1. Trang chủ
  2. » Tất cả

CHỦ ĐỀ 9- BÀI TẬP RÚT GỌN PHÂN THỨC

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 149,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rút gọn các biểu thức... Tìm các giá trị của x để các phân thức sau bằng 0.. Viết gọn biểu thức sau dưới dạng một phân thức... HD: a Điều kiện để phân thức M có nghĩa là mẫu thức kác 0.

Trang 1

CHỦ ĐỀ 9: BÀI TẬP RÚT GỌN PHÂN THỨC.

Bài 1 Rút gọn các phân thức sau:

a)

x x

2

2

16 ( 0, 4)

4

x



x x y y x y

y x y

3 2

d)

x y



x xy x y y

xy y

2

g)

b bx

2

2

x x y

2

i)

x y z

  

x xy

Bài 2 Rút gọn các biểu thức.

a)

4 2

ab a a b

a b b

c)

1 1

  

ax ay bx by

ax ay bx by

e)

2 2

2 2

a b

a a b b

g)

3 2

1

a

a b c b c a c a b

i)

2

2

x a b x ab

x a b x ab

k)

2

2

x x

n)

2x 2x

a b

2

1 (2 3 )

a b

a b

o)

3 3

p)

a b c b c a c a b

ab ac b bc

Trang 2

u)

3

3

Bài 3: Rút gọn, rồi tính giá trị các phân thức sau:

a)

A

3

  với x 12 b)

x x y xy B

x y

 với x5,y10

Bài 4: Rút gọn các phân thức sau:

a)

a b c

(  ) 

2 2

c)

Bài 5: Rút gọn các phân thức sau:

a)

a b c ab bc ca

3

3

c)

3

a b c b c a c a b

e)

a b c b c a c a b

ab ac b bc

(  )  (  )  (  )

Bài 6: Chứng minh các đẳng thức sau:

a)

2

x y y2 x2

3 3  ) (  )

c)

2 2

Bài 7: Tìm giá trị của biến x để:

a) P x2 x

1

  đạt giá trị lớn nhất ĐS: P khi x

1

5

b)

Q

2 2

1

 

  đạt giá trị nhỏ nhất ĐS: Q khi x

3

4

Bài 8: Chứng minh rằng phân thức sau đây không phụ thuộc vào x và y:

Trang 3

a)

2

c)

ax a axy ax ay a x y

2

x a

2

e)

x y

x y ay ax

Bài 9 Tìm các giá trị của x để các phân thức sau bằng 0.

a)

4 3

1

Bài 10 Viết gọn biểu thức sau dưới dạng một phân thức.

A = (x2 - x + 1)(x4 - x2 + 1)(x8 - x4 + 1)(x16 - x8 + 1)(x32 - x16 + 1)

HD:

Nhân biểu thức A với x 2 + x + 1, từ đó xuất hiện những biểu thức liên hợp nhau

Bài 11 Rút gọn

     biết rằng x + y + z = 0

Bài 12 Tính giá trị của phân thức A =

 , biết rằng 9x2 + 4y2 = 20xy, và 2y < 3x <0

HD

Ta có A2 =

Do 2y < 3x < 0  3x 2y0,3x2y 0 A0 vậy A =

1 2

Bài 13 Rút gọn biểu thức: P =

(1 4)(5 4)(9 4) (21 4) (3 4)(7 4)(11 4) (23 4)

HD

Xét n4 + 4 = (n2 + 2)2 - 4n2 = (n2 +2n + 2)(n2 - 2n + 2) = [n(n - 2) + 2][n(n + 2) + 2]

Do đó P =

( 1.1 2)(1.3 2) (3.5 2)(5.7 2) (19.21 2)(21.23 2) 1.1 2 1

(1.3 2)(3.5 2) (5.7 2)(7.9 2) (21.23 2)(23.25 2) 23.25 2 577

Bài 14 Cho phân số A =

1 1,00 01 (mẫu có 99 chữ số 0) Tính giá trị của A với 200 chữ số thập phân

Trang 4

Ta có A =

100 100

10

10  1 Nhân tử và mẫu với 10100 - 1, ta được:

A=

100 100

100 100 200

100 100 200

10 (10 1) 99 9 00 0

0,99 9 00 0

(Theo quy tắc đổi số thập phân tuần hoàn đơn ra phân số)

Bài 15 Cho phân thức: M =

2

a b c ab bc ca

a) Tìm các giá trị của a, b, c để phân thức có nghĩa

b) Rút gọn biểu thức M

HD:

a) Điều kiện để phân thức M có nghĩa là mẫu thức kác 0

Xét (a + b + c)2 - (ab + bc + ca) = 0  a2 + b2 + c2 + ab + bc + ca = 0

 2a2 + 2b2 + 2c2 +2ab + 2bc + 2ca = 0

 (a + b)2 + (b + c)2 + (c + a)2 = 0

 a + b = b + c = c + a

 a = b = c

Vậy điều kiện để phân thức M có nghĩa là a, b, c không đồng thời bằng 0, tức là a2 + b2 + c2  0

b) Do (a + b + c)2 = a2 + b2 + c2 + 2ab + 2bc + 2ca

Đặt a2 + b2 + c2 = x; ab + bc + ca = y Khi đó (a + b + c)2 = x + 2y

Ta có M =

2

x y a b c ab bc ca

(Điều kiện là a2 + b2 + c2  0)

Ngày đăng: 10/03/2021, 13:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w