2. Ở trường học, bạn nào cũng ngoan ngỗn, xinh tươi, thật là dễ mến, dễ thân. Bài này cĩ tiết tấu rộn ràng, giai điệu và lời ca đẹp, nĩi về tình bạn thân ái của tuổi nhi đồng thơ ngây. B[r]
Trang 1- Học sinh nhận biết được chữ u và ư; tiếng nụ và thư
- Đọc được câu ứng dụng : Thứ tư, bé hà thi vẽ
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm u-ư
+Mục tiêu: nhận biết được chữ u và âm u
+Cách tiến hành : Dạy chữ ghi âm u:
Dạy chữ ghi âm ư:
-Nhận diện chữ: Chữ ư có thêm dấu râu trên
Hoạt động 2: Luyện viết
-MT:Viết đúng quy trình u-ư ,nụ - thư
-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :
Trò
Thảo luận và trả lời:
Giống : nét xiên, nét móc ngược.Khác : u có tới 2 nét móc ngược, âm i
có dấu chấm ở trên
(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :nụ
Giống : đều có chữ uKhác :ư có thêm dấu râu
(C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn thưViết bảng con : u, ư, nụ, thư
Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
Trang 2+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình
I Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết được chữ u và ư; tiếng nụ và thư
- Đọc được câu ứng dụng : Thứ tư, bé hà thi vẽ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Thủ đô
II
Đồ dùng dạy học:
-GV -Tranh minh hoạ phần luyện nói : Thủ đô
-HS -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+Tìm tiếng có âm mới học(gạch chân :
thứ,tư )
+Hướng dẫn đọc câu ứng dụng :
Thứ tư, bé hà thi vẽ
TròĐọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
Thảo luận và trả lời : bé thi vẽĐọc thầm và phân tích tiếng : thứ, tưĐọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh) Đọc SGK(C nhân- đ thanh)
Tập viết : u, ư, nụ thư
Thảo luận và trả lời :
Trang 3Đọc SGK:
Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT:HS viết đỳng õm tiếng ứng dụng vào
vở
-Cỏch tiến hành:GV hướng dẫn HS viết
từng dũng vào vở
Hoạt động 3:Luyện núi:
+Mục tiờu: Phỏt triển lời núi : Thủ đụ
+Cỏch tiến hành :
Hỏi:-Trong tranh, cụ giỏo đưa học sinh
đi thăm cảnh gỡ?
- Chựa Một Cột ở đõu?
- Mỗi nước cú mấy thủ đụ?
- Em biết gỡ về thủ đụ Hà Nội?
Toán
SỐ 7
I Mục tiêu :
- Giúp HS có khái niệm ban đầu về số 7
- Biết đọc , viết số 7 , đếm và so sánh các số trong phạm vi 7; nhận biết số lợng trong phạm vi7; vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
II Đồ dùng dạy học :
1 GV : - Các nhóm có mẫu vật cùng loại
- 7 miếng bìa nhỏ , viết các chữ số từ 1 đến 7 trên từng miếng bìa
2 HS : VBT toán và bộ đồ dùng toán
II Các HĐ dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- GV cho HS nêu đếm xuôi từ 1 đến 6 và ngợc
Trang 4Bài 1 : GV cho HS viết số 7
- Giúp HS yếu viết đúng số 7
Bài 2 : Viết số thích hợp vào ô trống
- Có mấy con bớm xanh , có mấy con bớm
trắng ?
- GV nêu : 7 gồm 1 và 6, 7gồm 6 và 1
Bài 3 , 4 : viết số thích hợp vào chỗ trống –
GV cho HS làm bài vào SGK
4 Hoạt động nối tiếp :
II Đồ dùng dạy học : - Giáo viên : SGK , Bảng phụ ghi : i – a- n- m - d- đ - t – th
- HS : Bảng con – SGK – Vở bài tập Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
b Hoạt động 2: Luyện viết bảng con
- GV cho HS viết vào bảng con :
- Cho HS nối với từ thích hợp
- Cho HS thực hiện rồi nêu kết quả
* Bài tập 2: Điền tiếng
- Cho HS nêu yêu cầu
- HS nhận xét bài của nhau
- nêu yêu cầu
- đọc từ – tìm tranh thích hợp để nối
- nêu kết quả - nhận xét
- nêu yêu cầu
Trang 5- Thùc hiÖn yªu cÇu vµo vë BTTV
- Cho HS nªu kÕt qu¶ - nhËn xÐt
- Giúp HS có KN ban đầu về c¸c số tõ 1-> 7
- Biết đọc, viết số 7 đếm và so sánh các số trong phạm vi 7.Nhận biết số lượng trong phạm vi 7
II, Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra bài tập cả lớp
* Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm : 5<7 3<7 6 >5 7>4 6 <7 4 >3 7=7 6<6 7>6
- So sánh chữa bài trên bảng lớp
Trang 6- Động tác quay phải , trái yêu cầu nhận biết đúng hớng và xoay ngời theo khẩu lệnh của
ngời điều khiển
- Ôn trò chơi : diệt con vật có hại
- Giáo dục học sinh có tính kỷ luật trong giờ học
II Thiết bị dạy và học:- Địa điểm: sân bãi vệ sinh sạch sẽ
- Quay phải , trái
- Ôn trò chơi : diệt con
- Nêu yêu cầu nội dung giờ học
- Cho HS ôn lại cách tập hợp hàng dọc, dóng hàng
- GV điều khiển cho HS tập
- Nhận xét
- Cho HS ôn : động tác nghiêm , nghỉ
- Nhắc lại tên trò chơi
- Quan sát
- Uốn nắn
- Tuyên dơng tổ nhóm tập tốt, nhận xét
- Hệ thống bài
- Nhắc ôn lại trò chơi, quay phải, trái
- Tập hợp từ 2 - 4 hàngdọc
- Đứng vỗ tay và hát 1 bài
- Giậm chân tại chỗ ,
đếm to nhịp 1 –2 , 1 -2
- Chơi trò chơi dới sự
điều khiển của lớp ởng
tr Đứng vỗ tay và hát 1 bài
- Ôn lại cách quay phảitrái
- Biết cỏc việc nờn làm và khụng nờn làm để cơ thể luụn sạch sẽ ,khoẻ mạnh
- Biết việc nờn làm và khụng nờn làm để da luụn sạch sẽ
- Tự giỏc thực hành thường xuyờn cỏc hoạt động vệ sinh để giữ cơ thể luụn sạch sẽ
B.
