1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN TẬP HỌC KI I ( Tiết 32 )

13 266 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập học kì I (Tiết 32)
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài liệu ôn tập
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 276,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chào mừng quý thầy, cô đến dự giờ lớp chúng ta... Tính số đo các góc của tam giác ABC... Tiết học đến đây là hết !Mời quý thầy, cô và các em học sinh nghĩ.

Trang 1

Chào mừng

quý thầy, cô

đến dự giờ

lớp chúng ta

Trang 2

Từ tỉ lệ thức

Từ tỉ lệ thức

a c a c a c

b d v b d

b d b d b d

ÔN TẬP HỌC KÌ I (TT)

I LÝ THUYẾT

a c

bd

Câu 5: Hãy viết công thức tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ?

, ta có:

, ta có:

Từ dãy tỉ số bằng nhau

Từ dãy tỉ số bằng nhau a c e ta suy ra

bdf

a c e a c e a c e

b d f b d f b d f

Trang 3

Căn bậc hai của một số a không âm

Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho

x 2 = a

Câu 6: Căn bậc hai của một số a không âm là gì ? Áp dụng tìm:

ÔN TẬP HỌC KÌ I (TT)

I LÝ THUYẾT

169 , 196 , 195 30 

2 2

2

ì 13 169 ên 169 13

ì 14 196 ên 196 14

ĩ: 195 30 225

Vì 15 225 ên 225 15

Ta c

n

 

Trang 4

Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức: y = kx ( với k là hằng số khác 0 ) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k

Ta có: y = kx

ÔN TẬP HỌC KÌ I (TT)

I LÝ THUYẾT

Câu 7: Thế nào là hai đại lượng tỉ lệ thuận ?

1

k y k

Trang 5

Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức: hay xy = a ( a là hằng số khác 0 )

thì ta nói y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a.

Ta có:

ÔN TẬP HỌC KÌ I (TT)

I LÝ THUYẾT

a xy

Câu 8: Thế nào là hai đại lượng tỉ lệ nghịch ?

a y

x

Trang 6

Giải

Theo bài ra, ta có và a + b + c + d = 3,6 Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

ÔN TẬP HỌC KÌ I (TT)

II BÀI TẬP

3,6

0,2

3 4 5 6 3 4 5 6 18

a b c d a b c d  

  

Bài 3: Tìm các số a, b, c, d Biết rằng a, b, c, d tỉ lệ với các số 3, 4, 5, 6 và a + b + c + d = 3,6

3 4 5 6

a b c d

  

Trang 7

0, 2 3 0, 2 0, 6 3

0, 2 4 0, 2 0,8 4

0, 2 5 0, 2 1, 0 5

0, 2 6 0, 2 1, 2 6

a

a

b

b

c

c

d

d

Vậy a = 0,6 ; b = 0,8 ; c = 1,0 ; d = 1,2

Trang 8

Giải

Gọi a, b, c lần lượt là số tiền lãi được chia sau một năm của ba đơn vị kinh doanh

Theo bài ra, ta có và a + b + c = 225

ÔN TẬP HỌC KÌ I (TT)

II BÀI TẬP

Bài 4: Ba đơn vị kinh doanh góp vốn theo tỉ lệ 3 : 5 : 7 Hỏi mỗi đơn vị sau một năm được chia bao nhiêu tiền lãi ? Biết tổng số tiền lãi sau một năm là 225 triệu đồng và tiền lãi được chia tỉ lệ thuận với số vốn đã góp.

3 5 7

a b c

 

Trang 9

15

3

5

7

a

a

b

b

c

c

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

Vậy a = 45 triệu ; b = 75 triệu ; c = 105 triệu

Trang 10

Giải

Gọi x, y, z lần lượt là số đo ba góc của tam giác ABC

Theo bài ra, ta có: và x + y + z = 180

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

Bài 15 (SBT/44): Tam giác ABC có số đo các góc

A, B, C tỉ lệ 3, 5, 7 Tính số đo các góc của tam giác ABC ( Biết rằng tổng số đo ba góc trong một tam

3 5 7

x y z

 

180

12

x y z x y z  

 

Trang 11

Vậy số đo ba góc của tam giác ABC là:

3

5

7

x

x

y

y

z

z

A  36 ;0 B   60 ;0 C   840

Trang 12

 Qua bài này các em cần nắm được:

- Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Căn bậc hai của một số a không âm

- Thế nào là hại đại lượng tỉ lệ thuận ?

- Thế nào là hai đại lượng tỉ lệ nghịch ?

- Xem lại các bài tập đã giải

học, chuẩn bị các câu lý thuyết còn lại và làm bài tập 8, 9, 10 trong đề cương để tiết sau học.

Trang 13

Tiết học đến đây là hết !

Mời quý thầy, cô và các em

học sinh nghĩ

Ngày đăng: 07/11/2013, 19:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w