Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên.
Trang 1Phòng GD-ĐT Triệu Sơn kỳ thi chọn học sinh giỏi toán 9 (đề số 1)
năm học : 2008 - 2009
Môn : Toán
(Thời gian làm bài: 150 phút: Vòng 2)
Bài 1: (4,0 điểm)
A
1 Tìm x để A có nghĩa, từ đó rút gọn biểu thức A
2 Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên
Bài 2: (4,0 điểm)
Cho phơng trình x2 2mx m 2 m 6 0 (m là tham số)
1 Với giá trị nào của m thì phơng trình đã cho có hai nghiệm x và 1 x sao cho2
1 2
2 1
18 7
2 Với giá trị nào của m thì phơng trình đã cho có hai nghiệm x và 1 x sao cho2
1 2 8
Bài 3: (3,0 điểm)
1 Cho bốn số thực bất kì a b c d Chứng minh:, , ,
2 2 2 2
Dấu đẳng thức xảy ra khi nào ?
2 Với giá trị nào của góc nhọn thì biểu thức P3sin 3 cos có giá trị lớn nhất ? Cho biết giá trị lớn nhất đó
Bài 4: (4 điểm)
Cho ABC với BC=a, CA=b, AB=c (c<a, c<b) Gọi M và N lần lợt là tiếp điểm của cạnh
AC và cạnh BC với đờng tròn tâm O nội tiếp ABC Đoạn thẳng MN cắt tia AO tại P và cắt
tia BO tại Q Gọi E, F lần lợt là trung điểm của AB và AC
a Chứng minh rằng :
c
PQ b
NQ a
MP
b Chứng minh rằng : Q, E, F thẳng hàng
Bài 5: (3,0 điểm)
Cho tam giác ABC, M là trung điểm của AC và các đờng thẳng AD, BM và CE đồng qui tại
diện tích tam giác ABC
Bài 6: (2,0 điểm)
1 Tìm số tự nhiên n để n 18 và n 41 là hai số chính phơng
Hết
Đáp án và thang điểm:Đề số 1
1 (4 điểm)
1.1
(2 đ) Để A có nghĩa, trớc hết x 0 Đặt t x x 0
1,0
Trang 2
2
3 2
A
Để biểu thức A có nghĩa thì:
Khi đó, rút gọn ta đợc:
A
0,5 0,5
1.2
(2 đ)
2 3
t t
A
Để A là số nguyên thì x nguyên và t 2 phải bằng 1 hoặc 3
- Nếu t 2 1 t 1 ( loại vì trái điều kiện (*))
- Nếu t 23 t 1 0 (loại)
- Nếu t 2 1 t 3 x9 và A 2
- Nếu t 2 3 t 5 x25 và A 1
Vậy: Để A nhận các giá trị nguyên thì x 9 và x 25
0,5 0,5 0,5 0,5
2.1 Để phơng trình x2 2mx m 2 m 6 0 có hai nghiệm thì:
2 2
Với điều kiện (1),
2
2 2
1 2 1 2
2
2; 3
2
(thỏa mãn điều kiện (1) và đều khác -2 và khác 3)
0,5 0,5 0,5
2.2 Với điều kiện (1),
2
2 2
1 2 8 1 2 2 1 2 64 1 2 2 1 2 2 1 2 64
0,5 + Nếu x và 1 x cùng dấu thì 2
6 0
m
x x
(thỏa điều kiện (3)) 0,25 + Nếu x và 1 x trái dấu thì2
2
x x m m m m m (4)
1 2 4 1 2 64 4 4 6 64
+ Vậy, để x1 x2 thì 8 m 4
Trang 33 (3,0 điểm)
3.1 Ta có:
2 2 2 2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
2
ad2 bc 2 2ad bc 0 ad bc2 0
: đúng với 4 số thực a, b,
c, d bất kì
Vậy: 0ab cd a2c2 b2d2,a b c d, , , R
Dấu đẳng thức xảy ra khi ad bc 0 hay c da 0,b 0
0,5 0,5
0,5
3.2 áp dụng kết quả trên, ta có:
3sin 3 cos 0
P nên Theo Bunhiacopki ta có
max 2 3
sin cos
0
1,0 0,5
4a
Ta có : BOP là góc ngoài AOB BOP = PAB OBA =
2
1
(
0,25
Lại có : BNP=1800 – MNC =1800
-
0
0
ACB
BAC ABC
0,5
OPM OBC (cùng bù OPN)
0,25
Mặt khác : OMP OCN OPM OBC (g.g)
OB
OP OC
OM a
PM
0,5
Tơng tự ta có :
a
PM OC
OM OC
ON b
NQ
0,5
a
PM OB
OP c
PQ
Từ (2) , (3)
c
PQ b
NQ a
MP
O
F
P N
M
C B
A
Trang 4AQO=AMO = 900 ABQ vuông tại Q có QE là trung tuyến
20
10 E
D
M
K
C B
A
+ Gọi h là khoảng cách từ K đến AB, ta có:
AKE BKE
2
ACE
BCE
S
S
+ Tơng tự: AKM 1
CKM
Đặt x S AKM SCKM, ta có:
S S x x S S (1) S BCK S BEK 20 30 50
Mà BE = 2AE S AEC 25
75
ABC
S
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
Để n 18 và n 41 là hai số chính phơng
2 18
2 2
Nhng 59 là số nguyên tố, nên: 1 30
Từ n18p2 302 900 suy ra n 882
Thay vào n 41, ta đợc 882 41 841 29 2 q2 Vậy với n 882 thì n 18 và n 41 là hai số chính phơng
0,25 0,5 0,5 0,25 0,25 0,25