Các KNS cơ bản đ ợc giáo dục
-Kĩ năng tự bảo vệ : Chăm sóc thân thể
Trang 7- Kĩ năng ra quyết định : Nên và không nên làm gì để bảo vệ thân thể
- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập
C Ph ơng pháp / kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng
- Thảo luận nhóm
- Hỏi đáp trớc lớp ; Đóng vai xử lí tình huống
D Đồ dựng dạy-học: -GV: Cỏc hỡnh trong bài 4 SGK
-HS: Vở bài tập TN&XH bài 4.Một số tranh,ảnh về cỏc hoạt động giữ vệ sinh thõn thể
C Hoạt động dạy học:
1 Khởi động: Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ : Tiết học trước cỏc con học bài gỡ? ( Bảo vệ mắt và tai)
- Muốn bảo vệ mắt con phải làm gỡ?
- Muốn bảo vệ tai con làm như thế nào?
- Nhận xột bài cũ
3.B i m i:à ớ
Giới thiệu bài : HS hỏt tập thể - Ghi đề
Hoạt động 1: Làm việc với SGK
*Mục tiờu: HS nhận ra việc gỡ nờn làm và khụng nờn
làm để giữ vệ sinh thõn thể
*Cỏch tiến hành:
Bước 1:
GV cho cả lớp khỏm tay - GV theo dừi
Tuyờn dương những bạn tay sạch
- GV cho HS thảo luận nhúm 4( Nội dung thảo luận
HS nhớ lại những việc mỡnh đó làm đễ cho cơ thể
sạch sẽ)
GV theo dừi HS thực hiện
Bước 2:
Đại diện một số em lờn trỡnh bày
- GV theo dừi sửa sai
GV kết luận : Muốn cho cơ thể luụn khoẻ mạnh,
sạch sẽ cỏc con cần phải thường xuyờn tắm rửa ,
thay quần ỏo,cắt múng tay ,múng chõn…
Hoạt động2 : Làm việc với SGK
*Mục tiờu: HS nhận ra việc gỡ nờn làm và khụng nờn
làm để giữ da , cơ thể luụn sạch sẽ
HS nờu lại những việc đó làm
để cho cơ thể luụn khoẻ mạnhlà:
- Tắm rửa,gội đầu, thay quần
ỏo, cắt múng tay,múng chõn,
…-HS theo dừi
-HS thay phiờn nhau tập đặtcõu hỏi và trả lời
Trang 8-HS chỉ vào hỡnh đầu tiờn bờn trỏi trang sỏch và hỏi:
Muốn cho cơ thể luụn sạch sẽ , khoẻ mạnh cỏc
con nờn: tắm rửa thường xuyờn, mặc đủ ấm ,
khụng tắm những nơi nước bẩn.
Hoạt động 3: Thảo luận chung :
Mục tiờu: Biết trỡnh bày cỏc việc làm hợp vệ sinh
như tắm ,rửa tay , … biết làm vào lỳc nào
Cỏch tiến hành:
Bước 1
GV nờu: Hóy nờu cỏc việc làm cần thiết khi tắm?
- GV theo dừi HS nờu
GV kết luận:
-Trước khi tắm cỏc con cần chuẩn bị nước , xà
bụng, khăn tắm , ỏo quần ,
- Tắm xong lau khụ người Chỳ ý khi tắm cần
tắm nơi kớn giú.
Bước 2 -Khi nào ta nờn rửa tay?
- Khi nào ta nờn rửa chõn?
Hoạt động 4: Hoạt động nối tiếp
Mục tiờu: HS nắm được nội dung bài học
Cỏch tiến hành:
-GV hỏi lại nội dung bài vừa học
- Vừa rồi cỏc con học bài gỡ?
Dặn dũ: Cả lớp thực hiện tốt nội dung bài học
- Hỡnh 5: 1 bạn đang tắm cựng với trõu ở hồ:
- Giúp HS có khái niệm ban đầu về số 8
- Biết đọc , viết số 8 , đếm và so sánh các số trong phạm vi 8; nhận biết số lợng trong phạm vi 8; vị trí của số 8 trong dãy số từ 1 đến 8
Trang 9Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- GV cho HS nêu đếm xuôi từ 1 đến 7 và ngợc lại
Bài 1 : GV cho HS viết số 8
- Giúp HS yếu viết đúng số 8
Bài 2 : Viết số thích hợp vào ô trống
- có mấy chấm xanh , mấy chấm đỏ ?
- GV nêu : 8 gồm 1 và 7, 8 gồm 7và 1
Bài 3 , 4 : viết số thích hợp vào chỗ trống – GV
cho HS làm bài vào SGK
- điền số vào ô trống
Tiếng việt Bài 18: x, ch ( T1 )
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:- HS đọc và viết đợc: x, ch, xe, chó
2 Krx năng: Đọc trơn thành thạo xe bò, xe lu, xe ô tô
3.Thái độ: GD cho h/s có thái độ học tập nghiêm túc
II Thiết bị dạy học:
1 GV – bảng chữ mẫu ( bộ đồ dùng)
- Tranh minh hoạ: xe , chó - Câu ứng dụng: xe ô tô chở cá về thị xã
- Luyện nói: xe bò , xe lu , xe ô tô
2 HS: SGK, vở BTTV, vở tập viết
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
2 Kiểm tra bài cũ - 2,3 h/s viết chữ: u, , nụ, th
- 1 h/s đọc câu ứng dụng: Thứ t bé hà đi thi vẽ
3 Giảng bài mới
a HD1: Giới thiệu bài
- Nói chúng ta học chữ và âm mới: x,
Trang 10b HĐ2: Dạy chữ ghi âm
* Nhận diện chữ: x gồm một nét cong hở trái và nét cong hở phải
so sánh x với c - Giống nhau: nét cong hở phải
- Khác nhau: - chữ x còn một nét cong hở trái
- So sánh ch với th - Giống nhau: chữ h đứng sau
- Khác nhau: ch bắt đầu bằng c, th bắt đầu bằng t
- Phát âm: ch ( lỡi trớc chạm lợi rồi bật
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - HS đọc và viết đợc: x, ch, xe, chó
- Đọc đợc câu ứng dụng: xe ô tô chở cá về thị xã
2 KN: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô
3.Thái độ: GD cho h/s có thái độ học tập nghiêm túc
II Thiết bị dạy học:
1 GV – bảng chữ mẫu ( bộ đồ dùng)
- Tranh minh hoạ - Câu ứng dụng: xe ô tô chở cá về thị xã
- Luyện nói: xe bò , xe lu , xe ô tô
2 HS: SGK, vở BTTV, vở tập viết
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
1 Bài cũ : Đọc lại bài ở tiết 1
- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho h/s
- Đọc mẫu câu ứng dụng
Trang 11luyện nói: xe bò, xe lu, xe ô tô - Chỉ và nêu các loại xe có trong tranh
- Có loại xe nào trong tranh, em chỉ từng
- Quê em thờng dùng loại xe nào?
