PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH Trường THCS Nguyễn Nghiêm CASIO FX500 MS – FX 570 MS Ngày thi: ……….... Từ A vẽ đường c
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH
Trường THCS Nguyễn Nghiêm CASIO FX500 MS – FX 570 MS
Ngày thi: ………
Thời gian làm bài 90phút
Họ và tên học sinh: Lớp: ………….
ĐỀ BÀI
Từ câu 1 đến câu 3 hãy ghi kết quả bài làm:
Câu 1:(2 điểm) ( Lấy đủ kết quả các chữ số thập phân trên màn hình)
3 531945 + 361975 + 3 4131930 + 2561954
b) Cho x = 2 3 2 2 3 4
2
+ + và y = 2 3 2 2 3 4
6
+
−
Tính giá trị của biểu thức: M = xy 3 – yx 3
Câu 2: ( 2 điểm) Ghi kết quả ( Lấy kết quả 4 chữ số thập phân)
a) Giải hệ phương trình:
= +
=
+
30 386
,4 687 ,2
15 3 3
5 2
3
y x
y
x
b) Tìm số dư trong phép chia 98765432101023 cho 5678
Câu 3: (2 điểm) Ghi kết quả ( Lấy kết quả 4 chữ số thập phân)
a) Cho α = 25 0 30’, β = 57 0 30’ Tính giá trị của biểu thức:
P = [ (1 +tg2 α)(1 + cotg2 β) (+ 1 − sin 2 α)(1 − cos 2 β) ]. (1 − sin 2 α)(1 − cos 2 β)
b) Cho sinA = 0,7638 ; cosB = 0,2356 ; tg C = 2,3567 (Với A, B, C đều là góc nhọn).
Tính giá trị của biểu thức: Q =Sin ( A – B + C )
Từ câu 4 đến câu 8 hãy nêu rõ cách tính vào bài làm:
Câu 4: ( 2 điểm)
a)Tìm BCNN và ƯCLN của a = 417599, và b = 546091
Điểm
A =
M =
x =
y =
P =
Q =
Trang 2b) Tìm a để 8590a84 chia hết cho 2009.
c) Tìm 2 chữ số tận cùng của 23 2009
Chữ số tận cùng là :
d)Tìm một nghiệm dương gần đúng của phương trình: x 15 + 7x – 10 = 0
Câu 5: ( 2 điểm) Tìm x
(Câu a ghi kết quả dưới dạng chữ số thập phân;Câu b ghi kết quả dưới dạng phân số)
a) 5
7
4
+
⋅
⋅ +
−
⋅
⋅ +
9 , 6 0125 , 0 8
7 25 , 6 : 5 3 , 2 6 7
6 4 , 8 3 , 1 :
14 1
b)
2
5 2
4 2
5 2
4 2
+ + +
+
x
– 8 =
3
4 3
2 3
4 3
2 3
+ + + +
x
Câu 6: ( 2 điểm) Tìm thương và số dư trong phép chia đa thức
2x 7 – 5x 6 – 4x 3 + 1 cho đa thức x – 3
Câu 7: ( 2 điểm) Một người gửi vào ngân hàng một số tiền a đồng theo lãi suất kép ( Sau mỗi tháng tiền lãi được
cộng thành tiền vốn) với lãi suất n% một tháng.Tính số tiền người đó nhận được sau m tháng cả lãi và gốc?
Áp dụng: Khi a = 25.000.000; n = 0,85%; m = 20
Câu 8: ( 2 điểm)
Cho ∆ ABC vuông tại A có cạnh AB = a = 2,75cm, Cˆ = α = 37 0 25’ Từ A vẽ đường cao AH, đường phân giác
AD và trung tuyến AM.
a) Tính độ dài của AH, AD, AM? B) Tính diện tích ∆ ADM? ( Kết quả lấy với 3 chữ số thập phân)
x 1 =
x =
x =
Thương:
Số dư:
A
M H
Trang 3
Câu 9 và câu 10 hãy nêu rõ qui trình ấn máy tính để thực hiện bài toán sau:
Câu 9 : ( 2 điểm)
a) Tính gíá trị của đa thức f ( x) = 2x 7 – 5x 6 – 4x 3 + 1 tại x = 2,34567
b) Giải phương trình: 3 + 2 3 + 3 x –
6 5
6 5 +
− = +
−
−
2 1
2 1
2 3
2 3
− +
Câu 10: ( 2 điểm) Cho dãy số với số hạng tổng quát được cho bởi công thức:
U n = ( ) ( )
3 2
3 1 3
13 + n − − n với n = 1, 2, 3, 4 k,
a) Tính U 1 , U 2 , U 3 , U 4 , U 5 , U 6 , U7 , U 8 b) Lập công thức truy hồi tính U n + 1 theo U n và U n – 1 ? c) Lập qui trình ấn phím liên tục tính U n + 1 theo U n và U n – 1 ?
