I/.Muïc tieâu: *Tập đọc: *Đọc đúng giọng các câu cảm, câu cầu khiến *Hiểu nd: Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một hs bị tật nguyền.trả lời được các CH trong SGK * Hãy làm những việc bằng [r]
Trang 1
Hai
12.04.10
1 2 3 4 5
TĐ KC T MT TV
Buổi học thể dục Buổi học thể dục
Diện tích hình chữ nhật
Tuần 29 Ôn chữ hoa T (tiếp theo)
85 86 141 29 29
Ba
13.04.10
1 2 3 4
TĐ T CT ĐĐ
Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục
Luyện tập Buổi học thể dục (N/V) Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước (T2)
87 142 57 29
Tư
14.04.10
1 2 3 4
CT T TD TNXH
Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục.(N/V) Diện tích hình vuông
Bài 57 Thực hành: Đi thăm thiên nhiên(T1)
58 143 57 57
Năm
15.04.10
1 2 3 4
TC LTVC T AN
Làm đồng hồ để bàn(T2) Từ ngữ về thể thao.Dấu phẩy
Luyện tập Tập viết các nốt nhạc trên khuông nhạc
29 29 144 29
Sáu
16.04.10
1 2 3 4 5
TLV TD T TNXH SH
Viết về một trận thi đấu thể thao
Bài 58 Phép cộng các số trong phạm vi 100 000
Thực hành: Đi thăm thiên nhiên(T2) Tuần 29
29 58 145 58 29
Trang 2Thứ hai ngày 6 tháng 4 năm 2009
Tiết 1-2:TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN:
PPCT85-86:BUỔI HỌC THỂ DỤC I/.Mục tiêu:
*Tập đọc:
*Đọc đúng giọng các câu cảm, câu cầu khiến
*Hiểu nd: Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một hs bị tật nguyền.(trả lời được các CH trong SGK)
* Hãy làm những việc bằng sức mình
* Kể chuyện:
- Bước đầu biết kể lại được từng đoạn câu chuyện theo lời của một nhân vật
HSK,G biết kể tồn bộ câu chuyện
II/Phương tiện:
Tranh minh họa bài tập đọc Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc
III/.Các hoạt động dạy học:
1/ Ổn định: Hát
2/ Kiểm tra bài cũ:
-YC HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài
tập đọc: “Cùng vui chơi”.
-Nhận xét ghi điểm Nhận xét chung
3/ Bài mới:
a.Giới thiệu: GV đưa tranh minh hoạ bài đọc
phóng to lên bảng Hỏi:Em hãy cho biết tranh
vẽ gì? Ghi tựa
Hoạt động 1 : Luyện đọc
Mục tiêu: Đọc đúng giọng các câu cảm, câu
cầu khiến
- Gv đọc tồn bài
- Đọc nối tiếp từng câu
Chỉnh phát âm
-YC 3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong
bài, sau đó theo dõi HS đọc bài và chỉnh sửa lỗi
ngắt giọng cho HS
-HD HS tìm hiểu nghĩa các từ mới trong bài
-YC HS đặt câu với từ mới (nếu cần)
-YC 3 HS tiếp nối nhau đọc bài trước lớp, mỗi
HS đọc 1 đoạn
- Yêu cầu học sinh luyện đọc theo nhóm
-3 học sinh lên bảng trả bài cũ
-HS quan sát
-Tranh vẽ một cậu bé gù cố leo lên cây cột Thầy giáo vẽ mặt chăm chú theo dõi Các bạn đứng dưới khích lệ -HS lắng nghe và nhắc tựa
-Học sinh theo dõi giáo viên đọc mẫu
-Mỗi học sinh đọc một câu từ đầu đến hết bài.(2 vòng)
-HS đọc theo HD của GV: Đê-rốt-xi, Cô-rét-ti, Xtác-đi, Nen-li, khuyến khích, khuỷu tay.
