thì t i vị trí chu n của panme cứ ống du xích quay ra.[r]
Trang 1M C L C
M Đ U 2
BÀI 1: N I QUI X NG VÀ D NG C ĐO KI M ậ V CH D U 3
1.1 M c tiêu bài học 3
1.2 N i qui x ng thực hành 3
1.3 D ng c đo ki m tra chi tiết 4
1.4 D ng c v ch d u 8
1.5 Bài t p thực hành 9
BÀI 2: C T KIM LO I 16
2.1 M c tiêu bài học 16
2.2 Chu n bị 16
2.3 N i dung bài gi ng 16
2.4 Bài t p thực hành 19
BÀI 3: DǛA KIM LO I 22
3.1 M c tiêu bài học 22
3.2 Chu n bị 22
3.3 N i dung bài gi ng 22
3.4 Bài t p thực hành 27
BÀI 4: KHOAN KIM LO I 32
4.1 M c tiêu bài học 32
4.2 Chu n bị 32
4.3 N i dung bài gi ng 32
4.4 Bài t p thực hành 36
BÀI 5: C T REN B NG D NG C C M TAY 38
5.1 C t ren b ng tarô 38
5.1.1 M c tiêu bài học 38
5.1.2 Chu n bị 38
5.1.3 N i dung bài gi ng 38
5.1.4 Bài t p thực hành 43
5.2 C t ren b ng bàn ren 46
5.2.1 M c tiêu bài học 46
5.2.2 Chu n bị 46
5.2.3 N i dung bài gi ng 46
5.2.4 Bài t p thực hành 48
BÀI T P THAM KH O 50
TÀI LI U THAM KH O 52
Trang 2M Đ U
T hực Tập Nguội là học ph n cơ s trong ch ơng trình đào t o cử nhân Cao
Đẳng ngành Công ngh kỹ thu t cơ khí Môn học nh m trang bị cho SV những kiến thức cơ b n v thực hành kỹ thu t cơ khí Tiếp xúc và sử d ng các d ng c đo nh :
th c cặp, panme và các d ng c cơ khí c m tay nh : d ng c v ch d u, c a th ngu i, dǜa, sử d ng máy khoan, sử d ng d ng c c t ren trong và ren ngoài (bàn ren
và tarô)
Học ph n Thực Tập Nguội số tín chỉ 02, học ph n b t bu c Số gi lý thuyết
05 tiết, số gi thực hành 50 tiết SV tự học tự nghiên cứu 60 tiết Các học ph n tiên quyết: Vẽ kỹ thu t, V t li u cơ khí
Kết qu học t p của SV đánh giá qua từng bài t p thực hành
N i dung của học ph n này gồm 05 bài thực hành:
Bài 1: N i qui x ng và d ng c đo ki m ậ v ch d u
Bài 2: C t kim lo i
Bài 3: Dǜa kim lo i
Bài 4: Khoan kim lo i
Bài 5: C t ren b ng d ng c c m tay
Gia công ngu i b ng tay đóng m t vai trò quan trọng trong ngành kỹ thu t cơ
khí nh : Chế t o, l p ráp, sửa chữa Vì thế, bài gi ng Thực Tập Nguội cung c p m t
ph n cơ b n v kiến thức lý thuyết Ph n thực hành nêu c th từng bài t p của
m i bài
Đ có sự đa d ng và phong phú nhi u bài t p thực hành khác nhau tùy vào
đi u ki n trang thiết bị của Tr ng mà thiết kế bài t p
Trong quá trình biên so n cǜng có đ c sự góp ý của đồng nghi p, nh ng
ch c ch n không tránh khỏi những thiếu sót R t mong nh n đ c sự đóng góp ý kiến từ ng i sử d ng đ bài gi ng lên website l n sau đ c hoàn chỉnh hơn
Trang 3
BÀI 1 N I QUI X NG VẨ D NG C ĐO KI M ậ V CH D U
(5 ti t)
- SV hi u và áp d ng n i qui qui chế của nhà tr ng khi vào x ng thực hành
- SV hi u v d ng c đo đ ki m tra chi tiết khi thực hành bài t p v gia công ngu i hoặc đo ki m tra các chi tiết khi c n thiết
- SV v n d ng kiến thức đ sử d ng d ng c đo nh th c cặp, panme
- Tr c khi gia công chi tiết (phôi) hoặc trong quá trình gia công (bán thành
ph m), căn cứ vào b n vẽ, dùng d ng c l y d u đ v ch d u c n thiết trên chi tiết,
