- Cho học sinh hoạt động nhóm kể ra tháng sinh của các bạn trong lớp, bạn nào có cùng tháng sinh lập thành một nhóm... Ghi bảng ngắn gọn: Phần ghi nhớ.[r]
Trang 1Tuần 23 (13/01 – 18/01/2017)
Tiết 43, 44
BIỂU ĐỒ.
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ
a Kiến thức:
Hiểu được ý nghĩa của việc lập biểu đồ trong khoa học thống kê.
Biết cách lập biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “tần số” (tiết 2)
b Kỹ năng:
Đọc được các biểu đồ đơn giản và rút ra các nhận xét về cách phân bố các giá trị của dấu hiệu
c Thái độ: - Nghiêm túc, có hứng thú học tập.
2 Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh
Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực tính toán
II Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học
- Giáo viên: SGK, kế hoạch dạy học
- Học sinh: chuẩn bị trước ở nhà
III Tổ chức hoạt động học của học sinh
Nội dung Mô tả hoạt động của thầy và trò Ghi chú
1 Hoạt động dẫn dắt vào bài (5 phút)
- GV cho học sinh đọc mục tiêu: HĐ
cá nhân
- Cho học sinh hoạt động nhóm kể ra tháng sinh của các bạn trong lớp, bạn nào có cùng tháng sinh lập thành một nhóm
2 Hoạt động hình thành kiến thức (25 phút) A.B
GV vẽ biểu đồ như hình 1 SHD lên
bảng,HS vẽ vào vở
- Cho học sinh hoạt động cặp đôi mục 1 Đọc và làm theo hướng dẫn
?Các bước vẽ
GV quan sát, hỗ trợ, đánh giá kết quả
hđ một số cặp đôi
GV giới thiệu về biểu đồ đoạn thẳng
- GV cho HS hoạt động cặp đôi đọc,quan sát biểu đồ(hình 2) và trả lời câu hỏi
GV quan sát, hỗ trợ, đánh giá kết quả
hđ một số cặp đôi
GV yêu cầu HS hoạt động cặp đôi thực hiện mục2.a)
HS đọc,quan sát biểu đồ và trả lời câu hỏi
GV quan sát, hỗ trợ và đánh giá kết quả
GV cho học sinh hđ cá nhân mục 2.b), yêu cầu hs ghi vào vở kết quả
Một HS lên bảng vẽ biểu đồ hình chữ nhật với số liệu ở bảng 9
GV quan sát, đánh giá kết quả hđ
12
10
8
7
6
4
2
1
Trang 2Ghi bảng ngắn gọn: Phần ghi nhớ.
một số học sinh yếu trong lớp
GV giới thiệu mục2.c)
HS hoạt động cá nhân đọc và ghi nhớ
GV quan sát và hỗ trợ(nếu có)
3 Hoạt động luyện tập (củng cố kiến thức) (12 phút)
GV củng cố kiến thức bằng cách yêu cầu HS nhắc lại phần ghi nhớ
GV yêu cầu HS hoat động cặp đôi,cá nhân làm BT1SHD
GV quan sát, hỗ trợ, đánh giá kết quả một số cá nhân
Dặn dò: Làm các bài tập 2,3 phần hoạt động luyện tập Thêm bài sau: Thống kê số con trong mỗi gia đình
ở xóm em và từ đó hãy:
a.Lập bảng”Tần số”
b.Biểu diễn bằng biểu đồ hình chữ nhật
(Lưu ý: Các bài tập ghi vào vở, buổi học sau mang đến chấm)
* Hoạt động luyện tập (củng cố kiến thức) (tiết 2)
hiện phầnBTVN GV quan sát và đánh giá
HĐ 2: Luyện tập
C
Bài 2 trang 21
a.Bảng “tần số”
b.Biểu đồ hình chữ nhật
Bài 3 trang 21,22Tuổi kết hôn trung bình
của :
-Dân tộc Kinh: Nam: , Nữ:
- Dân tộc Tày: Nam: , Nữ:
-Dân tộc Thái: Nam: , Nữ:
-Dân tộc Mường: Nam: , Nữ:
-Dân tộc Khơ-me: Nam: , Nữ:
-Dân tộc H’Mông: Nam: , Nữ:
=>……
Y/c hs làm bài 2 trang 21 hoạt động
cá nhân –cặp đôi – nhóm
Gv quan sát và nhận xét cách hđ của một số nhóm hđ tốt
Y/c một học sinh bất kỳ lên bảng lập bảng “tần số”
Hs dưới lớp bổ sung bài của bạn
Gv đánh giá và cho điểm
Y/c một học sinh bất kỳ lên bảng biễu diễn bằng biểu đồ hình chữ nhật
Hs dưới lớp bổ sung bài của bạn
Gv đánh giá và cho điểm
Y/c hs làm bài 3 trang 21,22 hoạt động cá nhân–cặp đôi – nhóm
Gv quan sát và nhận xét cách hđ của một số nhóm hđ tốt
Y/c một học sinh bất kỳ trình bày tuổi kết hôn trung bình của nam và nữ của từng dân tộc
Hs dưới lớp bổ sung bài của bạn
Gv đánh giá và cho điểm
Từ đó GV yêu cầu HS rút ra:Tuổi kết hôn trung bình của nam,nữ dân tộc
Trang 3nào là muộn(cao)nhất,sớm(thấp)nhất?