-3 HS đọc, mỗi em đọc một đọan trong bài theo hướng dẫn của giáo viên
-Chú ý ngắt giọng đúng ở các dấu câu
VD: Nen-li rướn người lên / và chỉ còn cách xà ngang hai ngón tay // “Hoan hô! // Cố tí nữa thôi!” / -Mọi người reo lên, //Lát sau, / Nen-li đã nắm chặt được cái
xà //
-HS trả lời theo phần chú giải SGK
-HS đặt câu với từ: Chật vật.
-Mỗi học sinh đọc 1 đọan thực hiện đúng theo yêu cầu của giáo viên:
-Mỗi nhóm 3 học sinh, lần lượt từng HS đọc một đoạn trong nhóm
Ngày soạn:
04.04.2009
Trang 3- Tổ chức thi đọc giữa các nhóm.
-YC lớp đồng thanh
Hoạt động 2 :Tìm hiểu bài
Mục tiêu: Hiểu nd: Ca ngợi quyết tâm vượt
khó của một hs bị tật nguyền.(trả lời được
các CH trong SGK)
-Gọi HS đọc lại toàn bài trước lớp
-YC HS đọc đoạn 1
-Nhiệm vụ của bài tập thể dục là gì?
-Các bạn trong lớp thực hiện bài thể dục như thế
nào?
-YC HS đọc đoạn 2
-Vì sao Nen-li được miễn tập thể dục?
-Vì sao Nen-li cố xin thầy cho được tập như mọi
người?
-YC HS đọc đoạn 2, 3
-Tìm những chi tiết nói lên quyết tâm của Nen-li.
-Em hãy đặt cho câu chuyện bằng một tên khác?
-GV treo bảng phụ các gợi ý cho HS chọn và
giải thích vì sao em chọn ý đó.
Hoạt động 3 : Luyện đọc lại
Mục tiêu:Củng cố kĩ năng đọc của HS
- GV đọc diễn cảm một đoạn
- Cho HS đọc lại 3 đoạn
GV nhận xét, khen ngợi
Hoạt động 4: Kể chuyện
Mục tiêu:Bước đầu biết kể lại được từng đoạn câu
chuyện theo lời của một nhân vật
a.Xác định yêu cầu:
-Gọi 1 HS đọc YC SGK
-Các em kể lại được từng đoạn câu chuyện theo
lời của một nhân vật
b Kể mẫu:
-GV cho HS kể lại từng đoạn câu chuyện theo
lời một nhân vật Các em có thể theo lời Nen-li,
lời Đê-rốt-ti, Cô-rét-ti, Ga-rô-nê, hoặc kể theo
lời thầy giáo
-GV nhận xét nhanh phần kể của HS
c Kể theo nhóm:
-YC HS chọn 1 đoạn truyện và kể cho bạn bên
cạnh nghe
d Kể trước lớp:
- 3 nhóm thi đọc nối tiếp
-HS đồng thanh đoạn 1 (giọng vừa phải)
-1 HS đọc, lớp theo dọi SGK
-1 HS đọc đoạn 1
-Mỗi HS phải leo lên đến trên cùng một cái cột cao rồi đứng thẳng người trên xà ngang.
-Đê-rốt-xi và Cô-rét-ti ….con bò mọng non.
-1 HS đọc đoạn 2
-Vì bị tật từ nhỏ Nen-li bị gù.
-Vì Nen-li muốn vượt qua chính mình, muốn làm được những việc như các bạn đã làm.
-1 HS đọc đoạn 2, 3
-Nen-li bắt đầu leo lên một cách chật vật, mặt đỏ như lửa, mồ hôi ướt đẫm trán, cậu cố sức leo, Nen-li rướn người lên, Nen-li nắm chặt được cái xà.