3 Hoạt động nối tiếp:
a Trò chơi: Thi đọc đúng, đọc nhanh
- Giỳp HS cú khỏi niệm ban đầu vế số 8
- Biết đọc, viết số 8; đếm và so sỏnh cỏc số trong phạm vi 8; nhận biết số lượng trong phạm vi 8; vị trớ của số 8 trong dóy số từ 1 đến 8
- Thớch học Toỏn
II Đồ dựng dạy học:
-GV: Phúng to tranh SGK, phiếu học tập, bảng phụ ghi bài tập 3, 4
- HS: Bộ đồ dựng học Toỏn lớp 1 Sỏch Toỏn 1, vở Toỏn.
III Cỏc hoạt động dạy học:
Làm bài tập2: Điền dấu <, >, =
Trang 12Tiếng việt Ôn : u –
I Mục tiêu :
- HS đọc và viết đợc u – – nụ – th
- HS đọc trơn đợc các từ ứng dụng: Thứ t bé Hà thi vẽ
- HS làm các bài tập trong vở bài tập Tiếng Việt
II Đồ dùng dạy học : - Giáo viên : SGK , Bảng phụ ghi : u – – nụ - th
- HS : Bảng con – SGK – Vở bài tập Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
b Hoạt động 2: Luyện viết bảng con
- cho HS viết vào bảng con :
u – nụ - th
- uốn nắn giúp đỡ các em còn chậm
c Hoạt động 3:Làm BT trong BTTV:
* Bài tập 1 : Điền u hay
- cho HS nêu yêu cầu
- Thực hiện yêu cầu vào vở BTTV
- Cho HS nêu kết quả - nhận xét
- viết vào bảng con : u – – nụ - th
- nhận xét bài của nhau
- nêu yêu cầu
- Làm bài tập vào vở
- nêu kết quả :cú vọ , củ từ
- nêu yêu cầu
- thực hiện : viết 1 dòng đu đủ – cử tạ
Thủ cụng
Xẫ DÁN HèNH VUễNG , HèNH TRềN
I Mục tiờu :
- Học sinh làm quen với kỹ thuật xộ dỏn giấy,cỏch xộ dỏn để tạo hỡnh
- Giỳp cỏc em xộ được hỡnh vuụng,hỡnh trũn theo hướng dẫn và dỏn cõn đối phẳng
II Đồ dựng dạy học:
- GV : Bài mẫu về xộ dỏn hỡnh vuụng,hỡnh trũn
Giấy màu,giấy trắng,hồ,khăn lau tay
- HS : Giấy màu,hồ dỏn,bỳt chỡ,sỏch thủ cụng,khăn
III Cỏc hoạt động dạy học :
1 Ổn định lớp: Hỏt tập thể
2 Bài cũ : Kiểm tra việc chuẩn bị dụng cụ học tập của học sinh : Học sinh lấy dụng
cụ học tập để lờn bàn
3 Bài mới :
Trang 13Thầy Trò
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
Mục tiêu : Học sinh ghi nhớ được đặc điểm
Bước 1 : Giáo viên làm mẫu
Lấy 1 tờ giấy màu lật mặt sau đếm ô,đánh
dấu và vẽ hình vuông có cạnh 8 ô
Giáo viên thao tác mẫu lật mặt sau giấy màu
đếm ô,đánh dấu và vẽ hình vuông cạnh 8 ô,xé dán
hình vuông sau đó lần lượt xé 4 góc của hình
Quan sát bài mẫu và trả lời
Học sinh lắng nghe và ghi nhớ
Học sinh quan sát giáo viên làm mẫu và ghi nhớ
Học sinh kẻ ô,tập đánh dấu vẽ,xé hình vuông trên giấy trắng như giáo viên đã hướng dẫn
Học sinh quan sát và ghi nhớ
Học sinh tập đánh dấu vẽ và xé hình tròn từ hình vuông có cạnh
Trang 141 Kiến thức: - HS đọc, viết đợc: s, r, sẻ, rễ
2 KN: Đọc trơn thành thạo cỏc tiếng cỏc từ trong bài
3.Thái độ: GD cho h/s có thái độ học tập nghiêm túc
II Thiết bị dạy học:
1 GV – Bộ chữ mẫu
- Tranh minh hoạ từ khoá: sẻ, rễ
- Tranh minh hoạ câu, đọc: Bé tô cho rõ chữ và số
- Luyện nói: rổ, rá
2 HS: SGK, vở BTTV, vở tập viết
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
3 Giảng bài mới
a HD1: Giới thiệu bài
- Tranh này vẽ gì? - mở SGK- Con sẻ, rễ
* Phát âm và đánh vần tiếng
- Phát âm: GV phát âm s đầu lỡi về phía
vòm, hơi thoát ra xát mạnh, không có tiếng
- sẻ : (lu ý nét nối giữa s, e dấu hỏi)
- nhận xét và sửa lỗi cho h/s
* R: Chữ r gồm nét xiên phải, nét thắt, nét
móc ngợc
- So sánh s với r - Giống nhau: nét xiên phải, nét thắt
- Khác nhau: kết thúc ra là một nét ngợc còn s là 1 nét cong hở trái
- Phát âm: uốn đầu lỡi
- Viết: Nét nối giữa r và ê dấu ngã trên ê
Trang 15- Đọc tiếng, từ ngữ ứng dụng: GV đọc
4 Củng cố – dặn dò : - Giáo viên nhận xét tiết học
1 Kiến thức: - HS đọc, viết đợc: s, r, sẻ, rễ
- Đọc đợc câu ứng dụng: Bé tô cho rõ chữ và số
2 KN: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: rổ, rá
3.Thái độ: GD cho h/s có thái độ học tập nghiêm túc
II Thiết bị dạy học:
1 GV – Bộ chữ mẫu
- Tranh minh hoạ từ khoá: sẻ, rễ
- Tranh minh hoạ câu, đọc: Bé tô cho rõ chữ và số
- Luyện nói: rổ, rá
2 HS: SGK, vở BTTV, vở tập viết
III Các hoạt động dạy và học
1 Bài cũ : Đọc lại bài tiết 1 : sẻ – rễ
2 Bài mới : Gtb
a HĐ1: Luyện đọc: đọc lại các âm ở tiết 1 - Luyện đọc lại các âm u, nụ và th
- h/s đọc các TN ứng dụng: nhóm, cá nhân,cả lớp
* Đọc câu ứng dụng: 8 phút
- đọc mẫu câu ứng dụng: - 2, 3 em đọc câu ứng dụng
b HĐ2: Luyện viết
