1. Trang chủ
  2. » Tất cả

CHỦ ĐỀ 14- BÀI TẬP CÁC PHÉP TOÁN VỀ PHÂN THỨC

4 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 170,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

CHỦ ĐỀ 14: BÀI TẬP CÁC PHÉP TOÁN VỀ PHÂN THỨC Bài 1 Thực hiện phép tính:

a)

b)

x y 2y

c)

2 1 4

d)

e)

a b a b a b

g)

Bài 2 Thực hiện phép tính:

a)

b)

c)

2 2

d)

1−2 x

2 x +

2 x

2 x−1+

1

xy y2 xy x2

2 

x

x x

2 2

g)

2

2

h)

x

x y x y x2 y2

x y

x y

2 2

 

Bài 3 Thực hiện phép tính:

xxyxyyxy b)

x y y x3 3 x2 xy y2

c)

x2 xy y2 x2 x2 xy

1 1 1 1 1 1

Bài 4 Thực hiện phép tính:

a)

x x

b)

2

2(  )(  ) 2

c)

3 1 2  3

d)

2 1

Bài 5 Thực hiện phép tính:

a)

b)

x

x2 x2 x

1

d)

x

x

x

x2 x x2

3

5 5  10  10

Trang 2

g)

a

2

1

i)

x2 y2 x2 xy

k)

3 x+2

x2−2 x+1−

6

x2−1−

3 x−2

x

x x

x

4 2

2

1 1

1

 

n) a a a2 a3

Bài 6 Thực hiện phép tính:

a)

x

x y

1 6.

b)

x xy y

2 2

2 3

c)

2

15 2 7

d)

x y x

2

3

5

5 10 4 2

2 10 6

x

g)

x y

2 2

Bài 7 Thực hiện phép tính:

a)

x

x2

2 : 5

2 5

2 2 18

5

x y3 5 xy2

3

d)

xy

x y

2 :

3 6

e)

2

:

2

:

g)

2 2

:

5 x−15

4 x +4 :

x2−9

x2+2 x +1 i)

6 x +48

7 x−7 :

x2−64

x2−2 x+1

k)

4 x−24

5 x +5 :

x2−36

3 x +21

5 x +5 :

x2−49

x2+2 x +1 m)

3−3 x

(1+ x )2:

6 x2−6

x +1

Bài 8 Thực hiện phép tính:

a) 2

1

x

x

2 x

3 x+1): 6 x2+10 x

1−6 x+9 x2 c) (x3−9 x9 +

1

x +3):(x x−32+3 x−

x

Bài 9 Rút gọn các biểu thức sau:

a)

x y

x y

1 1

1 1

b)

1 1

1 1

x x x

1 1 1

Trang 3

d)

x

x

x

2

2

2 1

1 2 1

1

x y

y x

x y x y

x y x y

Bài 10 Tìm các giá trị nguyên của biến số x để biểu thức đã cho cũng có giá trị nguyên:

a)

x

1

x

3 2 2 4 2

x

d)

x

x

4

16

Bài 11 * Phân tích các phân thức sau thành tổng các phân thức mà mẫu thức là các nhị thức

bậc nhất:

a)

x

x2 x

2

Bài 12 * Tìm các số A, B, C để có:

a)

x

2

2

1

b)

x

2

1

Bài 13 * Tính các tổng:

a)

A

b)

B

Bài 14 * Tính các tổng:

( 1)  1

Bài 15 * Chứng minh rằng với mọi m N , ta có:

4 2  1 ( 1)(2 1)

4 3 2 ( 1)( 2) ( 1)(4 3)

Trang 4

c) m m m m m m

8 5 2( 1) 2( 1)(3 2) 2(3 2)(8 5)

3 2  1 3 2 ( 1)(3 2)

Ngày đăng: 10/03/2021, 13:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w