-Cậu bé can đảm
-Nen-li dũng cảm
-Một tấm gương sáng
-………
-HS theo dõi GV đọc
-2 HS đọc
-HS xung phong thi đọc
-5 HS tạo thành 1 nhóm đọc theo vai
-1 HS đọc YC SGK
-2 HS khá giỏi kể mẫu đoạn 1 (chọn một nhân vật để mình sắp vai kể)
-HS kể theo YC Từng cặp HS kể
-HS nhận xét cách kể của bạn
Trang 4-Gọi 3 HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện Sau
đó gọi 1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện
-Nhận xét và cho điểm HS
4.Củng cố: Dặn dò:
-Hỏi: Câu chuyện ca ngợi điều gì?
-Khen HS đọc bài tốt, kể chuyện hay, khuyến
khích HS về nhà kể lại câu chuyện cho người
thân cùng nghe Về nhà học bài
-Nhận xét tiết học
-3 HS thi kể trước lớp
HSK,G biết kể tồn bộ câu chuyện
-Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn kể đúng, kể hay nhất
-Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một học sinh bị tật nguyền.
-Lắng nghe
******************************************
Tiết 3:TOÁN
PPCT141:DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
I/ Mục tiêu:
Biết quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo 2 cạnh của nó
Vận dụng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật để tính diện tích của một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo diện tích xăng-ti-mét vuông.Bài 1,2,3
Áp dụng vào trong thực tế cuộc sống
II/ Phương tiện:
Hình minh hoạ trong phần bài học SGK đủ cho mỗi HS
Phấn màu
Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1
III/ Các hoạt động dạy hocï:
1 Ổn định:Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét bài thi
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
-Bài học hôm nay sẽ giúp các em biết cách tính diện
tích của một hình chữ nhật
Hoạt động 1: Xây dựng quy tắc tính diện tích hình
chữ nhật
Mục tiêu: Biết quy tắc tính diện tích hình
chữ nhật khi biết số đo 2 cạnh của nó
-GV phát cho mỗi HS một hình chữ nhật đã chuẩn bị
như phần bài học của SGK
-Hình chữ nhật ABCD gồm bao nhiêu hình vuông?
-GV hỏi: Em làm thế nào để tìm được 12 ô vuông?
-GV hướng dẫn HS cách tìm số ô vuông trong hình
chữ nhật ABCD:
+Các ô vuông trong hình chữ nhật ABCD được chia
làm mấy hàng?
HS lắng nghe rút kinh nghiệm -Nghe giới thiệu
-HS nhận đồ dùng
-Gồm 12 hình vuông
-HS trả lời theo cách tìm của mình (có thể đếm, có thể thực hiện phép nhân 4 x 3, có thể thực hiện phép cộng 4 + 4 +4 hoặc 3 + 3 + 3)
+Được chia làm 3 hàng
Trang 5+Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông?
+Có 3 hàng, mỗi hàng có 4 ô vuông, vậy có tất cả
bao nhiêu ô vuông?
-GV hỏi: Mỗi ô vuông có diện tích là bao nhiêu?
-Vậy hình chữ nhật ABCD có diện tích là bao nhiêu
xăng-ti-mét vuông?
-GV yêu cầu HS đo chiều dài và chiều rộng của
hình chữ nhật ABCD
-GV YC HS thực hiện phép tính nhân 4cm x 3cm
-GV giới thiệu: 4cm x 3cm= 12cm2, 12cm2 là diện
tích của hình chữ nhật ABCD
Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta có thể lấy
chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo)
-GV hỏi lại: Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta
làm như thế nào?
