nỗi bất hạnh của người khác,
- Có tinh thần phấn đấu vương lên trong học tập
B KỂ CHUYỆN.
1 Kiến thức:
- Kể lại được toàn bộ câu chuyện bằng lời của một nhân vật
2 Kỹ năng:
- Kể tự nhiên đúng nội dung truyện, biếtbiết phối hợp cử chỉ, nét mặt khi kể
- Biết nghe và nhận xét lời kể của các bạn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa bài Tập đọc, các đoạn truyện
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 ổn định tổ chức: (1’).
- Cho học sinh hát đầu giờ
- Kiểm tra sĩ số học sinh
2 Kiểm tra bài cũ: (3’).
- Gọi học sinh đọc và trả lời câu hỏi: “Tin thể thao”
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: (29’).
a Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài lên bảng
- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
b Luyện đọc:
- Đọc mẫu toàn bài
- Gọi học sinh đọc lại bài
Luyện đọc từng câu:
? Bài văn có mấy câu ?
- Yêu cầu học sinh luyện đọc câu
- Lắng nghe, theo dõi
- Đọc lại bài
Luyện đọc từng câu:
- Đếm số câu và trả lời
- Luyện đọc nối tiếp câu lần 1
Trang 2- Ghi từ khó lên bảng.
- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp câu lần
2
- Nhận xét, chỉnh sửa phát âm
Luyện đọc từng đoạn:
? Bài chia làmlàm mấy đoạn ?
- Gọi 3 học sinh đọc nối tiếp 3 đoạn
*Đoạn 1: Gọi học sinh đọc và nêu cách
ngắt giọng ?
*Đoạn 2: Gọi học sinh đọc và nêu cách
ngắt giọng ?
*Đoạn 3: Gọi học sinh đọc và nêu cách
đọc ?
- Nhận xét, bổ sung
- Yêu cầu đọc chú giải để hiểu nghĩa
các từ mới và đặt câu với từ chật vật
- Yêu cầu học sinh nối tiếp nhau đọc 3
đoạn lần 2
- Nhận xét, chỉnh sửa
Luyện đọc theo nhóm.
- Chia nhóm và yêu cầu học sinh luyện
đọc theo nhóm
- Gọi học sinh đọc bài trước lớp
- Gọi 3 học sinh bất kì tiếp nối nhau đọc
bài theo đoạn
- Cho học sinh đọc cá nhân toàn bài
c Tìm hiểu bài
- Gọi học sinh khá đọc lại cả bài
+ Nêu yêu cầu của buổi tập thể dục ?
+ Các bạn trong lớp thực hiện bài tập
thể dục như thế nào ?
+ Vì sao Nen-Li được miễn thể dục ?
+ Vì sao Nen-Li cố xin thầy được cho
tập như mọi người ?
? Những chi tiết nào nói lên quyết tâm,
của Nen-li?
+ Tấm gương của Nen-li và vận động
viên Am-xtơ-rông có gì giống nhau ?
+ Em hãy tìm một tên thích hợp cho câu
chuyện ?
- Nhận xét, bổ sung
-Theo dõi, đọc nhẩm
- Đọc nối tiếp câu lần 2
- Nhận xét, chỉnh sửa phát âm
Luyện đọc từng đoạn:
- Nêu tên từng đoạn
- Đọc nối tiếp đoạn
- Đọc đoạn 1 và nêu cách ngắt giọng
- Đọc đoạn 2 và nêu cách ngắt giọng
- Đọc đoạn 3 và nêu cách đọc
- Nhận xét, bổ sung
- Đọc chủ giải
*Đặt câu: Tâm chật vật xách được xô nước lên gác để tưới cây cảnh
- Đọc nối tiếp 3 đoạn lần 2
- Nhận xét, chỉnh sửa phát âm
Luyện đọc theo nhóm.
