Vì v y trong quá trình biên so n không tránh những thi u sót, rất mong sự đóng góp chơn thƠnh của độc gi... Nó giúp ta nghiên cứu đối t ng gốc v một số mặt nhất đ nh nƠo đó... PTDH giúp
Trang 10
KHOAăS ăPH MăT ăNHIÊN
T ăĐ Aă– KTCN – KTPV
THỌNGăTRUNGăH CăC ăS
Ths GVC Phan Thoâng
Năm 2015
Trang 21
M CăL C
Ch ng 1Đ I C NG V PH NG TI N D Y H C 3
1.1 Khái ni m v ph ng ti n d y h c 3
1.2 ụ nghĩa của ph ng ti n d y h c 5
1.3 Trực quan vƠ ý nghĩa trực quan trong quá trình d y h c 6
1.4 Phơn lo i các ph ng ti n d y h c 8
Ch ng 2NGUYÊN T C S D NG PH NG TI N ậ THI T B D Y ậ H C Đ A Lụ 10
2.1 Yêu cầu đối với ph ng ti n d y h c đ a lý 10
2.2 Nguyên t c s d ng PTDH trên lớp 12
2.3 Cách lựa ch n các ph ng ti n d y h c 13
2.4 Công vi c chuẩn b gi ng d y với PTDH đối với ng ời giáo viên đ a lý 14 Ch ng 3S D NG CÁC PH NG TI N D Y H C Đ A Lụ 17
3.1 S d ng b n đồ 17
3.2 S d ng s đồ 30
3.3 S d ng số li u thống kê 32
3.4 S d ng biểu đồ 32
3.5 S d ng tranh nh đ a lí 33
3.6 S d ng video 34
3.7 S d ng máy vi tính vƠ internet 37
TÀI LI U THAM KH O 43
Trang 32
L IăNịIăĐ U
Ph ng ti n d y h c (PTDH) nói chung vƠ ph ng ti n d y h c đ a lý nói riêng lƠ công c hỗ tr hi u qu nhất trong ti t d y, làm cho ti t h c trở nên sinh động, d hiểu Nói chung, trong quá trình d y h c, ph ng ti n ậ thi t b d y h c không những giúp giáo viên gi m nhẹ công vi c mƠ còn giúp cho h c sinh ti p thu ki n thức một cách thu n l i Có đ c các ph ng ti n, thi t b thích h p,
ng ời giáo viên s phát huy h t năng lực sáng t o của mình trong công tác gi ng
d y, lƠm cho ho t động nh n thức của h c sinh trở nên nhẹ nhƠng vƠ hấp d n
h n, t o ra cho h c sinh những tình c m tốt đẹp với môn h c S d ng ph ng
ti n d y h c có hi u qu góp phần nơng cao tính tích cực, độc l p của h c sinh vƠ
t đó nơng cao hi u qu của quá trình ti p thu, lĩnh hội ki n thức vƠ hình thƠnh
kỹ năng, kỹ x o của các em
Trong thực t gi ng d y ở nhƠ tr ờng Trung h c c sở (THCS) hi n nay,
vi c trang b các ph ng ti n, thi t b ph c v d y h c đ a lý còn thi u, y u, ch a đồng bộ; kỹ năng s d ng một số các PTDH của giáo viên còn ch a h p lý, thuần th c Vì v y tƠi li u nƠy đ c biên so n nhằm m c đích giúp các em sinh viên Cao đẳng s ph m ngƠnh Đ a lý có đ c những ki n thức chung, khái quát
v các ph ng ti n vƠ trang thi t b kỹ thu t trong d y h c đ a lý ở tr ờng THCS cũng nh cách s d ng một số PTDH đ a lý cần thi t giúp các em có đi u ki n để
h c t p vƠ rèn luy n nghi p v hi u qu
Với thời l ng cho chuyên đ tự ch n lƠ 2 tín ch (30 ti t) nên chúng tôi ch
đ c p đ n những vấn đ thi t thực nhất ph c v cho sinh viên CĐSP ngƠnh Đ a
lý Vì v y trong quá trình biên so n không tránh những thi u sót, rất mong sự đóng góp chơn thƠnh của độc gi Chơn thƠnh c m n
Tác gi
Trang 4Có nhi u quan ni m khác nhau v ph ng ti n d y h c nói chung vƠ PTDH
đ a lý nói riêng
Các tƠi li u v lý lu n d y h c đư trình bƠy PTDH đồng nghĩa với ph ng
ti n trực quan, đó lƠ các v t th t, v t t ng tr ng vƠ các v t t o hình đ c s
d ng để d y h c