Hoạt động 2: Luyện tập
Mục tiêu
Vận dụng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật
để tính diện tích của một số hình chữ nhật
đơn giản theo đơn vị đo diện tích xăng-ti-mét
vuông.Bài 1,2,3
Bài 1: -Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
-GV yêu cầu HS nhắc lại cách tính chu vi hình chữ
nhật
-Yêu cầu HS làm bài
+Mỗi hàng có 4 ô vuông
+Hình chữ nhật ABCD có:
4 x 3 = 12 (ô vuông) -Mỗi ô vuông là 1cm2
-Hình chữ nhật ABCD có diện tích là 12cm2
-HS dùng thước đo và báo cáo kết quả: Chiều dài là 4cm, chiều rộng là 3cm
-HS thực hiện 4 x 3= 12 (HS có thể ghi đơn vị của kết quả là cm)
-HS nhắc lại kết luận
-Bài tập cho chiều dài và chiều rộng hình chữ nhật, yêu cầu chúng ta tính diện tích và chu vi của hình
-1 HS nhắc lại trước lớp, HS cả lớp theo dõi và nhận xét
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở nháp
Diện tích HCN 5 x 3 = 15(cm2) 10 x 4 = 40(cm2) 32 x 8 = 256(cm2)
Chu vi HCN (5+3) x 2 = 16 (cm) (10+4) x 2 = 28 (cm) (32+8) x 2 = 80(cm)
-GV nhận xét và ghi điểm
Bài 2: -GV gọi HS đọc đề toán.
-GV yêu cầu HS tự làm bài
Tóm tắt Chiều rộng: 5cm Chiều dài: 14cm Diện tích:……?
-Gv nhận xét và ghi điểm HS
Bài 3: -GV yêu cầu HS đọc đề bài.
-GV hỏi: Em có nhận xét gì về số đo của
-Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều rộng 5cm, chiều dài 14cm Tính diện tích miếng bìa đó
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở
Bài giải Diện tích của miếng bìa hình chữ nhật là:
14 x 5= 70(cm2) Đáp số: 70 cm2
-1 HS đọc trước lớp
-Chiều dài và chiều rộng không cùng một đơn vị đo
Trang 6chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật
trong phần b?
-Vậy, muốn tính được diện tích hình chữ nhật
b, chúng ta phải làm gì trước?
-GV yêu cầu HS làm bài
-GV nhận xét và ghi điểm cho HS
4 Củng cố: Dặn dò:
YCHS nhắc lại qui tắc tính diện tích HCN.
-YC HS về nhà luyện tập thêm các bài tập ở
VBT, học thuộc qui tắc và chuẩn bị bài :
Luyện tập
-Phải đổi số đo chiều dài thành xăng-ti-mét vuông
-2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào PBT
Bài giải:
a.Diện tích hình chữ nhật là:
(5 x 3 = 15 (cm2) b.Đổi 2dm = 20cm
Diện tích hình chữ nhật là:
20 x 9 = 180 (cm2)
Đáp số: a 15cm2; b 180cm2
-Nhận xét giờ học, tuyên dương HS có tinh thần học tập tốt
*******************************************
Tiết 5:TẬP VIẾT:
PPCT29: ÔN CHỮ HOA T (Tiếp theo) I/ Mục tiêu:
- Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa T(1 dịng chữ Tr)
- Viết đúng tên riêng Trường Sơn (1 dịng) và câu ứng dụng: “Trẻ em như búp trên cành/ Biết ăn ngủ,
biết học hành là ngoan” (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ HSK,G viết đúng đủ các dịng trên lớp
- Trình bày bài viết sạch đẹp
II/Phương tiện:
Mẫu chữ viết: T (Tr).
Tên riêng và câu ứng dụng
Vở tập viết 3/2
IIICác hoạt động dạy học:
1/ Ổn định:Hát
2/ KTBC:
-Thu chấm 1 số vở của HS
- Gọi 1 HS đọc thuộc từ và câu ứng dụng của tiết
trước
- HS viết bảng từ: Thăng Long
- Nhận xét – ghi điểm.NXC
3/ Bài mới:
a/ GTB: Ghi tựa.
Hoạt động1:HD viết chữ hoa,từ ứng dụng,câu ứng
dụng
Mục tiêu:
- Viết đúng chữ hoa T(1 dịng chữ Tr)
- Viết đúng tên riêng ,từ ứng dụng,câu ứng
- HS nộp vở
- 1 HS đọc: Thăng Long
Thể dục thường xuyên bằng nghìn viên thuốc bổ
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết b/con
-HS lắng nghe
Trang 7dụng:
HD viết chữ hoa:
* Quan sát và nêu quy trình viết chữ hoa:
- Trong tên riêng và câu ứng dụng có những chữ
hoa nào?