- Mỗi nhóm 3 học sinh lần lượt đọc bài
- Đọc bài, lớp theo dõi và chỉnh sửa cho nhau
- Đọc nối tiếp đọc bài
- Cả lớp đọc thầm theo
- Đọc bài, lớp theo dõi bài trong SGK
=> Phải leo lên một cái cột thẳng đứng, sau đó
đứng trên một chiếc xà ngang
=> Đê-rốt-xi và Cô-rét-ti leo như hai con khỉ Xtác-đi thì thở hồng hộc, mặt đỏ như chú gà tây,
=> Vì Nen-li bị tật nguyền từ bé
=> Vì Nen-li khôngkhông ngại khó, ngại khổ, cậu muốn làm được những việc mà các bạn làm
=> Cậu phải leo một cách chật vật, mặt cậu đỏ như lửa, trán ướt đẫm mồ hôi, thầy giáo bảo cậu xuống nhưng cậu vẫn tiếp tục leo,
=> Nen-li và Am-xtơ-rông đã cố gắng hết sức trong luyện tập để chiến thắng bản thân mình và
đạt kết quả mong muốn
- Hs thảo luận cặp đôi, nêu ý kiến
VD: Nen-li tấm gương sáng/ Quyết tâmtâm của
Nen-li,
- Nhận xét, bổ sung cho bạn
Trang 33 Năm học: 2011*2012
d Luyên đọc lại bài:
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài
- Hướng dẫn học sinh cách đọc ngắt
giọng và nhấn giọng ở một số từ
- Chia lớp thành nhóm 3, yêu cầu luyện
đọc theo nhóm
- Tổ chức cho 2 đến 3 nhóm thi đọc bài
theo hình thức tiếp nối
- Nhận xét và ghi điểm
B Kể chuyện
Xác định yêu cầu.
- Gọi học sinh nêu yêu cầu tiết Kể
chuyện
- Nhấn mạnh lại yêu cầu
Hướng dẫn dẫn kể chuyện:
+ Em hiểu như thế nào là kể lại truyện
bằng lời của nhân vật ?
+ Em có thể kể bằng lời của nhân vật
nào ?
- Gọi 3 học sinh kể tiếp nối 3 đoạn
- Mỗi lần học sinh kể, giáo viên nhận
xét để học sinh rút kinh nghiệm
Kể theo nhóm:
- Chia lớp thành các nhóm 3
- Yêu cầu các nhóm chọn kể theo lời
của một trong 2 nhân vật
- Yêu cầu học sinh nối tiếp nhau kể
chuyện trong nhóm
- Nhận xét, chỉnh sửa, bổ sung
Kể chuyện trước lớp:
- Gọi 3 học sinh kể bằng lời của 1 nhân
vật tiếp nối kể câu chuyện
- Nhận xét, tuyên dương
- Gọi 1 học sinh kể toàn bộ câu chuyện
- Theo dõi bài đọc mẫu
- Mỗi học sinh đọc 1 đoạn, các bạn khác theo dõi
và chỉnh sửa lỗi cho nhau
- Các nhóm đọc bài trước lớp, cả lớp theo dõi, nhận xét và bình chọn nhóm đọc hay nhất
B Kể chuyện.
- Đọc yêu cầu, lớp theo dõi
=> Tức là nhập vào vai của một nhân vật trong truyện để kể, khi kể xưng là tôi hoặc tôi, mình
=> Bằng lời của thầy giáo, của Đê-rốt-xi,
Cô-rét-ti, Ga-rô-rê, Xtác-đi, Nen-li hoặc một bạn trong lớp
- Kể, cả lớp theo dõi và nhận xét
- Tập kể theo nhóm, các học sinh trong nhóm theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho nhau
- Kể nối tiếp trong nhóm
- Kể bằng lời nhân vật
- Cả lớp theo dõi và nhận xét
- Kể toàn bộ câu chuyện
4 Củng cố, dặn dò: (2’).
+ Cõu chuyện khuyờn em điều gỡ ?
- Nhận xét tiết học, dặn học sinh về nhà kể lại câu chuyện
- Về học bài, kể lại câu chuyện cho mọi người nghe
- Chuẩn bị bài cho tiết sau
**************************************************************************
Toỏn
Trang 4DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT.
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Hiểu được quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo 2 cạnh của nó
2 Kỹ năng:
- Vận dụng quy tắc tính diện tích HCN để tính diện tích của 1 số hình đơn giản theo đơn vị đo diện tích cm2
- Vận dụng cách tính hình chữ nhật để tính được diện tích của một số hình tương tự
3 Thái độ:
- Yêu thích môn học, có thái độ tích cực trong học tập,
II ĐỐ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên:
- Hình minh hoạ trong phần bài học SGK
- Phấn màu, bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1
2 Học sinh:
- Đồ dùng học tập,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: (1’).