- Các v t th t nh động v t, thực v t sống trong môi tr ờng tự nhiên, các
lo i khoáng v t giúp cho h c sinh (HS) ti p thu tri thức, gơy hứng thú tìm tòi
v , băng video thay cho các sự v t hi n t ng khó trông thấy trực ti p nh đ i
d ng, l c đ a, núi, hoặc các sự v t hi n t ng không thể trông thấy nh cấu
t o của Trái Đất, các tầng khí quyển
Cũng có tác gi coi PTDH lƠ những đồ dùng d y h c trực quan đ c khái quát bằng những mô hình v t chất đ c dựng lên một cách nhơn t o, t ng tự với
Trang 54
đối t ng gốc v một số mặt nƠo đó Nó giúp ta nghiên cứu đối t ng gốc v một
số mặt nhất đ nh nƠo đó Nói cách khác, mô hình lƠ v t đ i di n hay thay th cho
v t gốc, nó có những tính chất t ng tự nh v t gốc, nhờ đó khi nghiên cứu mô hình ng ời ta s nh n đ c những thông tin v tính chất hay quy lu t của v t gốc
Có nhi u lo i mô hình nh mô hình v t chất (núi l a, qu cầu ), mô hình
lý t ởng (mô hình ký hi u, hình v , s đồ, đồ th ), mô hình biểu t ng (mô hình nguyên t ) nó ch tồn t i trong t duy nh một quan ni m, nh ng th ờng
K th a vƠ phát triển những quan ni m trên, Nguy n D c vƠ một số tác
gi đư khái ni m TBDH đ a lý Các thi t b nƠy bao gồm:
- Một phần c sở v t chất t o đi u ki n cho vi c gi ng d y bộ môn nh phòng bộ môn đ a lý, v ờn đ a lý, tủ sách đ a lý
- ToƠn bộ đồ dùng trực quan nh b n đồ, tranh nh, s đồ, mô hình, m u
v t, d ng c quan tr c, đo đ c
- Các tƠi li u để cung cấp những tri thức c b n cho giáo viên vƠ h c sinh
nh sách giáo khoa, sách giáo viên, sách tham kh o
- Các thi t b hi n đ i nh máy chi u phim, video, vô tuy n truy n hình, máy chi u hình nổi, máy ghi ơm, máy vi tính
NgoƠi những ph ng ti n trên, gần đơy với các ti n bộ của khoa h c kỹ thu t, vi c ứng d ng các k t qu nghiên cứu của các lĩnh vực khoa h c vƠ các ngƠnh khoa h c ứng d ng (máy vi tính, các phần m m d y h c, nh vi n thám )
đư xuất hi n thu t ngữ ph ng ti n vƠ thi t b d y h c
Nh v y, mặc dù có nhi u quan ni m khác nhau v ph ng ti n ậ thi t b
d y h c nh ng cùng có chung một cách nhìn lƠ ắPh ng tiên d y h c lƠ t p h p
Trang 65
những đối t ng v t chất, tinh thần đ c giáo viên s d ng để đi u khiển m i
ho t động nh n thức của h c sinh vƠ đối với h c sinh, nó lƠ nguồn tri thức sinh động, lƠ công c để rèn luy n kĩ năng, kĩ x o”
Trong d y h c đ a lí, PTDH lƠ những d ng c , máy móc, thi t b , v t d ng cần thi t cho ho t động d y vƠ h c đ t đ c các m c tiêu d y h c
1.2.ăụănghĩaăcủaăph ngăti n d y h c
Ph ng ti n d y h c lƠ tr thủ đ c lực giúp GV thực hi n tính nguyên t c thống nhất giữa tính c thể vƠ tr u t ng trong quá trình d y h c PTDH giúp giáo viên (GV) trình bƠy nội dung bƠi gi ng, cung cấp thông tin đầy đủ h n, chính xác h n vƠ mang tính trực quan v hi n t ng cần nghiên cứu
LƠ nguồn tri thức giúp GV đi u khiển quá trình nh n thức của HS
Vi c s d ng PTDH góp phần tích cực tr ớc tiên lƠ giúp HS d dƠng ti p thu ki n thức, sau đó lƠ giáo d c thẩm mỹ cho các em PTDH giúp cho HS nh n thức c m tính đ c nhanh chóng, đúng b n chất ở nhi u gốc c nh khác nhau