- HS nhắc lại qui trình viết các chữ T, S, B.
- YC HS viết vào bảng con
HD viết từ ứng dụng:
-HS đọc từ ứng dụng
-Em biết gì về Trường Sơn?
- Giải thích: Trường Sơn là tên một dãy núi dài
gần 1000km kéo dài suốt miền Trung nước ta
Trong kháng chiến chống Mĩ, đường mòn Hồ Chí
Minh chạy dọc theo dãy Trường Sơn là con đường
rất quan trọng, đưa bộ đội ta vào chiến trường miền
Nam đánh Mĩ Nay theo đường mòn Hồ Chí Minh,
chúng ta đang làm con đướng quốc lộ 1B nối các
miền của Tổ quốc với nhau.
-QS và nhận xét từ ứng dụng:
-Nhận xét chiều cao các chữ, khoảng cách như thế
nào?
-Viết bảng con, GV chỉnh sửa
HD viết câu ứng dụng:
- HS đọc câu ứng dụng:
-Giải thích: Câu thơ trên thể hiện tình cảm yêu
thương của Bác Hồ đối với thiếu nhi Bác xem trẻ
em như búp trên cành Bác khuyên trẻ em ngoan
ngoãn, chăm học
-Nhận xét cỡ chữ
-HS viết bảng con chữ Trẻ, Biết
Hoạt động 2:HD viết vào vở tập viết
Mục tiêu:
- Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa T(1
dịng chữ Tr)
- Viết đúng tên riêng Trường Sơn (1 dịng) và
câu ứng dụng: “Trẻ em như búp trên cành/ Biết ăn
ngủ, biết học hành là ngoan” (1 lần) bằng cỡ chữ
nhỏ
- GV cho HS quan sát bài viết mẫu trong vở TV
3/2 Sau đó YC HS viết vào vở
- Thu chấm 10 bài Nhận xét
4/ Củng cố : Dặn dò:
-Chốt lại nội dung bài.Giáo dục lienâ hệ
-Nhận xét tiết học chữ viết của HS
-Về nhà luyện viết phần còn lại, học thuộc câu ca
dao
- Có các chữ hoa: T, S, B
- 2 HS nhắc lại (đã học và được hướng dẫn)
- 1 HS lên bảng viết, HS lớp viết b/ con: T, S, B.
-2 HS đọc Trường Sơn
-HS nói theo hiểu biết của mình
- HS lắng nghe
-Chữ t, g, s, cao 2 li rưỡi, các chữ còn lại cao một li Khoảng cách giữa các chữ bằng 1 con chữ o
- 3 HS lên bảng viết , lớp viết bảng con
-3 HS đọc
-Chữ g, l h, y, t, b cao 2 li rưỡi, các chữ còn lại cao một li Khoảng cách giữa các chữ bằng 1 con chữ o
- 1 HS lên bảng, lớp viết bảng con
- HSK,G viết đúng đủ các dịng trên lớp
-HS viết vào vở TV theo HD của GV
Trang 8**********************************************************
Thứ ba ngày 7 tháng 4 năm 2009
Tiêt1:TẬP ĐỌC
PPCT87:LỜI KÊU GỌI TOÀN DÂN TẬP THỂ DỤC I/ Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Bước đầu hiểu tính đúng đắn, giàu sức thuyết phục trong lời kêu gọi tồn dân tập thể dục của Bác Hồ
Từ đĩ cĩ ý thức luyện tập để bồi bổ sức khoẻ (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
Hs có ý thức luyện tập thể dục thường xuyên
II/ Phương tiện:
Tranh minh hoa bài tập đọc (Ảnh Bác Hồ đang luyện tập thể dục) Bảng phụ viết sẵn câu văn cần
HD luyện đọc
III/Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định:Hát
2.KTBC:
-3 HS đọc bài Buổi học thể dục, kết hợp trả lời câu
hỏi SGK
-Nhận xét, ghi điểm.NXC
3.Bài mới:GTB: Nêu mục tiêu của bài học Ghi
tựa
Hoạt động 1:Luyện đọc
Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa
các cụm từ
-Đọc mẫu: GV đọc mẫu toàn bài một lượt
-HD: Cần đọc với giọng rành mạch, dứt khoát
Nhấn giọng ở một số từ ngữ gợi tả, gợi cảm
-Hướng dẫn HS đọc từng câu và kết hợp luyện phát
âm từ khó
-HD phát âm từ khó
-HD đọc từng đoạn và giải nghĩa từ khó
-HD HS chia bài thành 3 đoạn
-Gọi 3 HS đọc nối tiếp, mỗi em đọc một đoạn của
bài, theo dõi HS đọc để HD cách ngắt giọng cho
HS
-Giải nghĩa các từ khó
-Yêu cầu HS đặt câu với từ: bồi bổ.