- Cho học sinh hát chuyển tiết
2 Kiểm tra bài cũ: (5’).
- Kiểm tra bài luyện tập thêm ở nhà của học sinh
- Ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra
+ Hỏi học sinh: cm2 là gì ?
=> Xăng-ti-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1cm
- Nhận xét, bổ sung và sửa sai
- Lắng nghe, theo dõi
3 Bài mới: (30’).
a Giới thiệu:
- Trong giờ học hôm nay các em sẽ biết cách tính diện tíchtích của một hình chữ nhật
- GhiGhi đầu bài lên bảng
- GọiGọi học sinh nhắc lại đầu bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
b NộiNội dung bài
Xây dựng quy tắc tính diện tích hình chữ
nhật.
- Giáo viên vẽ hình chữ nhật lên bảng
3cm 1cm2
+ Hình chữ nhật ABCD gồm bao nhiêu ô vuông
?
+Em làm thế nào để tìm được 12 ô vuông ?
Quy tắc tính diện tích hình chữ nhật.
- Quan sát, theo dõi
=> Hình chữ nhật ABCD gồm 12 ô vuông
=> Trả lời theo cách hiểu của mình (có
Trang 55 Năm học: 2011*2012
+ Cách nào nhanh và thuận tiện nhất ?
+ Mỗi ô vuông có diện tích là bao nhiêu ?
+ Cạnh của mỗi ô vuôngvuông là bao nhiêu ?
+ Vậy chiều dài của hình chữ nhật ABCD là
bao nhiêu ?
+ Chiều rộng của hình chữ nhật là bao nhiêu ?
+ Vậy muốn tính diện tích hình chữ nhật ABCD
ta làm như thế nào ?
+ Muốn tính diện tíchtích hình chữ nhật ta làm như
thế nào ?
- Nhấn mạnh lại nội dung
Thực hành luyện tập.
*Bài 1/152: Viết vào ô trống (theo mẫu).
- Nêu yêu cầu bài tập
+ Bài tập cho chúng ta biết những gì ?
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
+ Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm như
thế nào ?
- Nhận xét, sửa sai
*Bài 2/152: Bài toán.
- Nêu yêu cầu bài tập, hướng dẫn học sinh làm
bài tập
Tóm tắt
Chiều dài : 14cm
Chiều rộng: 5cm
Diện tích : cm2
- Nhận xét, ghi điểm
*Bài 3/152: Tính diện tích hình chữ nhật biết.
- Nêu yêu cầu, hướng dẫn học sinh làm bài
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
? Em có nhận xét gì về số đo chiều dài và chiều
thể đếm, có thể thực hiện phép tính nhân)
=> Ta có thể 43, có thể thực hiện phép cộng 4 + 4 + 4 hoặc 3 + 3 + 3 + 3)
=> Mỗi ô vuông có diện tích là 1cm2
=> Cạnh của mỗi ô vuông là 1cm
=> Chiều dài hình chữ nhật ABCD là 4cm
=> Chiều rộng hình chữ nhật ABCD là 3cm
=> Ta lấy:lấy: 4 3 = 12 (cm2 )
=> Đọc: CN - ĐT quy tắc
Thực hành luyện tập.
*Bài 1/152: Viết vào ô trống (theo mẫu).
- Nêu yêu cầu bài tập
=> Bài tập cho biếtbiết chiều rộng, chiều dài hình chữ nhật
=> Bài tập yêu cầu chúng ta tính diện tích
và chu vi của hình
- Lên bảng làm bài tập, lớp làmlàm bài vào vở
Diện tích 5 3 = 15 (cm2) Chu vi HCN (5 + 3) 2 = 16 (cm)
=> Muốn tích chu vi hình chữ nhật ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng nhân với 2
- Nhận xét, bổ sung và sửa sai
*Bài 2/152: Bài toán.
- Nêu yêu cầu bài tập
- Lên bảng làm bài tập, lớp làmlàm bài vào vở
Bài giải
Diện tích của miếngmiếng bìa hình chữ nhật là:
14 5 = 70 (cm2)
Đáp số: 70cm2
- Nhận xét, sửa sai
*Bài 3/152: Tính diện tích HCN biết.
- Nêu lại yêu cầu bài tập
- Lên bảng làm bài tập
a./ Diện tích hình chữ nhật là:
5 3 = 15 (cm2)
=> Chiều dài và chiều rộng không cùng
Trang 6rộng phần b ?