V mặt phát triển t duy, các PTDH giúp cho HS tr u t ng hóa tr ớc
đ c những vấn đ nghiên cứu Thông qua các ph ng ti n vƠ ngh thu t biểu
di n của GV s góp phần nơng cao hứng thú h c t p, thu hút sự chú ý m nh m vƠo bƠi h c của HS
V mặt PP, PTDH t o đi u ki n để GV c i ti n PPDH
D ới gốc độ công ngh d y h c, PTDH cùng với tƠi năng của GV s d ng
nó góp phần quan tr ng vƠo sự hình thƠnh ắn n s n xuất trí tu ” Đơy lƠ s n phẩm vô cùng quí giá đ c t o ra bởi công ngh d y h c
Bên c nh đó, PTDH có vai trò quan tr ng trong vi c đánh giá HS, trong
vi c kiểm tra sự lĩnh hội ki n thức của HS, t o thông tin cho HS tự đi u ch nh quá trình h c t p vƠ GV đi u ch nh ph ng pháp d y h c (PPDH)
Tóm l i, PTDH có vai trò quan tr ng trong vi c nơng cao hi u qu của quá trình d y h c trên nhi u khía c nh:
Trang 76
- Đối với quá trình nh n thức vƠ vi c rèn luy n kỹ năng thực hƠnh của HS
- LƠm tăng năng suất lao động của GV vƠ HS;
- LƠm thay đổi phong cách t duy vƠ hƠnh động;
- Thay th các sự v t, khái ni m;
- Hỗ tr phát huy m i giác quan của ng ời h c;
- Tăng độ tin c y vƠ độ b n vững của vi c thu nh n;
- C thể hóa vi c gi ng d y, tăng kh năng ti p thu;
- Gi m thời gian gi ng d y;
- Gi m nặng nh c của ng ời d y, gơy hứng thú cho ng ời h c;
- Giúp cho HS d nh n bi t, d nhớ, tăng hi u qu gi ng d y, h c t p;
- Ng n ngữ có cơu ắTrăm nghe không bằng một thấy, trăm thấy không bằng một lƠm”;
- Dùng ph ng ti n để HS d dƠng hiểu đ c những vấn đ GV muốn di n
đ t, lƠm rõ những vấn đ GV đ nh giới thi u;
- Tác d ng cuốn hút HS tham gia tích cực vƠo bƠi gi ng, lƠm cho lớp h c năng động, không buồn tẻ, hi u qu gi ng d y tốt h n
- Giúp HS g n k t ki n thức lí lu n với thực t
- Khuy n khích HS chuyển giao đi u đư h c qua ph ng ti n
- Khuy n khích HS chủ động tham gia tích cực vƠo quá trình h c t p trên lớp
1.3 Tr căquanăvƠăýănghĩaătr c quan trong quá trình d y h c
1.3 1 Vai trò của các giác quan trong vi c h c
T tơm lí h c t p, ng ời ta thấy rằng vi c ti p nh n thông tin nhờ vƠo 5 giác quan của con ng ời: nghe, nhìn, n m, ng i, c m nh n
Theo cách d y tr ớc đơy, ch có một giác quan duy nhất đ c huy động, đó
Trang 87
lƠ tai để nghe Truy n th ki n thức theo hình thức cũ nƠy ch thông qua lời nói, còn các giác quan khác ch a đ c s d ng để thông qua bƠi gi ng Phần lớn ti m năng ti p thu h c t p ch a đ c phát huy
Sau đơy lƠ vai trò của các giác quan trong vi c h c
Trong vi c thu nh n tri thức Trong vi c l u giữ tri thức
Qua n m 1%
Qua sờ 1,5% Qua ng i 3,5% Qua nghe 11%
Qua nhìn 83%
Nghe 20%
Nhìn 30%
Nghe + nhìn 50%
Nghe + nhìn + th o lu n 70%
Tự trình bƠy vƠ lƠm 90%
Tôi nghe – Tôi quên Tôi nhìn – Tôi nhớ Tôi làm – Tôi hiểu
1.3.2 M c đích của trực quan hóa
- T p trung sự chú ý của ng ời h c;
- Giúp ng ời h c đ nh h ớng tốt;
- LƠm thông tin trở nên d ti p thu;
- LƠm rõ rƠng, c thể h n những đi u c b n;
- Mở rộng vƠ bổ sung những đi u đư nói;
- Sự sáng t o cá nhơn trong trực quan hóa không có giới h n, nh ng nên xem xét vƠ chú ý đ n những điểm c b n thể hi n hình nh