th hi n vị trí và gi i h n c n gia công trên chi tiết Công vi c đó gọi là v ch d u
1.1.2 V k năng
- SV hi u và v n d ng n i qui của tr ng đ thực hi n tốt công tác b o h lao
đ ng, an toàn và phòng cháy chữa cháy khi thực hành t i x ng tr ng
- Sử d ng thành th o d ng c đo đ ki m tra trên phôi c n gia công
- Phân bi t đ c d ng c đo, đọc đ c kích th c trên d ng c đo
- Sử d ng thành th o d ng c v ch d u, khi thực hi n trên phôi c n gia công
1.1.3 Thái đ :
- Ph i có tinh th n trách nhi m trong khi thực hành
- Biết c ng tác v i các thành viên trong nhóm trong quá trình học t p
1 Không có nhi m v không đ c vào x ng
2 Thực hành t i x ng Tr ng HS ậ SV ph i trang bị đ y đủ b o h lao đ ng
đ c qui định theo từng công vi c c th
3 HS ậ SV chỉ đ c sử d ng thiết bị, d ng c khi đ c sự h ng d n và đ c
sự đồng ý của GV
4 Thực hi n đ y đủ các nguyên t c v kỹ thu t an toàn và phòng chống cháy
nổ
5 Không đ c tự ý tháo ráp, sửa chữa hoặc di chuy n các thiết bị d ng c trong x ng Tuy t đối không đ c mang b t kỳ v t gì ra khỏi x ng nếu không có
Trang 4sự đồng ý của GV h ng d n
6 Mọi sự cố ý làm trái v i qui định của nhà tr ng mà gây ra h u qu thì tùy theo mức đ thi t h i mà xử lý theo pháp lu t hi n hành
Dùng đ đo ki m tra các chi tiết có kích th c khác nhau nh : đ ng kính trong, đ ng kính ngoài, b dày, chi u r ng, chi u sâu
b Phân lo i:
* Phân theo lo i có du xích, đ chính xác số đọc của th c cặp chia thành 3
lo i: 1/10, 1/20, 1/50
* Phân theo lo i đọc du xích trên mặt đồng hồ
Lo i du xích đọc trên mặt đồng hồ cơ hoặc đồng hồ đi n tử hi n số
c Nguyên lý du xích:
Đ d dàng đọc chính xác những ph n lẻ của mm, du xích của th c cặp đ c
c u t o theo nguyên lý sau:
Kho ng cách giữa 2 v ch trên du xích nhỏ hơn kho ng cách giữa hai v ch trên
th c chính Cứ n kho ng trên du xích thì b ng (n - 1) kho ng trên th c chính
Nh v y nếu ta gọi kho ng cách giữa hai v ch trên th c chính là a, kho ng cách giữa hai v ch trên du xích là b thì ta có bi u thức:
a (n-1) = b.n
Từ bi u thức trên ta có:
an ậa = bn n(a-b) = a a-b =
n
a
(1-1)
- Tỷ số
n
a
là giá trị của m i v ch trên du xích hay gọi là giá trị của th c
- Th c cặp 1/10, du xích chia n = 10 nên
n
a
= 10
1
= 0,1 mm tức là giá trị của
th c là 0,1 mm
Trang 5Hình 1.1
Du xích 1/10
- Th c cặp 1/20, du xích chia n = 20 nên
n
a
= 20
1
= 0,05 mm tức là giá trị của th c là 0,05 mm
Hình 1.2
Du xích 1/20
- Th c cặp 1/50, du xích chia n = 50 nên
n
a
= 50
1 = 0,02 mm tức là giá trị của th c là 0,02 mm
Hình 1.3
Du xích 1/50
Trang 6d C u t o:
Đ c mô t nh hình vẽ 1.1
Hình 1.4
1 Má đo đường kính trong; 2 Má đo đường kính ngoài; 3 Vít hãm; 4 Du xích ở
thân thước động; 5 Thân thước chính; 6 Đo chiều sâu; 7 Que đo
Hình 1.5
1.3.2 Panme
a Công d ng:
Th c đo có vít vi c p là lo i d ng c đo có c p chính xác cao, nó đo đ c các kích th c chính xác t i 0,01 mm
b Phân lo i:
* Panme đo ngoài