* Cho h.s mở vở tập viết - HS viết vào vở tập viết s, r, sẻ, rổ
c HĐ3: Luyện nói - h/s đọc tên bài luyện nói: rổ, rá
** nêu câu hỏi
- Rổ rá khác nhau ntn? - Rổ tha hơn rá
- Rổ rá làm bằng gì nếu không có mây tre - Bằng nhựa
- Quê em có ai đan rổ rá không? - HS trả lời
- 1 em khá nói theo tranh3Hoạt động nối tiếp:
a Trò chơi: Thi viết chữ đẹp
- Học sinh hiểu : Trẻ em cú quyền được học hành
- Giữ gỡn sỏch vở , đồ dựng học tập giỳp cỏc em thực hiện tốt quyền được học củamỡnh
- Học sinh biết yờu quý và giữ gỡn sỏch vở , đồ dựng học tập
II Đồ dựng dạy học :
- Tranh Bài tập 1,2 , cỏc đồ dựng học tập , vở BTĐĐ
Trang 16III Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu :
Mt : học sinh biết tụ màu cỏc đồ dựng học tập
cần thiết cho Học sinh
- Giỏo viờn giới thiệu và ghi tờn đầu bài
- Cho học sinh mở vở ĐĐ quan sỏt tranh
Bt1 Giỏo viờn yờu cầu học sinh tụ màu
vào cỏc đồ dựng học tập trong tranh vẽ
- Giỏo viờn xem xột , nhắc nhở học sinh yếu
Hoạt động 2 : Học sinh làm Bt2
- Mt : Nêu tên đợc các đồ dùng học tập và
biết cách giữ gìn
- Giỏo viờn nờu yờu cầu Bt2
* GV kết luận : Được đi học là quyền lợi của
- Giỏo viờn nờu yờu cầu của BT
- Cho học sinh chữa bài tập và giải thớch :
+ Bạn nhỏ trong mỗi tranh đang làm gỡ ?
+ Vỡ sao em cho rằng hành động của bạn đú là
đỳng ?
+ Vỡ sao em cho rằng hành động của bạn đú là
sai ?
- Giỏo viờn giải thớch : Hành động của những
bạn trong tranh 1,2,6 là đỳng Hành động của
những bạn trong tranh 3,4,5 là sai
* Kết luận : Cần phải giữ gỡn đồ dựng học tập
- Khụng làm dõy bẩn , viết bậy , vẽ bậy vào
Hs lập lại tờn bài học
- Học sinh tụ màu cỏc đdht trongtranh
- Trao đổi bài nhau để nhận xột đỳngsai
- Hs trao đổi với nhau về nội dung + Cỏc đồ dựng em cú là gỡ ?
+ Đồ dựng đú dựng làm gỡ ?+ Cỏch giữ gỡn đồ dựng ht
- Tổ cử đại diện lờn trỡnh bày trước lớp.Hs nhận xột đỳng sai bổ sung
Hs làm bài tập
- Hs quan sỏt tranh trả lời cõu hỏi
- Bạn Nam lau cặp , bạn Lan sắpxếp bỳt vào hộp bỳt gọn gàng ,bạn Hà và bạn Vũ dựng thước vàcặp đỏnh nhau
- Vỡ bạn biết giữ gỡn đồ dựng ht cẩnthận
- Vỡ bạn xộ vở , dựng đồ dựng htđỏnh nhau làm cho đồ dựng mau
hư hỏng
- học sinh tự sắp xếp lại đồ dùng họctập trong hộc bàn , vuốt lại góc sách vởngay ngắn
Trang 17Mt : Học sinh biết tự liờn hệ để sửa sai
- Giỏo viờn yờu cầu học sinh sửa sang lại đồ
dựng ht của mỡnh
4.Củng cố dặn dũ :
- Giỏo viờn nhận xột tiết học , tuyờn dương học sinh hoạt động tớch cực
Dặn Học sinh về nhà sửa sang lại sỏch vở , đồ dựng ht để tuần sau lớp sẽ mở hội thi “ Sỏch vở đồ dựng ht của ai đẹp nhất ”
- Ôn trò chơi : Qua đờng lội
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học, rèn luyện cơ thể hàng ngày
II Thiết bị dạy và học:- Địa điểm: sân bãi vệ sinh sạch sẽ
- Quan sát
- Nhận xét
- Kết hợp động tácnghiêm , nghỉ
- Nêu tên trò chơi
- Quan sát – nhận xét
- Tuyên dơng tổ nhóm tập tốt, nhận xét
- Hệ thống bài
- Đứng vỗ tay và hát 1 bài
- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc
- Chơi trò chơi dới sự điều khiển của lớp trởng - Tập theo đơn vị tổ dới sự điều khiển của cán sự
- Tập dới sự điều khiển của lớp trởng
- Nêu tên trò chơi , cách chơi , luật chơi
- Chơi trò chơi theo nhóm
d-ới sự điều khiển của lớp ởng
tr Nhận xét
Trang 18II Đồ dùng dạy học : Giáo viên : SGK , Bảng phụ ghi: s – r – sẻ - rễ …
HS : Bảng con – SGK – Vở bài tập Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
b Hoạt động 2: Luyện viết bảng con
- cho HS viết vào bảng con :
- cho HS nối với từ thích hợp
- Cho HS thực hiện rồi nêu kết quả
* Bài tập 2: Điền s hay r
- cho HS nêu yêu cầu
- Thực hiện yêu cầu vào vở BTTV
- Cho HS nêu kết quả - nhận xét
- viết vào bảng con : s – r – sẻ - rễ
- nhận xét bài của nhau
- nêu yêu cầu
- Nhận biết thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 7
- Nhận biết số liền trớc hoặc liền sau của số 7
II Đồ dùng dạy học:* GV : bảng phụ ghi bài tập
Trang 19- Cho HS điền – nêu kết quả
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
- HS nêu yêu cầu
- Làm bài tập vào vở
- Nêu kết quả - nhận xét
Bài 4 : điền dấu < , > = vào ô trống
- HS làm - Đổi vở chữa bài của nhau
số liền sau số 6 là số nào ?