1.3 3 u điểm của trực quan hóa
- Nội dung cấu trúc rõ rƠng ai cũng có thể thấy đ c
- Cấu trúc b t buộc t p trung vƠo những thông tin cốt lõi, h n ch hiểu sai
Trang 98
chủ đ
- Ng ời h c chú ý bƠi gi ng, t p trung vƠo những chủ đ cần th o lu n
- Nội dung h c tr u t ng có thể ti p thu d dƠng h n
- Trong các buổi th o lu n, những ý ki n, gi i pháp đ c vi t ra giấy m i
ng ời đ u thấy đ c các đóng góp, các ý t ởng, gi i pháp của những ng ời tham
dự nên d dƠng thống nhất h n
Trực quan hóa vƠ vi c áp d ng các ph ng ti n h c t p t ng ứng b t buộc chuẩn b các đ n v h c trình vƠ các minh h a cho bƠi gi ng một cách chu đáo vƠ nghiêm túc CƠng dƠnh tơm huy t bao nhiêu cho vấn đ nƠy thì chất l ng bƠi
gi ng cũng nh mức độ nhớ, hiểu bƠi của HS cƠng đ c nơng cao
1.4 Phân lo i cácăph ngăti n d y h c
Có nhi u cách phơn lo i khác nhau, tuy nhiên thông th ờng ng ời ta phơn
lo i PTDH thƠnh một số nhóm thông d ng sau:
- Các ph ng ti n nhìn (Visuell): Sách, b n giấy trong, văn b n, b ng
- Các ph ng ti n nghe (Auditive): đĩa hát, đĩa CD, audio cassette, radio
- Các ph ng ti n k t h p nghe nhìn: Audio ậ visuell): phim nh, tivi, video, đa ph ng ti n
Cũng có thể phơn lo i PTDH thƠnh các nhóm theo hình thức của chúng
nh :
- Các PT lƠm m u khi h c (các PT trực quan)
- Các PT t o đi u ki n tham gia vƠo nội dung bƠi gi ng
Hi n nay, vi c phơn lo i PTDH Đ a lý theo 2 nhóm nh sau:
Trang 10HỆ THỐNG PHƯƠNG TiỆN DH ĐỊA LÍ
Trang 11t ng, những vấn đ của đ a lý Qua đó giáo d c lòng say mê, tính tự l p, sáng
t o khi ti p thu ki n thức vƠ gi i quy t những vấn đ khoa h c
2.1.2 Tính s ph m
PT ậ TBDH đ a lý ph i HS ti p thu đ c ki n thức, rèn luy n kỹ năng, kỹ
x o t ng ứng với ch ng trình h c t p, giúp GV truy n đ t đ c ki n thức, rèn luy n kỷ năng ậ kỹ x o cho HS đ c thu n l i, lƠm cho HS có kh năng phát triển nh n thức vƠ t duy logic
PT ậ TBDH đ a lý t p h p thƠnh bộ ph i có mối liên h chặt ch v nội dung, bố c c, hình thức Trong đó mỗi lo i đ u có vai trò vƠ v trí riêng nh ng bổ sung cho nhau Bên c nh đó PTDH còn thúc đẩy vi c s d ng các PPDH hi n đ i
Trang 1211
vƠ các hình thức d y h c tiên ti n
2.1.3 Tính trực quan hóa
PT ậ TBDH ph i đủ lớn để HS ngồi hƠng gh cuối lớp cũng nhìn thấy
đ c Các ph ng ti n ph i giúp cho HS có đi u ki n thực hƠnh theo cá nhân, theo nhóm (các ph ng ti n không chi m nhi u chỗ trên bƠn h c)
PTDH ph i phù h p với t ng đối t ng (không quá nặng, quá lớn…)
MƠu s c của PTDH ph i hƠi hòa, không lƠm chói m t hay lƠm cho HS khó phơn bi t các đối t ng Tốt nhất lƠ mƠu s c các PTDH gần giống với thực t 2.1.4 Tính thẩm mỹ
PTDH ph i đ m b o tính thẩm mỹ cao, tỷ l các đ ờng nét, hình khối, mƠu
s c… ph i cơn đối hƠi hòa giống nh một tác phẩm ngh thu t để giáo d c thẩm
mỹ vƠ yêu cái đẹp của HS
2.1.5 Tính kỹ thu t
Các ph ng ti n d y h c ph i có cấu t o đ n gi n, d đi u khiển, ch c
ch n, có khối l ng vƠ kích th ớc phù h p, công ngh ch t o h p lý vƠ ph i áp
d ng những thƠnh tựu của khoa h c kỹ thu t mới