* Panme đo trong
* Panme đo sâu
Trang 7Trong ph n này chỉ gi i thi u sử d ng panme đo ngoài (ph thu c vào trang thiết bị của tr ng):
- Công d ng: Dùng đ đo ngoài các kích th c: chi u dài, chi u r ng, đ dày,
đ ng kính ngoài
- Ph m vi đo: (0 ÷ 25) mm; (25 ÷ 50) mm; (50 ÷ 75) mm; (75 ÷ 100) mm; (100 ÷ 125) mm; (125 ÷ 150) mm, ầ
c C u t o: Đ c mô t nh hình 1.6
Hình 1.6
1 Đầu đo tĩnh; 2 Đầu đo di động; 3 Thước chính; 4 Thước phụ (du xích);
5 Núm vặn; 6 Vít hãm; 7 Phạm vi đo; 8 Tay cầm
d Cách đ c:
Hình 1.7 Cách đọc trị số trên panme là 9,98mm
Hình 1.8 Cách đọc trị số trên panme là 10,66mm
Trang 81.4 D NG C V CH D U
a Đ nh nghĩa:
- Tr c khi gia công chi tiết (phôi) hoặc trong quá trình gia công (bán thành
ph m) căn cứ vào b n vẽ, dùng d ng c l y d u đ v ch d u c n thiết trên chi tiết,
th hi n vị trí và gi i h n c n gia công trên chi tiết
- Nh v y v ch d u là ph ơng pháp dùng đ xác định vị trí chi tiết c n đ gia công
D ng c v ch d u có các lo i sau:
- D ng c cơ chu n gồm:
+ Bàn máp (gọi là bàn phẳng) dùng đ ki m tra mặt phẳng cơ chu n khi l y
d u
Hình 1.9
1 Bàn máp làm bằng đá Gra-nit; 2 Bàn máp làm bằng Gang
+ Hình h p gang gọi là hình h p vuông dùng đ v ch d u trên 3 chi u vuông góc
+ Khối V
- D ng c đo:
+ Th c đo đ cao, th c góc vuông (th c góc) + Th c đo cao du tiêu
- D ng c đặt đỡ
- D ng c v ch d u trực tiếp nh : Compa, búa, mǜi v ch, mǜi đ tầ
a Trình t công việc:
Trang 9- Đọc b n vẽ và phân tích yêu c u kỹ thu t
- Ki m tra sơ b bên ngoài đối v i chi tiết l y d u có bị khuyết t t không
- Đối v i chi tiết phôi đúc c n làm s ch khuôn cát, lo i bỏ ba via và l đ u
- C n lo i bỏ oxy hóa đối v i phôi rèn và phôi cán
- Đối v i phôi bán thành ph m, c n lo i bỏ xơ x t trên b mặt chu n, làm
s ch ch t b n
- Ki m tra d ng c v ch d u
- Chọn ph ơng án h p lý và đ m b o an toàn
- Chọn chu n l y d u c n cố g ng chọn theo chu n thiết kế
- Chọn c nh, mặt đư qua gia công tinh có đ chính xác gia công cao nh t hoặc
đ ng đối xứng v i c nh, mặtầ có yêu c u phối l p
- Chọn c nh t ơng đối dài hoặc đ ng đối xứng của hai c nh hoặc mặt t ơng đối l n hoặc đ ng đối xứng của hai mặt
- Đ ng tâm của đ ng tròn ngoài l n
- C nh, mặt hoặc đ ng tròn ngoài đ đặt đỡ
- Khi l y d u bổ sung ph i l y đ ng cǜ hoặc chổ gá l p có liên quan làm chu n
- V ch d u mặt phẳng là t t c các d u v ch ra đ u n m trên cùng m t mặt
phẳng
- V ch d u khối là v ch d u trên các b mặt khác nhau của chi tiết Trong v t
d u khối bao gồm ph ơng pháp v ch d u trên nhi u mặt phẳng, cho nên v ch d u
mặt phẳng là cơ s l y d u v t khối
CÁC QUÁ TRÌNH H NG D N
Trang 10A H ng d n ban đ u:
- Chu n bị th c cặp 1/20, chi tiết
c n đo (Ví d : bánh răng, ổ lăn)
- Ki m tra th c: th c ph i đúng tiêu chu n theo yêu c u kỹ thu t
là v ch ắ0Ằ trên th c chính ph i trùng v ch ắ0Ằ trên du xích Đi u khi n ph n má đ ng d dàng, không rơ l c, các con số và v ch chia th y rõ ràng không bị m