HS lên đọc bài
-HS lắng nghe
-Theo dõi GV đọc
-Lắng nghe
-HS nối tiếp nhau đọc từng câu, mỗi em đọc 1 câu từ đầu đến hết bài Đọc 2 vòng
-HS luyện phát âm từ khó do HS nêu
-Đọc từng đoạn trong bài theo HD của GV
-HS dùng bút chì đánh dấu phân cách
-3 HS đọc từng đoạn trước lớp, chú ý ngắt giọng cho đúng
VD: Mỗi một người dân yếu ớt / tức là cả nước yếu
ớt, / mỗi một người dân mạnh khoẻ / là cả nước mạnh khoẻ //
Vậy nên / luyện tập thể dục, / bồi bổ sức khoẻ / là bổn phận của mỗi một người yêu nước //
-HS đọc chú giải SGK để hiểu các từ khó
-HS thi nhau đặt câu
-3 HS đọc bài cả lớp theo dõi SGK
-Mỗi nhóm 3 HS lần lượt đọc trong nhóm
Trang 9-YC 3 HS đọc bài trước lớp, mỗi HS đọc 1 đoạn.
-YC HS đọc bài theo nhóm
-Tổ chức thi đọc giữa các nhóm
-Đọc đồng thanh cả bài
*Tiết 2
Hoạt động 2:HD tìm hiểu bài:
Mục tiêu:Bước đầu hiểu tính đúng đắn, giàu sức
thuyết phục trong lời kêu gọi tồn dân tập thể dục của
Bác Hồ Từ đĩ cĩ ý thức luyện tập để bồi bổ sức
khoẻ (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
HS đọc cả bài trước lớp
+Sức khoẻ cần thiết như thế nào trong việc xây
dựng và bảo vệ Tổ quốc?
+Vì sao tập thể dục là bổn phận của mỗi người yêu
nước?
+Sau khi đọc bài văn của Bác, em sẽ làm gì?
-GV đưa các câu gợi ý cho HS chọn.
Hoạt động 3: Luyện đọc lại
MT: Củng cố kĩ năng đọc cho HS
-GV đọc lại toàn bài HD đọc lần hai
-Yêu cầu HS tự chọn một đoạn trong bài và luyện
đọc lại đoạn đó
-Gọi 3 đến 4 HS thi đọc
-Nhận xét và ghi điểm HS
4 Củng cố : Dặn dò:
-Hỏi: Bài văn nói về điều gì?
-Dặn HS về nhà tập đọc lại bài và chuẩn bị cho bài
chính tả tiết sau
-Ba nhóm thi đọc nối tiếp
-Cả lớp cùng đồng thanh
-1 HS đọc Lớp theo dõi SGK
+Sức khoẻ giúp giữ gìn dân chủ, xây dựng nước nhà, gây đời sống mới Việc gì có sức khoẻ cũng mới làm thành công.