Ph ng ti n d y h c ph i đ c b o đ m v tuổi th vƠ độ vững ch c
Ph ng ti n d y h c ph i đ c áp d ng những ti n bộ khoa h c kỹ thu t mới nhất n u có thể
Ph ng ti n d y h c ph i có k t cấu thu n l i cho vi c chuyên chở vƠ b o
qu n
2.1.6 Tính kinh t
Tính kinh t lƠ một ch tiêu quan trong khi l p lu n chứng ch t o mới hay
đ a vƠo s d ng các thi t b d y h c m u
Nội dung vƠ đặc tính k t cấu của ph ng ti n d y h c ph i đ c tính toán
để với một số l ng ít, chi phí nh v n b o đ m hi u qu cao nhất
Trang 13ph ng ti n theo trình tự bƠi gi ng, phơn bi t thời điểm s d ng, tránh tr ng bƠy đồng lo t các ph ng ti n GV khi ch n v trí đặt PTDH ph i đ m b o cho tất c
HS đ u đ c quan sát, ti p xúc với các PTDH một cách rõ rƠng, đặc bi t là hai hƠng HS ngồi sát hai bên t ờng vƠ hƠng gh cuối lớp Ph i đặt chỗ có đủ ánh sáng vƠ không nh h ởng tới giờ h c của các lớp khác
2.2.2 Đủ c ờng độ
Nguyên t c nƠy đòi h i khi s d ng ph ng ti n ph i đ c p đ n nội dung
vƠ ph ng pháp sao cho thích h p, v a trình độ vƠ đặc điểm tơm sinh lý lứa tuổi của h c sinh
Mỗi lo i ph ng ti n đ u có mức độ s d ng t i lớp khác nhau, không nên kéo dƠi trình di n ph ng ti n d y h c hoặc s d ng ph ng ti n đó quá nhi u lần d n đ n nhƠm chán, nh ng n u s d ng quá ít thì h c sinh s không có đi u
ki n ti p thu ki n thức vƠ kỹ năng s d ng
2.2.3 S d ng PTDH ph i theo h ớng tích cực hóa ho t động nh n thức của
h c sinh: GV ph i tổ chức, h ớng d n h c sinh tự khai thác tri thức đ a lý có trong ph ng ti n; phát huy tính tích cực, chủ động của h c sinh giúp các em tự tìm tòi, khám phá những tri thức cần thi t Giáo viên có thể h ớng d n hoặc đặt
ra các cơu h i, bƠi t p khác nhau mang tính thực hƠnh dựa vƠo nội dung bƠi h c 2.2.4 S d ng PTDH ph i mang tính v a sức đối với h c sinh: Tính v a sức thể hi n ở chỗ không khó quá mƠ cũng đ ng d quá GV ph i đ a ra h thống cơu h i h ớng d n HS dựa vƠo các PTDH để lƠm vi c có hi u qu
2.2.5 S d ng PTDH ph i mang tính chính xác, khoa h c, thẩm mỹ; đáp
Trang 1413
ứng đ c m c tiêu vƠ phù h p nội dung gi ng d y
2.2.6 Phối h p các PPDH vƠ PTDH: PPDH vƠ PTDH có mối quan h với nhau rất chặt ch Mỗi lo i PTDH đ u có những u nh c điểm riêng, vì v y cần
ph i lựa ch n PPDH phù h p nhằm tích cực hóa ho t động nh n thức của HS
2.3 Cách l a ch năcácăph ngăti n d y h c
Lựa ch n PTDH cần ph i dựa vƠo những y u tố sau:
- Vấn đ cần h c vƠ PPDH
- Đặc điểm của HS: Kinh nghi m, mối quan tơm, động c h c t p…
- Đặc điểm của GV: Kỹ năng, quan điểm s d ng…
- Các y u tố v t chất: Phòng h c, thời gian, ph ng ti n có sẵn…
Khi s d ng một lo i PTDH nƠo để gi ng d y, giáo viên ph i luôn đặt ra cơu h i:
- Lo i ph ng ti n nƠo cần cho bƠi gi ng của mình?
- N u s d ng nó s mang l i l i ích gì vƠ vì sao nó có thể giúp cho vi c
gi ng d y tốt h n?
- Dự đ nh đ t tới m c đích gì khi s d ng lo i ph ng ti n nƠy hay lo i
ph ng ti n khác?
- Ph ng ti n đ c lựa ch n vƠ xơy dựng chủ y u s ph c v cho ai?
- Đối t ng huấn luy n lƠ gì? Sở thích, trình độ của HS ra sao?
