b/ ẹũnh m ủeồ phửụng trỡnh coự nghieọm gaỏp ủoõi nghieọm kia, tớnh caực nghieọm.. c/ Tìm tọa độ tâm I của đờng tròn ngoại tiếp ABC và tính bán kính đờng tròn đó.. Hãy tìm trên trục hoàn
Trang 1Bài tập về nhà TOÁN 10 GDTX –HSG (Số 3)
1 Giaỷi phửụng trỡnh :
2
2
3
2 2
3 4 9 7 6 /
; 2
4 2
1 2
2 /
; 0 )
2
(
3 3
/
; ) 3 )(
2 (
50 3
10 2
2 1 /
; 1
15 4 1
3 1
2 /
; 1
1
5
4
/
x x x
x h x x x
f x
x
x
x
x
e
x x x
x
c x
x x x
x x
x b x x
x
a
Baứi 2 Giaỷi vaứ bieọn luaọn phửụng trỡnh (baọc 1) theo tham soỏ m :
a/ m(x – m) = x + m – 2; b/ m2(x – 1) + m = x(3m – 2); c/ (m2 + 2)x – 2m = x – 3; d/ m(x – m + 3) = m(x – 2) + 6
6 Giaỷi vaứ bieọn luaọn phửụng trỡnh (baọc 1 coự maóu soỏ) theo tham soỏ m :
2 1
2
) 2 )(
1 ( /
; 1 2
2
)
1
2
(
m x
x m m b m
x
x
m
a
Baứi 3 Giaỷi vaứ bieọn luaọn phửụng trỡnh (baọc 2) theo tham soỏ m :
a/ (m – 1)x2 + 3x – 1 = 0; b/ x2 – 4x + m – 3 = 0; c/ mx2 + (4m + 3)x + 4m + 2 = 0
Baứi 4 Cho phửụng trỡnh ax2 + bx +c = 0 coự hai nghieọm x1, x2 ẹaởt S = x1 + x2; P = x1.x2
2 1
3 2
3 1
2 2
2
x x x x x
b/ Aựp duùng : Khoõng giaỷi phửụng trỡnh x2 – 2x – 15 = 0 haừy tớnh :
a/ Toồng bỡnh phửụng hai nghieọm; b/ Bỡnh phửụng toồng hai nghieọm; c/ Toồng laọp phửụng hai nghieọm
Baứi 5 ẹũnh m ủeồ phửụng trỡnh: x2 + (m – 1)x + m + 6 = 0 coự hai nghieọm phaõn bieọt thoỷa : x1 + x2 = 10
Baứi 6 Cho phửụng trỡnh (m + 1)x2 – (m – 1)x + m = 0
a/ ẹũnh m ủeồ phửụng trỡnh coự nghieọm baống -3, tớnh nghieọm coứn laùi
b/ ẹũnh m ủeồ phửụng trỡnh coự nghieọm gaỏp ủoõi nghieọm kia, tớnh caực nghieọm
Baứi 7 : ẹũnh m ủeồ phửụng trỡnh voõ nghieọm :a/ mx2 - (2m + 3)x + m + 3 = 0; b/ mx2 – 2(m + 1)x +m + 1 = 0
Bai 8 ẹũnh m ủeồ phửụng trỡnh coự nghieọm keựp :
a/ (m + 2)x2 – 2(3m – 2)x + m + 2 = 0 ; b/ x2 – (2m + 3)x + m2 = 0
Baứi 9 ẹũnh m ủeồ phửụng trỡnh coự hai nghieọm phaõn bieọt :
a/ (m – 1)x2 – 2(m + 4)x + m – 4 = 0; b/ (m – 2) x2 – 2(m + 3)x + m – 5 = 0
Baứi 10 ẹũnh m ủeồ phửụng trỡnh coự nghieọm : (m + 3)x2 – (2m + 1)x + m – 2 = 0;
BAỉI 11 ẹũnh m ủeồ phửụng trỡnh coự ủuựng moọt nghieọm : mx2 – 2(m + 3)x + m = 0;
Baứi 12 ẹũnh m ủeồ phửụng trỡnh coự hai nghieọm aõm phaõn bieọt : 3x2 + 5x + 2m + 1 = 0
B i 13: Trong mp Oxy cho ài 13: Trong mp Oxy cho ABC có A(3; 6) , B(9; ) , B(9; 10) , C() , C(5; 4).).
a/ CMR : A, B, C không thẳng hàng.; b/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC.
c/ Tìm tọa độ tâm I của đờng tròn ngoại tiếp ABC và tính bán kính đờng tròn đó.
Bài 14: Trong mp Oxy cho A(3; 2) , B(4; 3) Hãy tìm trên trục hoành các điểm M sao cho ) , B(4; 3) Hãy tìm trên trục hoành các điểm M sao cho ABM vuông tại M Bài 15: Trong mp Oxy cho A(0; 1) , B(4; 5)
a/ Hãy tìm trên trục hoành 1 điểm C sao cho ABC cân tại C.
b/ Tính diện tích ABC.
c/ Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.