+Vì mỗi một người dân yếu ớt tức là cả nước yếu ớt, mỗi một người dân mạnh khoẻ là cả nước mạnh khoẻ
+Em sẽ siêng năng luyện tập thể dục thể thao… +Hằng ngày, em sẽ tập thể dục buổi sáng.
+Em sẽ luyện tập để cơ thể được khoẻ mạnh.
-HS theo dõi
-HS tự luyện đọc
-3 đến 4 HS trình bày, cả lớp theo dõi và nhận xét
-Mỗi HS, người dân đều có ý thưc luyện tập thể dục để nâng cao sức khoẻ.
-Lắng nghe và ghi nhớ.
-Nhận xét giờ học
Tiết 2:TOÁN : PPCT142:LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
-Biết tính diện tích hình chữ nhật Bài 1 ; 2 ;3
-HS cĩ kĩ năng tính diện tích hình chữ nhật
- Yêu thích học tốn
II/ Phương tiện:
Hình vẽ bài tập 2
III/ Các hoạt động dạy học:
Trang 101 Ổn định:Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
-GV kiểm tra bài tiết trước đã giao về nhà
-Yêu cầu HS nêu cách tính diện tích và chu vi của
hình chữ nhật BT 3
- Nhận xét-ghi điểm.NXC
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài: Bài học hôm nay sẽ giúp các em
rèn luyện kĩ năng tính diện tích HCN có kích
thước cho trước Ghi tựa
b.Hoạt động:Hướng dẫn kuyện tập:
Bài 1: 1 HS nêu yêu cầu bài tập.
-GV hỏi: Bài cho trước kích thước của hình chữ
nhật như thế nào?
-BT yêu cầu chúng ta làm gì?
-Khi thực hiện tính diện tích, chu vi của hình chữ
nhật, chúng ta phải chú ý đến điều gì về đơn vị
của số đo các cạnh?
-Yêu cầu HS tự làm bài
Tóm tắt Chiều dài: 4dm Chiều rộng: 8cm Chu vi: ……cm?
Diện tích: ……cm?
-Chữa bài và ghi điểm HS
Bài 2: -Gọi 1 HS đọc YC.
-Yêu cầu HS quan sát hình H
-Hình H gồm những hình chữ nhật nào ghép lại
với nhau?
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
-Diện tích hình H như thế nào so với diện tích của
hai hình chữ nhật ABCD và DMNP?
-Yêu cầu HS tự làm bài
A 8cm B
10cm
C D M
8cm
P N
20cm
- Chữa bài vàghi điểm cho HS
2 HS lên bảng làm BT
a.Diện tích hình chữ nhật là:
(5 x 3 = 15 (cm2) b.Đổi 2dm = 20cm
Diện tích hình chữ nhật là:
20 x 9 = 180 (cm2)
Đáp số: a 15cm2; b 180cm2
HS nhắc lại
-1 HS đọc yêu cầu BT
-Hình chữ nhật có chiều dài là 4dm, chiều rộng là 8cm
-BT yêu cầu chúng ta tính diện tích, chu vi của hình chữ nhật
-Số đo các cạnh phải cùng một đơn vị
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào
VBT Bài giải:
Đổi 4dm = 40cm Diện tích của hình chữ nhật là:
40 x 8 = 320(cm2) Chu vi của hình chữ nhật là:
(40 + 8) x 2 = 96(cm2)
Đáp số: 320 cm2; 96 cm2
-1 HS đọc yêu cầu BT
-HS quan sát hình trong SGK
-Hình H gồm hai hình chữ nhật ABCD và DMNP ghép lại với nhau
-Bài tập yêu cầu chúng ta tính diện tích của từng hình chữ nhật và diện tích của hình H
-Diện tích của hình HS bằng tổng diện tích hai hình chữ nhật ABCD và DMNP
-1 HS lên bảng làm BT, cả lớp làm VBT
Bài giải:
a.Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
8 x 10 = 80 (cm2) Diện tích hình chữ nhật DMNP là:
20 x 8 = 160 (cm2) b.Diện tích hình H là:
80 + 60 = 240(cm2)