Không ph i m i ph ng ti n đ u có tác d ng nh nhau đối với cùng một bƠi gi ng Do v y vi c tìm hiểu tính chất của mỗi lo i ph ng ti n, đánh giá u
nh c điểm của chúng lƠ cần thi t
Trang 1514
2.4 Công vi c chu ẩn b gi ng d y v iăPTDHăđ i v iăng i giáo viênăđ a lý
2.4.1 H thống kỹ năng cần thi t của GV khi s d ng PT-TBDH
Song song với vi c giúp HS n m vững ki n thức c b n của bộ môn đ a lý
đ c gi ng d y trong nhƠ tr ờng phổ thông, ng ời GV đ a lý còn có nhi m v rèn luy n cho HS những kỹ năng cần thi t để các em thông qua đó lĩnh hội đ c
ki n thức vƠ bi t cách khai thác những ki n thức t các PTDH Đơy cũng lƠ yêu cầu thực ti n đối với vi c đƠo t o con ng ời mới cho xư hội
Để thực hi n nhi m v trên, trong vi c chẩn b gi ng d y với PTDH đ a lý,
tr ớc tiên ng ời GV cần ph i có trình độ chuyên môn cao vƠ ph i có những kỹ năng cần thi t khi s d ng PTDH Theo các nhƠ nghiên cứu v lí lu n d y h c, những kỹ năng cần có của ng ời GV lƠ rất đa d ng Dựa vƠo các thƠnh phần ho t động trong lý thuy t ho t động vƠ v n d ng quy trình công ngh d y h c có thể nêu lên h thống kỹ năng cần chuẩn b của ng ời GV đ a lý nh sau:
- Nhóm kĩ năng chuẩn b bƠi tr ớc khi lên lớp
- Nhóm kĩ năng gi ng d y, h ớng d n h c sinh h c t p trên lớp
- Nhóm kĩ năng h ớng d n h c sinh khai thác ki n thức t các ph ng ti n
VIDEO CLIP TIVI
ĐA PHƯƠNG TIỆN (MULTIMEDIA)
Trang 1615
2.4.2 Sự phối h p giữa các ph ng pháp d y h c đ a lí với các thi t b vƠ
ph ng ti n d y h c
Vi c s d ng các thi t b , ph ng ti n d y h c, không thể không phối h p
với các ph ng pháp d y h c bộ môn Chính vì v y, ng ời giáo viên cần suy
nghĩ tr ớc để tìm ra sự phối h p tối u Muốn lƠm đ c vi c đó, ng ời giáo viên
ph i bi t rõ những mặt y u, mặt m nh của mỗi ph ng pháp vƠ mỗi thi t b ,
ph ng ti n d y h c Chính vì th , trong một ti t h c (c thể h n lƠ trong t ng
b ớc lên lớp), giáo viên có thể s d ng nhi u ph ng pháp k t h p với các
ph ng ti n d y h c Song v nguyên t c, sự k t h p đó ph i giúp h c sinh lĩnh
hội đ c tri thức, phát triển đ c t duy vƠ rèn luy n đ c kĩ năng
Ví d :
KN cần chuẩn b của GV
Nhóm KN kiểm tra, đánh giá
b Củng cố bƠi
gi ng với PTDH
c Ra cơu h i vƠ bƠi t p v nhƠ với PTDH
d Kiểm tra, đánh giá ki n thức bằng PTDH
a H ớng d n
HS h c t p bằng PTDH
b V ch k
ho ch vƠ tổ chức thực hi n
c H ớng d n tự kiểm tra ki n thức, kỹ năng với PTDH
a Chuẩn b cơu
h i (Ki n thức
vƠ kỹ năng) kiểm tra bằng PTDH
b Xơy dựng thang điểm
Trang 1716
- Giáo viên dùng ph ng pháp đƠm tho i, h ớng d n h c sinh quan sát, phát hi n ra tri thức qua vi c tự giác quan sát trực ti p đối t ng
- Giáo viên dùng ph ng pháp gi ng gi i h ớng d n h c sinh quan sát các
ph ng ti n d y h c vƠ trên c sở những ki n thức đư có, g i cho h c sinh gi i thích mối liên h giữa các sự v t vƠ hi n t ng đ a lí
- Giáo viên h ớng d n h c sinh s d ng các ph ng ti n d y h c vƠ qua
đó khai thác tri thức vƠ rèn luy n kĩ năng đ a lí
CÂUăH IăTH OăLUẬN
1 Anh (ch ) hưy dựa vƠo đ nh nghĩa sau đơy, gi i thích rõ vai trò vƠ ý nghĩa của các ph ng ti n d y h c đ a lí đối với giáo viên vƠ h c sinh Cho d n chứng ắPh ng ti n d y h c lƠ một v t thể hoặc một t p h p những đối t ng v t chất mƠ ng ời giáo viên s d ng với t cách lƠ ph ng ti n đi u khiển ho t động
nh n thức của h c sinh, còn đối với h c sinh thì đó lƠ nguồn tri thức, lƠ các
ph ng ti n giúp h c sinh lĩnh hội các khái ni m, đ nh lu t, thuy t khoa h c, hình thƠnh ở h c sinh các kĩ năng nhằm ph c v m c đích d y h c vƠ giáo d c”