GV yêu cầu một HS đứng tại chỗ trình bày
GV đánh giá,nhận xét,bổ sung(nếu có) và cho điểm
4 Hoạt động vận dụng và tìm tòi, mở rộng (3ph)
HĐ 3: Hướng dẫn học ở nhà -Xem lại các BT đã chữa và tự trình
bày lại -Y/c vận dụng kiến thức về biểu đồ tìm hiểu phần D,E
IV Rút kinh nghiệm
………
………
Tiết 43,44
ÔN TẬP CHƯƠNG II
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ
Kiến thức: Hệ thống được các kiến thức đã cho trong chương tam giác
Kỹ năng: Biết cách giải một số dạng toán cơ bản liên quan đến kiến thức đã cho trong chương
này
Thái độ: Nghiêm túc, tự giác
2 Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh
Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực tính toán
II Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học
- Giáo viên: Dụng cụ học tập – Đọc trước bài
- Học sinh: SHDH – thước thẳng – thước đo góc – bảng phụ:
III Tổ chức hoạt động học của học sinh
1 Hoạt động dẫn dắt vào bài (khởi động)
2 Hoạt động hình thành kiến thức
3 Hoạt động luyện tập (củng cố kiến thức) Tiết1 (nội dung C 1,2) - Gv yêu cầu Hs hoàn thành các hoạt động
trong C1
Hs hoạt động theo nhóm rồi báo cáo kết quả
Các nhóm khác nghe báo cáo và nhận xét nhóm bạn
GV quan sát, hỗ trợ và đánh giá kết quả
- Gv cho hs quan sát nội dung tóm tắt chương
II qua sơ đồ trang 184/SHD Thông qua sơ đồ yêu cầu 1 vài hs phát biểu lại một số nội dung của chương II
Hs phát biểu theo yêu cầu của Gv GV quan sát, hỗ trợ và đánh giá kết quả
Tiết 2 (nội dung C 3) - Gv yêu cầu Hs hoàn thành các hoạt động
trong C 3
Hs hoạt động theo nhóm rồi báo cáo kết quả
Các nhóm khác nghe báo cáo và nhận xét nhóm bạn
Trang 4GV quan sát, hỗ trợ và đánh giá kết quả.
4 Hoạt động vận dụng (nếu có) Tiết1 (nội dung D 3)
Bài 3/SHD Gv yêu cầu thực hiện bài tập 3/SHDBài 3/SHD (tổ chức cho hs chơi trò chơi theo
nhóm, nhóm nào thực hiện nhanh và đúng là chiến thắng)
Tiết2 (nội dung D 1, 4)
Bài 1/SHD
Bài 2/SHD
Bài 2/SHD: Gv yêu cầu thực hiện bài tập 1/SHD
Bài 2/SHD: h/ Để xét xem tam giác ABC có là tam giác vuông không, chúng ta dung kiến thức đã biết nào để kiểm tra
Hs trả lời và thực hiện bài tập
5 Hoạt động tìm tòi, mở rộng (nếu có)
IV Rút kinh nghiệm
………
………
A
K H
A
B
C
KÍ DUYỆT TUẦN 23