- Giúp HS có khái niệm ban đầu về số 9
- Biết đọc , viết số 8 , đếm và so sánh các số trong phạm vi 9; nhận biết số lợng trong phạm vi 9; vị trí của số 9 trong dãy số từ 1 đến 9
II Đồ dùng dạy học :
1 GV : - Các nhóm có mẫu vật cùng loại
- 9 miếng bìa nhỏ , viết các chữ số từ 1 đến 9 trên từng miếng bìa
2 HS : VBT toán và bộ đồ dùng toán
II Các HĐ dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- GV cho HS nêu đếm xuôi từ 1 đến 8 và ngợc lại
Trang 20(Tơng tự với 8 hình vuông , thêm 1 hình vuông ).
- Cho HS nhắc lại : có 9 em , 9 hình vuông
Bài 1 : GV cho HS viết số 9
- giúp HS yếu viết đúng số 9
Bài 2 : Viết số thích hợp vào ô trống
- có mấy chấm xanh , mấy chấm đỏ ?
- GV nêu 9 gồm 1 và 8, 9 gồm 8 và 1
Bài 3 , 4 : viết số thích hợp vào chỗ trống – GV
cho HS làm bài vào SGK
3.Thái độ: GD cho h/s có thái độ học tập nghiêm túc
II Thiết bị dạy học:
3 Giảng bài mới
a Giới thiệu bài
- sửa phát âm cho h/s - nhìn bảng, phát âm: k (ca)
- Đánh vần:(vị trí của các chữ trong tiếng
khoá)
Ca e ke hỏi kẻ
- kẻ: k đứng trớc, e đứng sau, dấu hỏi ở trên
Trang 21- Phát âm: gốc lỡi lui về phía vòm mềm tạo
nên khe hẹp thoát ra tiếng xát nhẹ, không có
tiếng thanh
- Cho h/s viết bảng con - viết: kh: nét nối giữa kh và h- khế: nét nối giữa k, h, với ê
- Đọc tiếng, từ ngữ ứng dụng: GV đọc mẫu - 2,3 HS đọc theo giáo viên
- Đọc đợc câu ứng dụng: Chị Kha kẻ vở ô ly cho bé Hà
2 KN: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ù ù,vo vo, vù vù, ro ro,
3.Thái độ: GD cho h/s có thái độ học tập nghiêm túc
II Thiết bị dạy học:
1 GV – bộ chữ mẫu
- Tranh minh hoạ từ khoá: kẻ, khế
- Câu ứng dụng: Chị Kha kẻ vở ô ly cho bé Hà
- Luyện nói: ù ù, vo vo, ro ro, vù vù
* Cho h.s mở vở tập viết - viết vào vở tập viết k, kẻ, kh, khế
c HĐ3: Luyện nói - đọc tên bài luyện nói: ù ù, vo vo,
vùvù,
** Nêu câu hỏi
- Trong tranh vẽ gì?
- Các vật, con vật này có tiếng kêu ntn?
- Em còn biết các tiếng kêu của con vật,
các vật nào khác không?
- Có tiếng kêu nào mà khi nghe ngời ta
phải chạy vào nhà ngay? - Tiếng sấm: ùng ùng
- Có tiếng kêu nào khi nghe thấy ngời ta
- Em bắt chiếc tiếng kêu các con vật trong
tranh
4 Hoạt động nối tiếp:
a Trò chơi: Thi đọc nhanh, đọc đúng
Trang 22b GV đánh giá giờ học
_
Buổi chiều
Tiếng việt Ôn: x - ch
II Đồ dùng dạy học : Giáo viên : SGK , Bảng phụ ghi : x- ch – xe – chó …
HS : Bảng con – SGK – Vở bài tập Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
b Hoạt động 2: Luyện viết bảng con
- cho HS viết vào bảng con :
- cho HS nối với từ thích hợp
- Cho HS thực hiện rồi nêu kết quả
* Bài tập 2: Điền x hay ch
- cho HS nêu yêu cầu
- Thực hiện yêu cầu vào vở BTTV
- Cho HS nêu kết quả - nhận xét
- nhận xét bài của nhau
- nêu yêu cầu
- HS nêu kết quả :xe lu , chợ cá
- HS nêu yêu cầu
- HS thực hiện : viết 1 dòng xa xa , chợ cá
Toán ôn SỐ 9
A Mục tiờu:
- Giỳp HS cú KN ban đầu về số 9
- Biết đọc, viết số 9 đếm và so sỏnh cỏc số trong phạm vi 9.Nhận biết số lượng trong phạm vi 9, vị trớ của số 9 trong dóy số từ 1-> 9
Trang 23B Đồ dùng: - GV: SGK Giáo án, 9 mẫu vật cùng loại, các số từ 1 -> 9
- HS: SGK Bảng con, BĐDHT
C Các ho t ạ động d y h cạ ọ
I, ổn định tổ chức
II, Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra bài tập cả lớp
- Nhận xét, ĐG
III, D¹y bài mới
* Giới thiệu số 9- viết sè 9 lªn b¶ng
- Nhận biết thứ tự của số 9 trong dãy
- So sánh chữa bài trên bảng lớp
* Đền số:
- Thực hành so sánh tìm số điền vào
- Chữa bài trên bảng lớp
8<9 7<8 7<8<9 9>8 8>7 6<7<8
Trang 24- Giúp HS có khái niệm ban đầu về số 0 .