2 Hưy lƠm rõ mối quan h giữa nội dung, hình thức tổ chức d y h c, các
ph ng ti n d y h c vƠ ph ng pháp d y h c Theo anh (ch ) thì giáo viên ph i lựa ch n ph ng pháp d y h c phù h p với nội dung d y h c tr ớc, rồi mới xác
Trang 183.1.1ăB năđ
Khi s d ng b n đồ trong d y h c, GV cần chú ý những điểm sau:
3.1.1.1 Chú tr ng rèn luy n cho HS các kĩ năng s d ng b n đồ
Các kĩ năng s d ng b n đồ gồm:
- Kĩ năng xác đ nh ph ng h ớng, đo tính kho ng cách dựa vƠo t l b n
đồ
- Kĩ năng quan sát, so sánh
- Kĩ năng xác đ nh v trí vƠ mô t các đối t ng đ a lí dựa vƠo b n đồ
- Kĩ năng xác l p mối quan h giữa các thƠnh phần tự nhiên với tự nhiên, giữa tự nhiên với sự phát triển kinh t - xư hội, giữa các y u tố kinh t - xư hội với nhau thông qua sự so sánh, đối chi u các b n đồ
- Kĩ năng đ c, phơn tích, nh n xét các biểu đồ đ a lí nh : biểu đồ các y u tố nhi t độ, l ng m a, độ ẩm; biểu đồ sự phát triển dơn số, phát triển kinh t - xã hội
- Kĩ năng đ c, phơn tích, nh n xét các lát c t v đ a hình
Trang 19(2) Đ c tên b n đồ để bi t nội dung đ a lí đ c thể hi n trên b n đồ lƠ gì
Ví d : b n đồ nông nghi p Vi t Nam có nội dung thể hi n sự phơn bố của các cơy trồng v t nuôi trên đất n ớc ta
(3) Đ c b n chú gi i để bi t cách ng ời ta thể hi n đối t ng đó trên b n đồ
y u tố tự nhiên, các y u tố kinh t với nhau, giữa các y u tố tự nhiên vƠ kinh t ) nhằm gi i thích sự phơn bố hay đặc điểm của các đối t ng, hi n t ng đ a lí
Ví d : Muốn bi t đ c sự đặc điểm phơn bố của các trung tơm công nghi p
vƠ các ngƠnh công nghi p ở n ớc ta dựa vƠo b n đồ công nghi p Vi t Nam HS cần ph i đi theo các b ớc sau:
- Xác đ nh m c đích lƠm vi c với b n đồ: Phơn tích, nh n xét v sự phơn bố công nghi p để rút ra đặc điểm phơn bố các trung tơm, các ngƠnh công nghi p ở
n ớc ta
- Đ c tên b n đồ : ắCông nghi p Vi t Nam”
- Xem b ng chú gi i để bi t: Các ngƠnh công nghi p đ c thể hi n bằng kí
hi u gì? Các trung tơm công nghi p đ c thể hi n nh th nƠo v quy mô
Trang 20gi i thích v sự phơn bố của ngƠnh công nghi p nói chung, sự phơn bố của một
số ngƠnh vƠ trung tơm nói riêng ở n ớc ta
3.1.1.3 Lựa ch n vƠ s d ng b n đồ đúng lúc, đúng chỗ nhằm mang l i
hi u qu cao trong d y h c
B n đồ lƠ nguồn ki n thức quan tr ng vƠ đ c coi nh quyển SGK Đ a lí thứ hai của HS Một b n đồ th ờng có nhi u nội dung Vì v y GV cần nghiên cứu một cách t m để hiểu đ c h t các nội dung chứa đựng trên b n đồ, t đó lựa ch n nội dung vƠ thời điểm s d ng b n đồ trong vi c h ớng d n HS h c t p
Ví dụ: Sử dụng bản đồ công nghiệp Việt Nam trong dạy học địa lí 9
B n đồ công nghi p Vi t Nam có t l 1: 1500 000, in trên giấy couché
đ nh l ng 200g/m2, cán mờ
Nội dung b n đồ gồm:
- Sự phơn bố các trung tơm công nghi p
- Sự phơn bố các trung tơm công nghi p
- Quy mô các trung tơm công nghi p vƠ điểm công nghi p theo giá tr s n năm 2002; gồm 4 mức: 1 đ n 2,9; 3 đ n 9,9; 10 đ n 60; trên 60 t đồng
- C cấu công nghi p của mỗi trung tơm công nghi p
- Sự phơn bố các ngƠnh công nghi p
- Giá tr s n xuất công nghi p so với tổng s n phẩm trong n ớc năm 2002 phơn theo t nh/thƠnh phố đ c biểu h n bằng mƠu n n; có 4 mức: d ới 20; 20 - 29; 30- 39; 40 - 50; trên 50% Mỗi mức ứng với một mƠu
Trang 2120
- B n đồ ph có tên: Lao động vƠ giá tr s n xuất công nghi p các
t nh/thƠnh phố; nội dung gồm:
+ Lao động công nghi p so với tổng số lao động toƠn t nh, thƠnh phố năm
2002, đ c thể hi n bằng thang mƠu; có 4 mức: d ới 5, 5 - 9, 10 - 14, 15 - 30, trên 30%