? Vậy muốn cú chiều dài và chiều rộng cựng
đơn vị đo ta phải làm gỡ ?
- Nhận xột, ghi điểm
một đơn vị đo
=> Ta phải đổi: 2dm = 20cm
b./ Diện tớch hỡnh chữ nhật là:
20 9 = 180 (cm2)
- Nhận xột, sửa sai
4 Củng cố, dặn dũ: (2’).
+ Muốn tớnh diện tớchtớch hỡnh chữ nhật ta làm như thế nào ?
=> Muốn tớnh DT HCN ta lấy chiều dài nhõn với chiều rộng (cựng một đơn vị đo)
- Về nhà làm thờm vở BT toỏn Chuẩn bị bài sau
**************************************************************************
Ngày soạn: 1/4/2012 Tuần : 29
Ngày giảng: Thứ ba ngày 3 thỏng 4 năm 2012
Tõp-đọc
LỜI KấU GỌI TOÀN DÂN TẬP THỂ DỤC.
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ: dân chủ, bồi hồi, bổn phận, khí huyết, lưu thông
- Hiểu được tính đúng đắn, tính thuyết phục trong lời kêu gọi toàn dân tập thể dục của Bác Hồ Từ đó, có ý thức lao động để bồi bổ sức khỏe
2 Kỹ năng:
- Đọc đúng các từ, tiếng khó: giữ gìn, luyện tập, sức khỏe, già trẻ
- Ngắt nghỉ hơi đằng sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
- Đọc trôi chảy toàn bài, bước đầu biết đọc với giọng kêu gọi rõ ràng rành mạch
3 Thái độ:
- Tập thể dục giúp con người khỏe mạnh, có ý thức thường xuyên tập thể dục,
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa bài Tập đọc
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: (1’).
- Cho học sinh hỏt chuyển tiết
2 Kiểm tra bài cũ: (3’).
- Gọi học sinh đọc và trả lời câu hỏi bài:
“Buổi học thể dục”
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: (29’).
a Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài lên bảng
- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
b Luyện đọc:
Trang 77 Năm học: 2011*2012
- Đọc mẫu toàn bài
=> Đọc mẫu: giọng kêu gọi rõ ràng, …
Hướng dẫn dẫn đọc từng câu:
- Đọc nối tiếp, mỗi hs đọc 1 câu
- Ghi từ khó lên bảng
? Bài có mấy câu ?
- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp câu (lần2)
- Nhận xét chỉnh sửa cho
Hướng dẫn đọc đoạn và giải nghĩa từ.
- Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc 3 đoạn
- Hướng dẫn học sinh cách ngắt giọng
những câu khó
- Gọi học sinh đọc phần chú giải
- Nhận xét, chỉnh sửa cho học sinh
Luyện đọc theo nhóm.
- Chia học sinh thành nhóm và yêu cầu từng
em đọc bài trước nhóm
- Gọi học sinh đọc cả bài trước lớp
c Tìm hiểu bài:
+ Hãy đọc lại đoạn 1 và cho biết sức khỏe
cần thiết như thế nào trong xây dựng và bảo
vệ Tổ quốc ?
+Vì sao tập thể dục là bổn phận của mỗi
người dân yêu nước ?
+ Việc luyện tập TD, bồi bổ sức khỏe có
khó khăn không ? Những ai làm được việc
này?
+ Em sẽ làm gì sau khi đọc bài Lời kêu gọi
toàn dân tập thể dục của Bác Hồ ?
- Nhận xét, bổ sung
d Luyện đọc lại:
- Chọn đọc mẫu đoạn 2 sau đó yêu cầu học
sinh nêu giọng đọc của bài
- Hướng dẫn học sinh nhấn giọng ở 1 số từ
ngữ
- Gọi 3 học sinh khá tiếp nối nhau đọc lại
bài theo đoạn
- Yêu cầu học sinh tự luyện đọc bài
- Tổ chức cho học sinh thi đọc hay
- Nhận xét, tuyên dươngdương học sinh đọc hay
Luyện đọc từng câu:
- Đọc thầm các từ
- Đọc nối tiếp, mỗi hs đọc 1 câu
- Nhận xét, chỉnh sửa phát âm
Luyện đọc đoạn và giải nghĩa từ.