- Biết đọc , viết số o , đếm và so sánh các số trong phạm vi 9; nhận biết số 0 trong phạm vi 9; vị trí của số o trong dãy số từ 0 đến 9
II Đồ dùng dạy học :
1 GV : - Các nhóm có mẫu vật cùng loại , 4 que tính
- 10 miếng bìa nhỏ , viết các chữ số từ 0 đến 9 trên từng miếng bìa
2 HS : VBT toán và bộ đồ dùng toán
II Các HĐ dạy học chủ yếu :
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- GV cho HS nêu đếm xuôi từ 1 đến 9 và
ng-ợc lại từ 9 đến 1
3 Bài mới :
a Giới thiệu số 0:
**B ớc 1 : H thành số 0
- HD HS lấy 4 que tính ,lần lợt bớt đi từng
que tính cho đến khi không còn que tính nào
nữa
- cho HS QS số cá có trong bình
.Lúc đầu có mấy con cá?
.Lấy đi 1 con cá còn lại mấy con cá ?
.Lấy tiếp 1 con cá nữa , lại lấy 1 con nữa thì
Bài 1 : GV cho HS viết số 0
- GV giúp HS yếu viết đúng số 0
Bài 2 : Viết số thích hợp vào ô trống
Bài 3 : viết số thích hợp vào chỗ trống
- Nhận xét
- lần lợt lấy 4 que tính thực hiện theo cô giáo
- nêu : Không còn que tính nào nữa
- nêu : có tất cả 3 con cá
- HS làm bài vào SGK – Nêu kết quả
- HS điền số vào ô trống – Nêu kết quả
Trang 25_HS hát đúng giai điệu và thuộc lời ca
_Biết kết hợp vừa hát vừa vỗ tay (hoặc gõ) đệm theo phách hoặc theo tiết tấu lời ca._Biết hát kết hợp với vài động tác phụ họa
_ Cho HS ơn lại vỗ tay (hoặc gõ) đệm
theo phách hoặc theo tiết tấu lời ca
GV cần giúp các em thể hiện đúng từng
kiểu vỗ tay (hoặc gõ) đệm
_ Biểu diễn trước lớp
Hoạt động 2: Ơn tập bài hát “Mời bạn
vui múa ca”
_ Ơn tập bài hát
_ Cho HS ơn lại vỗ tay (hoặc gõ) đệm
theo phách hoặc theo tiết tấu lời ca
GV cần giúp các em thể hiện đúng từng
kiểu vỗ tay (hoặc gõ) đệm
_ Biểu diễn trước lớp
Hoạt động 3: Trị chơi cưỡi ngựa theo
bài đồng dao “Ngựa ơng đã về”
_ Phân cơng nhiệm vụ mỗi nhĩm
_ Cho lớp tiến hành trị chơi
Trang 26* Dặn dị:
_ Ơn lại 2 bài hỏt: Quờ hương tươi đẹp
và Mời bạn vui mỳa ca cĩ kết hợp vỗ
theo tiết tấu
2 KN: Nghe, hiểu và kể lại theo tranh kể thỏ và s tử
3 Thái độ: GD cho h/s có thái độ học tập tốt
II Thiết bị dạy học:
1 GV – Bảng ôn trang 44 SGK
- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ cho truyện kể thỏ và s tử
3 Giảng bài mới
1 Giới thiệu bài
c HĐ3: Đọc từ ngữ ứng dụng
- sửa phát âm cho h/s - đọc các từ ứng dụng theo nhóm cá
nhân, lớp
d Tập viết từ ngữ ứng dụng
- sửa cho h/s - viết bảng con: xe chỉ- viết vở tập viết: xe chỉ
3 Củng cố – dặn dò : - Nhận xét tiết học – dặn hs về nhà đọc lại bài
2 KN: Nghe, hiểu và kể lại theo tranh kể thỏ và s tử
3 Thái độ: GD cho h/s có thái độ học tập tốt
II Thiết bị dạy học:
1 GV – Bảng ôn trang 44 SGK
Trang 27- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ cho truyện kể thỏ và s tử
- sửa phát âm - Nhắc lại bài ôn tiết 1- lần lợt đọc các tiếng trong bảng ôn và
từ ngữ ứng dụng theo nhóm, bàn, cá nhân, cả lớp
* dẫn vào câu chuyện
- kể lại theo tranh SGK - thảo luận theo nhóm
cũng bị trừng phạt
4 Hoạt động nối tiếp:
a Trò chơi: Thi kể chuyện hay
- Nhận biết thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 10
II Đồ dùng dạy học: * GV : bảng phụ ghi bài tập
* HS : VBT toán 1, giấy nháp
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1 ổn định tổ chức :
2.ôn số 0
** Bài 1: - cho HS viết 1 dòng số 0
**bài 2 : - Nêu yêu cầu bài tập số 2
( 22 )
- Cho HS điền số thích hợp vào chỗ
chấm – nêu kết quả
**Bài 3 ( 22 ) Viết số thích hợp vào ô
- viết lần lợt các số vào vở BT toán
- Đổi vở chữa bài cho nhau
- thi đọc cá nhân – nhận xét
Tiếng việt
Trang 28LUYỆN VIẾT
A Mục tiờu : HS viết được cả bài x - ch
HS vận dụng vào làm vở bài tập
B Cỏc hoạt động dạy học
1 Hoạt động 1: Hướng dẫn HS luyện viết
GV hướng dẫn bảng lớn HS Nhỡn bảng chộp bài vào vở
Quan sỏt, giỳp đỡ HS yếu
2 Hoạt động 2 : Thực hành làm vở bài tập HS Mở vở bài tập rồi tự làm
GV : Quan sỏt giỳp đỡ HS yếu
Chấm, chữa, nhận xột
Tổng kết tiết học
Sinh hoạt Sơ kết tuần
- Giáo viên : Nội dung sinh hoạt
- Học sinh : Một số bài hát, ý kiến cá nhân
III - Tiến hành :
1 Giáo viên nhận xét chung :
a Ưu điểm : Ngoan , lễ phép với thầy cô , đoàn kết với bạn
- Học sinh đi học đầy đủ, đúng giờ, không có em nào đi học muộn
- Thực hiện nghiêm túc giờ ra vào lớp
- ổn định về tiết HĐ giữa giờ
- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập, tự giác học tập
- Duy trì tốt mọi nề nếp do nhà trờng, Đội đề ra
- Tham gia tốt vào phong trào học tập( chấm dứt hiện tợng quên ĐD)
