Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Bỏ ngoặc rồi tính:
A= 5 – (– 8 + 5)
B = (6 –3) + 5
* Hãy so sánh A và B.
Câu 2: Tìn x biết:
x – 8 = - 3
A= 5 – (– 8 + 5)
= 5 + 8 – 5 = 8
B = (6 –3) + 5
Giải
= 6 –3 + 5 = 8
Vậy: A = B hay
5 – (– 8 + 5) = (6 –3) + 5
x – 8 = - 3
x = - 3 + 8
x = 5 Vậy: x = 5
Trang 31 Tính ch t c a ấ ủ đẳ ng th c: ứ
a = b a+ c = b + c
* N u a = b thì ế a+ c = b + c
Trang 41 Tính ch t c a ấ ủ đẳ ng th c: ứ
a = b a+ c = b + c
* N u a+ c = b + c ế thì a = b
Trang 51 Tính ch t c a ấ ủ đẳ ng th c: ứ
* N u a = b thì ế a+ c = b + c
* N u a+ c = b + c ế thì a = b
* N u a = b ế thì b = a
Trang 61 Tính ch t c a ấ ủ đẳ ng th c: ứ
2 Ví d : ụ Tìm số nguyên x biết
a) x – 3 = -8 b) x + 4 = -2
x – 3 + 3= -8 + 3
x = -8 + 3
x = -5
x + 4 - 4 = -2-4
x = -2 - 4
x = -6
0
*Gợi ý: Cộng (hoặc trừ) vào hai vế của đẳng thức sao cho vế trái của các đẳng thức chỉ còn lại x.
Trang 71 Tính ch t c a ấ ủ đẳ ng th c: ứ
2 Ví d : ụ Tìm số nguyên x biết
a) x – 3 = -8 b) x + 4 = -2
x – 3 + 3= -8 + 3
x = -8 + 3
x = -5
x + 4 - 4 = -2-4
x = -2 - 4
x = -6
Trang 81 Tính ch t c a ấ ủ đẳ ng th c: ứ
2 Ví d : ụ
3 Qui t c chuyển vế: ắ
* Quy tắc: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó: dấu “+” đổi thành dấu “-” và dấu “-” đổi thành dấu “+”
Trang 91 Tính ch t c a ấ ủ đẳ ng th c: ứ
2 Ví d : ụ
3 Qui t c chuyeån veá: ắ
Ví duï: Tìm soá nguyeân x bieát
+
a) x = -5
- 3
x = -5
x = -2
b) x– (-4) = 1
x = 1 + 4
x = 1
-x = -3
- 3
+ 4
Trang 101 Tính ch t c a ấ ủ đẳ ng th c: ứ
2 Ví d : ụ
3 Qui t c chuyển vế: ắ
* Nhận xét:
Gọi x là hiệu của a và b, ta cĩ: x = a - b
Áp dụng quy tắc chuyển vế ta cĩ: x + b = a
Ngược lại nếu cĩ: x + b = a, thì theo quy tắc chuyển
vế ta cĩ x = a - b
Vậy hiệu của (a – b) là một số x mà khi lấy x cộng với b sẽ được a hay phép trừ là phép tốn ngược của phép cộng.