- Đọc nối tiếp 3 đoạn
- Lắng nghe, theo dõi, đọc thầm bài
- Đọc phần chú giải
- Nhận xét, sửa cách phát âm
Luyện đọc theo nhóm.
- Đọc thành tiếng, trong nhóm theo dõi
- Đọc bài theo nhóm trước lớp
- Nhận xét, chỉnh sửa phát âm
- Đọc lại bài
=> Sức khỏe giúp chúng ta giữ gìn dân chủ, xây dựng nước nhà, gây đời sống mới Việc gì cũng cần có sức khỏe mới thành công
=> Vì mỗi một người dân yếu ớt tức là cả nước yếu ớt, mỗi một người dân mạnh khỏe tức là cả nước mạnh khỏe
=> Việc lao động thể dục, bồi bổ sức khỏe không tốn kém và cũng không khó khăn Tất cả mọi người từ già đến trẻ, gái trai ai cũng nên làmlàm và làmlàm được
=> Em sẽ tập thể dục hằng ngày
- Nhận xét, bổ sung
- Theo dõi bài đọc mẫu và trả lời: đọc to, rõ ràng dứt khoát
- Dùng bút chì gạch chân từ cần nhấn giọng
- Đọc thành tiếng, cả lớp theo dõi, đọc thầm
- Tự luyện đọc theo hướng dẫn trên
- Thi đọc khoảng 4 + 5 em
- Cả lớp theo dõi và bình chọn bạn đọc hay nhất
- Nhận xét, bình chon
- Thảo luận theo cặp:
+Đoạn 1: Tầm quan trọng của sức khỏe +Đoạn 2: Mọi người dân yêu nước có bổn
Trang 8phận bồi bổ sức khỏe.
+Đoạn 3: Bác Hồ, tấm gương sáng về lao
động thể dục
- Nhận xét, bổ sung
4 Củng cố, dặn dò: (2’).
+ Hãy đặt tên cho mỗi đoạn ?
- Nhận xét tiết học
- Về học bài và chuẩn bị bài cho tiết sau
- Luyện đọc và chuẩn bị bài sau
**************************************************************************
Tiết: 142
Toỏn
LUYỆN TẬP.
I Mục tiờu:
1 Kiến thức:
- Rốn kỹ năng tớnh diện tớch hỡnh chữ nhật cú kớch thước cho trước
- Củng cố về giảigiải toỏn cú lời văn bằng 2 phộp tớnh
2 Kỹ năng:
- Biết tớnh diện tớchtớch của hỡnh chữ nhật cú số đo cho trước
- Làm được cỏc bài tập trong sỏch giỏo khoa / 153
3 Thỏi độ:
- Yờu thớch mụn học, cú thỏithỏi độ nghiờm tỳc trong học tập,
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ ghi cỏc bài tập cho học sinh làm bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌPC CHỦ YẾU:
1 Ổn định tổ chức: (1’).
- Cho học sinh hỏt chuyển tiết
2 Kiểm tra bài cũ: (2’).
+ Muốn tớnh diện tớchtớch hỡnh chữ nhật ta làm như thế nào ?
- Nhận xột, ghi điểm
3 Bài mới: (30’).
a Giới thiệu bài:
- GhiGhi đầu bài lờn bảng
- GọiGọi học sinh nhắc lại đầu bài
Hoạt dộng của của giỏo viờn Hoạt động của học sinh.
b NộiNội dung bài:
*Bài 1/153: Tớnh diện tớch và chu vi.
- Nờu yờu cầu và hướng dẫn học sinh làm
bài
+ Bài yờu cầu chỳng ta làmlàm gỡ ?
+ Bài cho biết những gỡ ?
+ Muốn tớnh diện tớch và chu vi của hỡnh
*Bài 1/153: Tớnh diện tớch và chu vi.
- Nờu yờu cầu bài tập
=> Bài yờu cầu tớnh diện tớch và chu vi hỡnh chữ nhật
=> Bài cho biếtbiết chiều dài và chiều rộng của hỡnh chữ nhật
- Nờu cỏch tớnh diện tớch và chu vi của hỡnh
Trang 99 Năm học: 2011*2012
chữ nhật, ta làm như thế nào ?
+Con có nhận xét gì về số đo chiều dài và
chiều rộng ?