- Xây dựng đôi bạn cùng giúp nhau tiến bộ trong học tập
3 Vui văn nghệ :- GV cho học sinh hát cá nhân, hát tập thể.
Trang 294 KÕt thóc :- Gi¸o viªn nhËn xÐt giê
TuÇn 6
Ng y so à ạn : 19 9 - 2012 –
Ng y gi à ảng : Thứ 2 ngày 24 tháng 9 năm 2012
Tiếng việt BÀI 22 : p- ph - nh ( T1)
I Mục tiêu
- Học sinh nhận biết được chữ p, ph và nh; từ: phố xá, nhà lá
- Đọc được từ ứng dụng : phở bò , phá cỗ , nho khô , nhổ cỏ
2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm
a.Dạy chữ ghi âm p:
+Mục tiêu: nhận biết được chữ p và âm p
Thảo luận và trả lời:
Giống : nét móc hai đầuKhác : p có nét xiên phải và nét sổ(Cá nhân- đồng thanh)
Trang 30+ Phát âm : uốn đầu lưỡi về phía vòm, hơi
thoát ra xát mạnh, không có tiếng thanh
b.Dạy chữ ghi âm ph:
+Mục tiêu: nhận biết được chữ ph và âm ph
+Phát âm : môi trên và răng dưới tạo thành
một khe hẹp, hơi thoát ra xát nhẹ, không có
tiếng thanh
+Đánh vần: tiếng khoá: “ phố”
c.Dạy chữ ghi âm nh:
+Mục tiêu: nhận biết được chữ nh và âm nh
+Phát âm : mặt lưỡi nâng lên chạm vòm, bật
ra, thoát hơi qua cả miệng lẫn mũi
+Đánh vần: Tiếng khoá: “ nhà”
d.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt
Ghép bìa cài,đvần, đtrơn tiếng phố
Giống: h Khác: nh bắt đầu bằng n, phbắt đầu bằng p
Đọc : cá nhân, đồng thanh
Viết bảng con : p, ph,nh,phố xá, nhà lá
Trang 31II Đồ dựng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ cõu ứng dụng : Nhà dỡ na ở phố, nhà dỡ cú chú xự
-Tranh minh hoạ phần luyện núi : Chợ, phố
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học:
+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gỡ ?
+Tỡm tiếng cú õm mới học ( gạch chõn : nhà, phố)
- Về nhà đọc lại bài và viết bài
Đọc lại bài tiết 1 (C nhõn- đ thanh)
Thảo luận và trả lời Đọc thầm và phõn tớch : nhà, phốĐọc cõu ứng dụng (C nhõn- đthanh)
Đọc SGK(C nhõn- đ thanh)
Tụ vở tập viết : p, ph, nh, phố xỏ, nhà lỏ
Toán
Số 10A/ Yờu cầu:
- Giỳp HS biết 9 thờm 1 bằng 10, viết số 10 đọc, đếm được từ 0 đến 10
Trang 32- Điền dấu <, >, = vào chỗ" " thích hợp
GV đính lên bảng 9 con Thỏ bàng bìa rồi đính
thêm 1 con Thỏ nữa và hỏi:
Có tất cả bao nhiêu con Thỏ?
+ Có bao nhiêu bạn làm rắn? Có bao nhiêu bạn
làm thầy thuốc? Tất cả có bao nhiêu bạn?
Yêu cầu HS lấy 9 que tính rồi lấy thêm 1 que
- Giới thiệu số 10 in số 10 viết
Hướng dẫn HS viết số 10 vào bảng con
- Nhận xét và sửa sai cho HS
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống
- Giúp đỡ thêm cho HS
- Cho HS đọc lại 2 dãy số đó
Bài 5:Khoanh vào số lớn nhất (theo mẫu)
GVhướng dẫn bài mẫu
- Theo dõi giúp đỡ thêm
HS quan sát và trả lời câu hỏi
- Quan sát tranh vẽ và trả lời câu
- Lấy 9 que tính, lấy thêm 1 que tính nữa
Trang 33- HS có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
Giáo viên : SGK , Bảng phụ ghi k – kh – kẻ – khế
HS : Bảng con – SGK – Vở bài tập Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
b Hoạt động 2: Luyện viết bảng con
- GV cho HS viết vào bảng con :
- cho HS nối với từ thích hợp
- Cho HS thực hiện rồi nêu kết quả
* Bài tập 2: Điền k hay kh
- cho HS nêu yêu cầu
- Thực hiện yêu cầu vào vở BTTV
- Cho HS nêu kết quả - nhận xét
- viết vào bảng con : k – kh – kẻ- khế
- nhận xét bài của nhau
- nêu yêu cầu
2 Bài mới : Cho hs làm bài tập
Bài 1: vẽ thờm cho đủ 10 chấm trũn
Trang 34I Mục tiêu:
- Ôn 1 số kỹ năng đã học tập hợp hàng dọc , dóng hàng đứng nghiêm , nghỉ ; yêu cầu thực hiện ở mức cơ bản nhanh , đúng trật tự và kỷ luật
- Làm quen với trò chơi : Qua đờng lội
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học, rèn luyện cơ thể hàng ngày
II Thiết bị dạy và học:
- Địa điểm: sân bãi vệ sinh sạch sẽ
- Phơng tiện: còi
III.Các hoạt động dạy và học:
Ng y so à ạn : 20 9 - 2012–
Trang 35+Một số tranh vẽ về răng miệng.
