Muïc tieâu: - Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học - Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, quy tắc các phép toán trong Q - Rèn luyện kỹ năng[r]
Trang 1Ngày soạn: 24/ 10/ 2009 Ngày dạy: 26/10/ 2009-7A; 24 /11/ 2009-7B
I Mục tiêu:
- Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học
- Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, quy tắc các
phép toán trong Q
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh, tính hợp lí (nếu có thể), tìm
x, so sánh hai số hữu tỉ
II Phương pháp giảng dạy:
Thuyết trình; hoạt động nhóm;
III Phương tiện dạy học:
- Bảng phụ, các bài tập ôn tập chương
IV Tiến trình bài dạy:
? Nêu các tập số đã học?
? Mối quan hệ giữa các tập
số đó?
- Vẽ sơ đồ, yêu cầu HS lấy
ví dụ về số tự nhiên, số
nguyên, số hữu tỉ, số vô tỉ
để minh hoạ trong sơ đồ
? Định nghĩa số hữu tỉ?
? Thế nào là số hữu tỉ
dương? số hữu tỉ âm? cho ví
dụ?
? Số hữu tỉ nào không là số
hữu tỉ dương không là số
hữu tỉ âm?
? Nêu quy tắc xác định giá
trị tuyệt đối của một số hữu
tỉ?
- Tập hợp các số đã học là:
Tập N các số tự nhiên.
Tập Z các số nguyên.
Tập Q các số hữu tỉ.
Tập I các số vô tỉ.
Tập R các số thực.
- Quan hệ:
R I R Q Q Z Z
I Q
- Phát biểu định nghĩa
- Tự lấy ví dụ minh hoạ
- Số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.
- Phát biểu quy tắc
1 Quan hệ giữa các tập hợp số N,
Z, Q, R
2 Ôn tập số hữu tỉ
- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với ; b 0
b
a
Z b
- Số hữu tỉ dương là số hữu tỉ lớn hơn không.
- Số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn không.
* Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
x
R
x nếu x 0 -x nếu x < 0
Trang 2! Tìm x tức là bỏ dấu giá trị
tuyệt đối đi
? | 2,5| = ?
=> x
? Giá trị tuyệt đối của một
số có bao giờ mang dấu âm
không?
! Muốn tìm x thì trước tiên
ta phải tìm |x|
? | 1,427| = ?
=> x
- Đưa bảng phụ trong đó đã
vết vế trái của công thức,
yêu cầu HS lên bảng điền
vế phải
- Ta có | 2,5| = 2,5
- Giá trị tuyệt đối của một số luôn mang dấu +.
=> Không tồn tại giá trị nào của x để |x| = -1,2
| 1,427| = 1,427
Bài 101 <Tr 49 SGK>: Tìm x biết:
a) |x| = 2,5 => x = 2,5 b) |x| = -1,2 => Không tồn tại giá trị nào của x
c) |x| + 0,573 = 2
|x| = 2 – 0,573
x = 1,427
? Hoạt động nhóm: Bài tập
99 trang 49 SGK? - Làm việc nhómP =-11 -1 1 1× +
-11 -1 1 1
Bài 99 <Tr 49 SGK>: Tính giá trị
của biểu thức:
) 2 ( : 6
1 3
1 ) 3 ( : 5
3 5 ,
P
-11 -1 1 1
-11 -1 1 1
- Ôn tập lại lý thuyết của chương
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập 98, 100, 102 trang 49+50 SGK
- Tuần sau một tiết ôn tập chương (tt) và một tiết kiểm tra 45
Với a, b, c, m Z, m > 0 Phép cộng:
m
b a m
b m
Phép trừ:
m
b a m
b m
a
Phép nhân :
bd
ac d
c b
a
Phép chia :
c
d b
a d
c b
a:
Phép luỹ thừa: với x, y Q; m, n N
xm.xn = xm+n ; xm:xn = xm-n
(x 0; m n) (xm)n = xm.n ; (x.y)n = xn.yn
(y 0)
n
n n
y
x y
x
BẢNG PHỤ