- Thực hi n đo: gi sử ta đo b dày ổ bi Thao tác tay trái c m ổ
bi b ng ngón cái và ngón trỏ, tay
ph i c m th c cặp, ngón giǜa, áp
út và ngón út c m thân th c chính, ngón cái tỳ lên ph n d i
du xích của má đ ng đ di chuy n
và đ y ph n đ ng của th c áp sát vào chi tiết c n đo mà m t bên đư
tỳ vào ph n má tĩnh
- Khi chi tiết và th c đư đặt đúng vào vị trí c m đo, lúc này ta c m
th c và chi tiết trực di n phía
tr c (không l ch sang hai bên) đ đọc trị số trên th c t ơng ứng
v i v ch ắ0Ằ trên du xích biết
đ c ph n nguyên và v ch trùng của du xích v i th c chính biết
đ c ph n lẻ, ta đ c kết qu c n
đo
H ng d n, trình bày,
di n gi i, thao tác đo
m u dùng
th c cặp 1/20
T p trung nghe gi ng
và ghi chép
Trang 11B H ng d n th ng xuyên:
- Thao tác c m th c, c m chi tiết
- Đo chi tiết có đ ng kính trong,
b dày, đo chi tiết có chi u sâu
- Đọc trị số trên th c m i l n đo
Theo dõi Thực hi n
đo
C H ng d n kết thúc:
- Cǜng cố ph n thực hành
- Gi i đáp th c m c
- B o d ỡng th c cặp
Nêu v n đ
Trình tự nh cách đo th c 1/20, những khác là ph n du xích chia làm 50 v ch
t ơng ứng m i ô 0,02 mm
CÁC QUÁ TRÌNH H NG D N
A H ng d n ban đ u:
- Chu n bị d ng c đo panme các
lo i: (0 -25) mm, (25 ậ 50) mm, (50 ậ 75) mm, chi tiết c n đo (Ví d : nhi u tr c có kích th c khác nhau)
- Ki m tra panme: panme ph i đúng tiêu chu n theo yêu c u kỹ thu t các v ch trên th c chính và
du xích ph i rõ ràng, ống quay của
du xích ph i nhẹ nhàng, không nặng và không bị tu t Trừ panme
H ng d n,
di n gi i, thao tác đo
m u dùng panme: (0 ậ 25) mm, (25
ậ 50) mmầ
T p trung nghe và ghi chép
Trang 12(0 ậ 25) mm không có c , nên
ki m tra má đ ng và má tĩnh ph i sát vào nhau, sau đó m i chỉnh vị trí ắ0Ằcủa th c chính trùng v i vị trí ắ0Ằ của du xích Đối v i các panme còn l i nh đư nêu ph n chu n bị d ng c thì ph i ki m tra
đ chính xác của th c tr c khi
đo Ví d khi ta sử d ng panme (25 ậ 50) mm, ki m tra panme
b ng cách đ a c 25 mm vào tỳ vào đ u cố định, sau dùng tay vặn núm du xích đ di chuy n đ u di
đ ng tỳ sát vào c Sau đó ta chỉnh v ch ắ0Ằ trên du xích trùng
v i v ch 25 trên th c chính của panme, đi m chu n ban đ u của
th c (25 ậ 50) mm là 25
T ơng tự, đối v i panme (50 ậ 75) mm; (75 ậ 100) mm thì t ơng ứng c chu n là 50; 75
- Thực hi n đo: theo c u t o panme trên thân th c chính của panme ng i ta chia đ u m i ô cách nhau 0,5 mm, trên ống quay của du xích ng i ta chia đ u 50
v ch Nh v y đối v i panme
nh : (0 ậ 25) mm; (25 ậ 50) mm;
(50 ậ 75) mm thì t i vị trí chu n của panme cứ ống du xích quay ra
Trang 131 vòng thì đ u di đ ng di chuy n 0,5 mm Nh v y ta đ c vị trí đo của các panme là: 0,5; 25,5 hoặc 50,5 mm, t ơng ứng v i các panme (0 -25); (25 ậ 50); (50 ậ 75) Từ đó ta thực hi n vi c đo và đọc trị số trên th c m t cách rõ ràng và hi u qu
B H ng d n th ng xuyên:
- Thao tác c m th c, c m chi tiết