+Bàn chải người lớn, trẻ em
+Kem đánh răng, mô hình răng, muối ăn
+Mỗi HS một cuộn giấy sạch, nhỏ dài bằng cái bút chì
+Một vòng tròn nhỏ bằng tre, đường kính 10 cm
III Các hoạt đ ng d y h c:ộ ạ ọ
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
Tiết trước các con học bài gì ? (Giữ vệ sinh thân thể)
-Khi nào em rửa tay ?
-Khi nào em rửa chân
-Muốn cho cơ thể sạch sẽ em làm gì?
3.Bài mới : Giới thiệu bài
Trò chơi : Ai nhanh – Ai khéo.
Mục tiêu : Rèn tính nhanh nhẹn, khéo léo.
Cách tiến hành :
- GV nêu luật chơi kết hợp hướng dẫn HS chơi
Theo dõi HS chơi
- Kết thúc trò chơi, GV công bố đội thắng nêu rõ lý
-Mỗi đội cử 4 em, mỗi em ngậm
1 que bằng giấy, em đầu hàng
có 1 vòng tròn bằng tre GV cho
HS chuyển vòng tròn đó chobạn thứ 2…
Trang 36do (chú ý vai trò của răng) Vậy để hàm răng trắng
chắc như thế nào chúng ta cùng học bài: “Chăm sóc
răng miệng”
HS tiến hành chơi
* Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1 : Làm việc theo nhóm đôi.
MT : HS biết thế nào là răng khoẻ, đẹp ; thế nào là răng bị sún, bị sâu hoặc răng thiếu vệ
sinh
Cách tiến hành :
+Hai HS quay mặt vào nhau, lần lượt từng
người quan sát hàm răng của nhau
+Nhận xét xem răng của bạn em như thế
nào (trắng đẹp hay bị sún, bị sâu) ?
-Cho HS làm việc theo nhóm đôi -HS làm việc theo nhóm đôi
- Bước 2 :Cho HS trình bày. -HS trình bày
-GV kết luận (vừa nói vừa chỉ vào mô hình răng) : hàm răng trẻ em có đầy đủ là 20chiếc gọi là răng sữa Khi răng sửa hỏng hay đến tuổi thay, răng sữa sẽ bị lung lay vàrụng (khoảng 6 tuổi, chính là tuổi của HS lớp 1), khi đó răng mới sẽ được mọc lên, chắcchắn hơn, gọi là răng vĩnh viễn Nếu răng vĩnh viễn bị sâu, bị rụng sẽ không mọc lạinữa Vì vậy, việc giữ vệ sinh và bảo vệ răng là rất cần thiết và quan trọng
Hoạt động 2 : Làm việc với SGK.
MT : HS biết nên làm gì và không nên làm gì để bảo vệ răng.
Cách tiến hành :
Bước 1 : GV hướng dẫn :
+Quan sát hình ở trang 14, 15 SGK
+Chỉ và nói về việc làm của các bạn trong mỗi hình
Việc làm nào đúng, việc làm nào sai ? Tại sao ?
-Cho HS làm việc theo nhóm đôi -HS làm việc theo nhóm đôi
+Trong từng hình các bạn đang làm gì ?
+ Việc làm nào đúng, việc làm nào sai ? Tại sao ?
-GV nên xen kẽ các câu hỏi :
+Nên đánh răng, súc miệng vào lúc nào là tốt nhất ?
+Tại sao không nên ăn nhiều bánh kẹo, đồ ngọt ?
+Phải làm gì khi răng đau hoặc khi răng bị lung lay
Trang 37-GV kết luận :
4.Củng cố - Dặn dò :
- Mỗi ngày các em đánh răng ít nhất mấy lần? -HS trả lời
- Muốn cho răng chắc khoẻ em phải ăn uống như
thế nào?
-Nhận xét tiết học
_
Toán LuyÖn tËp I- Mục tiêu:
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10
- Đọc viết, so sánh các số trong phạm vi 10
- Cấu tạo của số 10
II- Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- GV kiểm tra HS về nhận biết các nhóm đồ vật có số lượng là 10 GV cho HSdưới lớp đếm số từ 0 đến 10 và từ 10 về 0
HĐ2: Dạy học bài mới
a) Giới thiệu bài: Thuyết trình
b) Hướng dẫn HS làm các bài tập trong SGK
Bài 1: - GV gọi HS đọc yêu cầu bài toán
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh
- HS quan sát và đếm số lượng con vật có trong từng bức tranh rồi nối với các sốthích hợp
- GV gọi 1 - 2 HS nhận xét bài của bạn, GV nhận xét cho điểm
Bài 2: - GV gọi HS yêu cầu bài toán GV hướng dẫn HS quan sát và đế số chấmtròn đã có trong mỗi ô HS làm bài
- GV cho 2 HS ngồi cùng bàn đổi vở cho nhau đẻ kiểm tra
- GV nhận xét và cho điểm
Bài 3: GV gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài toán
- GV hướng dẫn HS quan sát thật kĩ
- HS làm bài và chữa bài GV nhận xét cho điểm
Bài 4: GV gọi 1 HS nêu yêu cầu bài toán phần a
- HS làm bài: GV gọi HS chữa bài và nhận xét bài
Bài 5: HS nêu yêu cầu của bài toán
Trang 38- GV hướng dẫn HS quan sát mẫu rồi làm bài
- HS làm bài và chữa bài
II/ Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Giới thiệu bài, đọc mẫu g gh
2 Dạy chữ ghi âm:
- Giới thiệu từ khoá "gà ri"
* Dạy chữ ghi âm gh (quy trình tương
Trang 39Âm gh gồm âm g ghép với âm h
-Cho HS đọc lại bài
-Dặn dò: HS về nhà đọc lại bài , chuẩn
* Luyện đọc bài trên bảng
- Sửa phát âm cho HS
Trang 40Yêu cầu HS quan sát tranh và nhận xét
Viết câu ứng dụng lên bảng
- Nêu câu hỏi gợi ý:
- Trong tranh vẽ những con vật nào?
- Gà gô thường sống ở đâu?
-Kể tên các loại gà nà em biết?
- Nhà em có nuôi gà không?
4 Củng cố, dặn dò:
-Cho HS đọc lại bài
-Dặn dò: HS về nhà đọc lại bài , chuẩn