+ Giá tr s n xuất công nghi p các t nh, thƠnh phố năm 2002 (đ n v :
nghìn t đồng) đ c biểu hi n bằng biểu đồ cột Mỗi t nh, thƠnh phố lƠ một cột
- NgoƠi các nội dung thể hi n trên b n đồ, còn có các biểu đồ:
+ Biểu đồ giá tr s n xuất công nghi p các năm t 1995 đ n 2002
+ Biểu đồ giá tr s n xuất công nghi p phơn theo thƠnh phần kinh t (khu vực quốc doanh, khu vực ngoƠi quốc doanh, khu vực có vốn đầu t n ớc ngoƠi) của 3 năm: 1995, 2000, 2002
+ Biểu đồ giá tr s n xuất công nghi p phơn theo ngƠnh công nghi p (gồm các nhóm: công nghi p năng l ng; công nghi p luy n kim, c khí, đi n t - tin
h c; công nghi p hoá chất; công nghi p d t, may, da, giầy; công nghi p v t li u xơy dựng; công nghi p l ng thực thực phẩm; công nghi p khác)
+ Biểu đồ xuất khẩu s n phẩm công nghi p trong tổng kim ng ch xuất khẩu
Với nội dung trên, b n đồ công nghi p Vi t Nam có thể s d ng d y cho
nhi u bƠi trong ch ng trình Đ a lí 9 nh các bƠi: 12,
Dưới đây là một số ví dụ khi sử dụng bản đồ công nghiệp Việt Nam để dạy bài 12: Sự phát triển và phân bố công nghiệp (SGK Địa lí 9):
- D y m c I C cấu ngƠnh công nghi p
Tr ớc tiên, GV treo b n đồ GV vƠ yêu cầu HS quan sát hai biểu đồ: Biểu
đồ giá tr s n xuất công nghi p phơn theo thƠnh phần kinh t , biểu đồ giá tr s n xuất công nghi p phơn theo ngƠnh công nghi p trên b n đồ nh n xét khái quát
v c cấu công nghi p theo thƠnh phần kinh t vƠ c cấu công nghi p theo ngƠnh
Trang 2221
ở n ớc ta T đó đ a ra nh n đ nh: H thống công nghi p n ớc ta gồm có khu vực quốc doanh, khu vực ngoƠi quốc doanh, khu vực có vốn đầu t n ớc ngoƠi, t trong các khu vực nƠy đang có sự thay đổi; n ớc ta có c cấu công nghi p đa
d ng, với đầy đủ các ngƠnh công nghi p Sau khi HS nghiên cứu xong phần nƠy,
GV ti p t c cho HS nghiên cứu v các ngƠnh công nghi p tr ng điểm trong SGK (khái ni m, c cấu ngƠnh)
- D y m c II Các ngƠnh công nghi p tr ng điểm
Sau khi cho HS tìm hiểu v tình hình phát triển vƠ phơn bố các ngƠnh công nghi p tr ng điểm dựa theo SGK, GV yêu cầu HS trình bƠy vƠ ch b n đồ
v sự phơn bố các ngƠnh công nghi p nƠy GV cũng có thể yêu cầu HS đứng t i chỗ trình bƠy, GV v a chuẩn ki n thức v a ch b n đồ v sự phơn bố của các ngƠnh công nghi p
- D y m c III Các trung tơm công nghi p
GV yêu cầu c lớp cùng quan sát hình 12.3 trang 45 SGK vƠ b n đồ công nghi p Vi t Nam, nh n xét v sự phơn bố các trung tơm công nghi p, kể tên một
số trung tơm của hai khu vực có mức độ t p trung công nghi p lớn nhất c n ớc, xác đ nh trên b n đồ các trung tơm công nghi p lớn
Khi HS xác đ nh các trung tơm công nghi p theo quy mô giá tr s n xuất,
GV h ớng d n HS cách xác đ nh giá tr s n xuất của một trung tơm: Có thể dùng
3 ph ng ti n để đo: com pa, th ớc kẻ hoặc c nh tờ giấy, đo đ ờng kính của trung tơm công nghi p rồi áp kho ng cách đư đo (kho ng cách đư xác đ nh của com pa hoặc th ớc kẻ, hoặc kho ng cách đư đánh dấu trên c nh tờ giấy) vƠo các vòng tròn ở b n chú gi i xem kho ng cách đó ứng với vòng tròn ghi giá tr (bao nhiêu nghìn t đồng), t đó bi t giá tr s n xuất của trung tơm công nghi p
Sử dụng bản đồ để dạy bài 43: Địa lí tỉnh (thành phố) (tiếp theo)
Khi d y m c 2.a Công nghi p: GV treo b n đồ vƠ yêu cầu HS dựa vƠo
b n đồ kể tên các ngƠnh công nghi p ở t nh (thƠnh phố) em (n u có) Đối với các
t nh (thƠnh phố) có trung tơm công nghi p, GV cho HS xác đ nh quy mô của trung tơm công nghi p vƠ nêu các ngƠnh công nghi p của trung tơm Gi i thích vì