- Đo các tr c có đ ng kính khác nhau đ dùng nhi u lo i panme
- Đọc trị số trên th c m i l n đo
Theo dõi,
h ng d n
Thực hi n
đo
C H ng d n kết thúc:
- Cǜng cố ph n thực hành
- Gi i đáp th c m c
- B o d ỡng panme
Nêu v n đ
Trang 14CÁC QUÁ TRÌNH H NG D N
A H ng d n ban đ u:
- Chu n bị: D ng c thực hành
th c kẻ, th c góc, đĩa v ch d u, compa ph n, mǜi v ch, mǜi đ t, búa
Phôi: Thép t m 200x100x10 nh hình vẽ 1.10
M i SV m t phôi
- Trình tự công vi c:
B c 1: V ch đ ng thẳng song song
Ph ơng pháp: Chi tiết đặt trên bàn phẳng, dùng th c lá đ chia đ u kho ng cách c n v ch là 10 mm, theo chi u ngang tính từ mép chu n của phôi
B c 2: Sau đó dùng th c ke kẻ
đ ng song song theo chi u dọc
T ơng tự ta kẻ đ ng song song theo chi u ngang và vuông góc
v i đ ng kẻ tr c
B c 3: Vị trí giao nhau nh b n
vẽ đư cho, ta dùng mǜi đ t đ núng tâm Nh v y công vi c
v ch d u đư xong
H ng d n nêu ph ơng pháp v ch
đ ng thẳng song song, trình bày
di n gi i
Thao tác
m u
T p trung nghe, quan sát theo dõi, ghi chép trình tự các b c
B H ng d n th ng xuyên:
- M i SV tự thực hi n trên phôi Theo dõi, Thực hi n
Trang 15của mình theo nh h ng d n ban
đ u
- Thực hi n trình tự theo h ng
d n ban đ u
h ng d n,
kh c ph c sai hỏng
bài t p
C H ng d n kết thúc:
- Cǜng cố ph n thực hành
- Gi i đáp th c m c
- B o d ỡng d ng c , v sinh nhà
x ng
Nêu v n đ
Trang 16BÀI 2: C T KIM LO I (10 ti t)
2.1.1 V ki n thức:
SV hi u biết ph ơng pháp sử d ng d ng c c a th ngu i thông th ng b ng thủ công
2.1.2 V k năng:
Ráp l ỡi c a vào khung đúng theo chi u c t của l ỡi c t theo hành trình đ y
đi
Biết thao tác c a
2.1.3 Thái đ :
Ph i có tinh th n trách nhi m trong khi thực hành, thực hi n tốt các qui t c an toàn khi c a kim lo i
Biết c ng tác v i các thành viên trong nhóm trong quá trình học t p
2.2.1 Giáo viên:
Chu n bị ph ơng ti n d y học: B n vẽ Trang thiết bị thực hành: ể tô, bàn ngu i
D ng c thực hành: D ng c v ch d u, d ng c đo, c a th ngu i (khung c a,
l ỡi c a), búa ngu i, ph n
V t li u: Phôi thép CT3, đ m g , d u máy
Dự kiến hình thức: T p trung h ng d n, sau đó phân vi c thực hành
Ph ơng pháp đánh giá kiến thức: Ki m tra thông qua s n ph m
2.2.2 Sinh viên:
Trang bị b o b thực hành
Kiến thức liên quan đến môn học/HP: Vẽ kỹ thu t, Dung sai kỹ thu t đo
Tài li u học t p: Bài giảng Thực tập nguội
Trang 17C a th ngu i (khung c a + l ỡi c a)
Hình 2.1
- Khung c a th ngu i ph i đúng yêu c u kỹ thu t không bị cong vênh, các bu lông đ định vị và siết l ỡi c a ph i còn nguyên vẹn
- L ỡi c a không đ c sức mẽ và hỏng răng c a
L ỡi c a ráp vào khung đ c định vị b i hai chốt định vị trên bu lông khung
c a chi u c t của l ỡi c a h ng v phía tr c Tay trái giữ đ u khung c a, tay
ph i vặn êcu tai hồng, lực siết vừa ph i không đ l ỡi c a căng quá hoặc chùm quá,
d gây gưy l ỡi c a trong quá trình c a, l ỡi c a ph i l p ngay, nếu xiên l ch ph i
l p l i
a T th :
Vị trí đứng c a nh hình vẽ
Hình 2.2