U 1 =
U 2 =
U 3 =
U 4 =
U 5 =
U 6 =
U 7 =
U 8 =
Trang 4PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI Năm học: 2009 – 2010
Trường THCS Nguyễn Nghiêm Thời gian làm bài : 120 phút
Họ và tên học sinh: Lớp: …………
Điểm
Chú ý:– Học sinh chỉ đước sử dụng máy tính Casio- fx 570MS trở xuống.
–Nếu không nói gì thêm, hãy tính chính xác đến 4 chữ số thập phân.
Câu 1:( 4 điểm)
Tính giá trị của các biểu thức sau:
−
×
− +
+
×
−
15 , 25 57 , 28 : 84 , 6
4 81 , 33 06 , 34 2
, 1 8 , 0 5 , 2
1 , 0 2 , 0 : 3
+ 32 : 214
A =
b) B = ( 6492 + 13×1802)2 – 13× ( 2×649×180)2
B =
c) C = 0,3( ) 4 + 1,( 62 ) : 14117 –
( )5 8 , 0 3
1 2
1 +
: 1190
C =
Câu 2: ( 2 điểm) Tìm x
( Câu a ghi kết quả dưới dạng số thập phân)
+
⋅
⋅ +
−
⋅
⋅ +
9 , 6 0125 , 0 8
7 25 , 6 : 5 3 , 2 6 7
6 4 , 8 3 , 1 :
x = ( Câu b ghi kết quả dưới dạng phân số)
b)
4
1 3
1 2
1 1
+ + +
x
+ 4 =
2
1 2
1 3
1 4
+ + +
x
x =
Câu 3: ( 4 điểm)
a) Tìm số dư trong phép chia 98765432101023 cho 5678
Số dư là:
Trang 5b) Tìm a để : 8590a84 chia hết cho 2009
a = c) Tìm các số tự nhiên a và b biết rằng:
1051329 =
b
a 1
1 5
1 3
1
+ + +
a =
b = d) Tìm nghiệm dương gần đúng của phương trình: x15 + 7x – 10 = 0
x1 =
Câu 4: ( 2 điểm)
a) Tìm thương và số dư trong phép chia đa thức :
2x3 – 9x2 – 35x + 7 Cho đa thức: x – 12
Thương là:
Số dư là:
b) Tìm giá trị m để đa thức F(x) = 2x3 – 3x2 – 4x + 5 + m chia hết cho đa thức: 2x + 1
m =
Câu 5: ( 2 điểm):Nêu rõ cách tính vào bài làm:
Cho A = 417599 và B = 546091
a) Tìm ƯCLN ( A,B)
b) Tìm BCNN ( A, B)
Nêu rõ qui trình ấn máy để thực hiện bài toán sau:
Câu 6:( 2 điểm):
a) Tính giá trị của biểu thức sau:
4 3 2
4 2 3 3 2
3 2
3 1
x x x x
y y y y
+ +
− +
+
− +
−
Với x = 1,8597; y = 1,4526
b) Tính giá trị của đa thức sau: f( x) = 2x7 – 5x6 – 4x3 + 1
Tại x = 2,34567
Trang 6
Câu 7: ( 1,5 điểm)
Cho đa thức F(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + m Biết F( 1) = 1; F( 2) = 4; F( 3) = 9; F( 4) = 16; F( 5) = 25 Tính F(6), F(7), F(8), F(9)?
Câu8: ( 2,5 điểm)
Cho ∆ABC vuông tại A có cạnh AB = a = 14,25cm, BC = b = 23,5cm Từ A vẽ đường cao AH, đường phân giác AD và trung tuyến AM
a) Tính độ dài của AH, AD, AM?
B) Tính diện tích ∆ADM? ( Kết quả lấy với 3 chữ số thập phân)