1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tham khảo Toán BGD&HD số 9

3 70 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tốt nghiệp THPT năm 2010 Môn Toán
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề tham khảo
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 148 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tam giác ABC là tam giác đều... Theo chương trình Chuẩn Câu IVa a Viết phương trình mpP.

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2010

( ĐỀ THAM KHẢO) MÔN:TOÁN – Trung học phổ thông

Thời gian:150 phút, không kể thời gian giao đề

A- PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (3 điểm)

Cho hàm số y = –x3 – 3x + 4 có đồ thị (C)

a- Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

b- Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) song song với đường thẳng y = – 15x + 2009

Câu II (3 điểm)

a- Giải phương trình: 22x + 3 + 7.2x + 1 – 4 = 0

b- Tính tích phân: I =

1

x e dx x

c- Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x – 2.lnx trên đoạn [1 ; e]

Câu III (1 điểm)

Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA = a, SB = a 5 Tam giác ABC là tam giác đều Tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a

B- PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

1 Theo chương trình Chuẩn

Câu IVa (2 điểm)

Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(1 ; 3 ; 1), B(0 ; 2 ; –6) và OG i  2.j k

a- Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua G và vuông góc với đường thẳng AB.Tìm toạ độ điểm C sao cho G là trọng tâm của tam giác ABC

b- Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm là điểm A và đi qua điểm B

Câu Va (1 điểm)

Cho số phức z = (1 + i)3 + (1 + i)4 Tính giá trị của tích z z

2 Theo chương trình Nâng cao

Câu IVb (2 điểm)

Trong không gian Oxyz cho bốn điểm A(1 ; 2 ; 2), B(3 ; 0 ; 2), C(2 ; 3 ; 5), D(5 ; –1 ; –4)

a- Viết phương trình mặt phẳng (ABC) Chứng minh A, B, C, D là bốn đỉnh của một tứ diện

b- Viết phương trình mặt cầu (S) tâm D và tiếp xúc với mặt phẳng (ABC).Tính thể tích của tứ diện ABCD

Câu Vb (1 điểm)

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm số

2

2 1

y

x

 

 , tiệm cận xiên của đồ thị (C), đường thẳng x = 1 và trục tung

HẾT

ĐÁP ÁN TÓM TẮT VÀ CÁCH CHO ĐIỂM

Trang 2

A- PHẦN CHUNG (7,0 ĐIỂM)

Câu I Cho hàm số y = –x3 – 3x + 4, (C)

a) Khảo sát hàm số và vẽ (C)

+ y/ = –3x2 – 3 < 0 với mọi x  R

        

+ BBT

+ NX: hàm số nghịch biến trên R

Hàm số không có cực trị

+ ĐĐB x -1 0 1

y 8 4 0

+ Vẽ (C)

b)PTTT của (C) song song với y = –15x+2009

+ Hệ số góc của tiếp tuyến là k = – 15

+ Giải pt –3x2 – 3 = – 15  x =  2

+ Tiếp tuyến tại x = 2 có pt:

y + 10 = –15(x – 2)  y = –15x + 20

+ Tiếp tuyến tại x = –2 có pt:

y – 18 = –15(x + 2)  y = –15x – 12

Câu II

a) Giải pt: 22x + 3 + 7.2x + 1 – 4 = 0

+ Biến đổi về pt: 8.22x + 14.2x – 4 = 0

+ Đặt t = 2x > 0 ta được pt 4t2+ 7t –2 = 0

 t = -2 (loại) và t = 1

4 + Do đó ta có 2x = 1

4  x = -2 b)Tính tích phân: I =

1

x e dx x

2

dx

x

t(1) = 0 ; t(4) = 1

+

1

0

2 t

I   e dt = 2et 1

0 = 2(e – 1) c) y = x – 2.lnx trên đoạn [1 ; e]

+ y/ = 1 – 2

x ; y/ = 0  x = 2  [1 ; e]

+ y(1) = 1 ; y(e) = e -2 ; y(2) = 2 – 2ln2

+ max[1; ]e y y (1) 1;min [1; ]e y y (2) 2 2ln 2 

Câu III (Tự vẽ hình)

+ Tính được AB = 2a

+ Tính được S∆ABC = a2 3

(2đ) 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 025 025 (1đ) 0,25 0,25 0,25 0,25 (1đ) 0,25 0,25 0,25 0,25 (1đ) 0,25

0,75

(1đ) 0,5 0,25 0,25 (1đ) 0,25 0,25

B- PHẦN RIÊNG (3,0 ĐIỂM)

1 Theo chương trình Chuẩn Câu IVa

a) Viết phương trình mp(P) Tìm toạ độ đỉnh C?

+ OG i  2.j k

 G(1 ; 2 ; -1) + mp(P) có VTPT BA 

= (1 ; 1 ; 7) + Phương trình mp(P): x + y + 7z + 4 = 0 + Tìm được toạ độ C(2 ; 1 ; 4)

b) Viết phương trình mặt cầu (S)

+ Pt (S): (x –1)2 + (y –3)2 + (z –1)2 = 51

Câu Va z = (1 + i)3 + (1 + i)4

+ (1 + i)3 = – 2 + 2i và (1 + i)4 = – 4 + z = – 6 + 2i  z z = (– 6 + 2i )(– 6 – 2i ) = 40

2 Theo chương trình Nâng cao Câu IVb

A(1 ; 2 ; 2),B(3 ; 0 ; 2),C(2 ; 3 ; 5),D(5 ; –1 ; –4) a) Viết phương trình mp(ABC) ABCD là tứ diện?

+ mp(ABC) có VTPT n AB   AC

+ AB(2; 2;0),  AC (1;1;3)

n    ( 6; 6;4) + Phương trình mp(ABC): 3x + 3y – 2z – 5 = 0 + 3.5 + 3.(–1) – 2.(–4) – 5  0  D  mp(ABC) Vậy A, B, C, D là bốn đỉnh của một tứ diện b) Viết phương trình mặt cầu (S) Tính VABCD?

22

+ Pt (S): (x –5)2 + (y +1)2 + (z +4)2 = 225

22

+ V = 1

6 ABAC AD

= 5 (đvtt)

Câu Vb

2

y

x

x

x

2 4

x

y 

+ Diện tích S =

8x4dx 8x4dx

= 3ln 8 4 10

3

8.ln3 (đvdt)

1,5đ 0,25 0,25 0,5 0,5 0,5đ 0,25 0,25 (1đ) 0,5 0,5

(1đ) 0,25 0,25 0,25 0,25 (1đ) 0,25 0,25 0,5 (1đ) 0,25 0,25 0,5

Trang 3

+ Tính được VS.ABC = 3 3

3

Ngày đăng: 07/11/2013, 19:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu III (Tự vẽ hình) - Tham khảo Toán BGD&HD số 9
u III (Tự vẽ hình) (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w