+ Vậy trước khi tính diện tích và chu vi
của hình chữ nhật ta phải làmlàm gì ?
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
Tóm tắt
Chiều dài : 4dm Chiều rộng: 8 dm Chu vi : cm ? Diện tíchtích : cm ?
- Chữa bài, ghi điểm
*Bài 2/153: Tính diện tích.
- Nêu yêu cầu và vẽ hình lên bảng
A 8cm B
10cm
D C
hình H M N
8cm
Q P
20cm
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
- Chữa bài, ghi điểm
*Bài 3/153: Bài toán.
- Nêu yêu cầu bài tập, hướng dẫn học sinh
làm
+ Bài toán cho biếtbiết gì ?
+ Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì ?
+ Muốn tính diện tíchtích của HCN ta phải
biết được gì ?
- Tóm tắt bài lên bảng Gọi học sinh lên
làm
Tóm tắt
Chiều rộng: 5cm Chiều dài : Gấp 2 chiều rộng Diện tíchtích :… (cm2)
chữ nhật
=> Hình chữ nhật có chiều dài 4dm, chiều rộng 8cm
=> Ta phải đổi về cùng một đơn vị đo
- Lên bảng làmlàm bài tập
Bài giải
Đổi
Đổi 4dm = 40cm Chu vi hình chữ nhật là:
(40 + 8) 2 = 96 (cm)
Diện tích hình chữ nhật là:
40 8 = 320 (cm2)
Đáp số: 320cm2, 96cm
- Nhận xét, sửa sai (nếu có)
*Bài 2/153: Tính diện tích.
- Nêu yêu cầu bài tập
- Lắng nghe, theo dõi
- Lên bảng làmlàm bài tập, lớp làmlàm vào vở
a./ Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
8 10 = 80 (cm2)
Diện tích hình chữ nhật MNPD là:
20 8 = (160cm2)
b./ Diện tích của hình H là:
80 + 160 240 (cm2)
- Nhận xét, sửa sai
*Bài 3/153: Bài toán.
- Nêu yêu cầu bài tập
=> Bài toán cho biết: Chiều rộng 5cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng
=> Bài toán yêu cầu tính diện tích hình chữ nhật
=> Ta phải tính được chiều dài của hình chữ nhật
- Lên bảng làmlàm bài tập
Bài giải
Chiều dài hình chữ nhật là:
5 2 = 10 (cm2)
Diện tích hình chữ nhật là
Trang 10- Chữa bài, ghi điểm.
10 5 = 50 (cm2)
Đáp số: 50 cm2
- Nhận xét, sửa sai
4 Củng cố, dặn dò: (2’).
+ Muốn tính diện tíchtích và chu vi của hình chữ nhật, ta làm như thế nào ?
- Nhận xét tiết học
- Về nhà làm thêm chuẩn bị bài sau
**************************************************************************
Ngày soạn: 2/4/2012
Ngày giảng: Thứ tư ngày 4 tháng 4 năm 2012 Tiết: 87
Tiết: 29
Luyện từ và câu câu
TỪ NGỮ VỀ THỂ THAO - DẤU PHẨY.
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm thể thao: Kể đúng tên một số môn thể thao
- Tìm đúng các từ ngữ nói về kết quả thi đấu
- Ôn luyện về dấu phẩy
2 Kỹ năng:
- Biết cách dùng dấu phẩy (dấu câu, ) trong các trường hợp
- Làm được các bài tập trong sách giáo khoa
3 Thái độ:
- Yêu thích môn học, có tháithái độ và tinh thần tích cực trong học tập,
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Kẻ sẵn hai bảng thống kê từ như sau vào giấy khổ to hoặc bảng lớp
Các môn thể thao bắt dầu bằng tiếng.
- Bảng phụ viết các câu văn ở bài tập 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: (1’).
- Cho học sinh hát chuyển tiết
2 Kiểm tra bài cũ: (2’).
- GọiGọi học sinh lên bảng đặt câu có bộ phận trả lời câu hỏi: Để làm gì ?
=> Em phải thương xuyên tập thể dục để nâng cao sức khoẻ
=> Em đang ôn tập để chuẩn bị thi
=> Em phải đánh răng để phòng bệnh sâu răng
- Nhận xét, sửa sai, bổ sung
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: (25’).
a Giới thiệu bài
- GhiGhi đầu bài lên bảng