1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đê thi CL GD I - Môn Toan 9

4 641 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi CL GD I - Môn Toán 9
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài kiểm tra chất lượng
Năm xuất bản 2006-2007
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 179 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phòng giáo dục-đào tạohuyện trực ninh Họ và tên.... II/ Phần tự luận... a, Rút gọn biểu thức A.. 1- Tính cossinC B−+cottgC gB 2- Gọi M và N lần lợt là hình chiếu vuông góc của H trên AB

Trang 1

phòng giáo dục-đào tạo

huyện trực ninh

Họ và tên

Lớp 9 Số BD

Trờng THcS

bài kiểm tra chất lợng giai đoạn I

Năm học 2006-2007 Môn Toán lớp 9

Thời gian 90 phút ( Không kể thời gian giao đề )

Số phách

Điểm bài thi : Bằng số : Bằng chữ Số phách :

I/Phần trắc nghịêm

Khoanh tròn vào chỉ một chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng (câu 1- câu10)

Câu 1: Căn bậc hai của (a - b)2 là

A a - b ; B b - a ; C ab ; D a - b và b -a

Câu 2: Căn bậc hai số học của (a+b)2 là

A a + b ; B -(a+b) ; C a+b ; D.a + b và -(a + b)

Câu 3: 3−5b xác định khi

A b ≠ 3 ; B b < 3 ; C b ≤ 3 ; D b ≥ 3

Câu 4 : Kết quả của phép tính (ab) 2 + (a+b) 2 là

A 2a ; B 2b ; C -2a ; D -2b ; E.Cả 4 đáp án đều sai

Câu 5 : Kết quả của phép tính 46 66

64

16

y x

y x

(với x < 0 ; y ≠ 0 ) là

A

x

2

1

; B

x

2

1

− ; C

x

4

1 ; D

x

4

1

Câu 6 : Giá trị của biểu thức 3+22 2 - 3−22 2 là

A -8 2 ; B 8 2 ; C 1 ; D.- 12

Câu 7: Giá trị của biểu thức

3 2 3 2

3 2 3 2

− +

− +

A

3

1

B 3; C 1 ; D 6

Câu 8: Trên hình bên tính x,y kết quả là.

A x= 3 và y= 3; C x= 2 3 và y=2; x y

B x=2 và y= 2 2; D x=2 và y=2 3

1 3

Câu 9 : Điền vào chỗ trống ( ) 1+ =

α

2

cos 1

A sin2α ; B cos2 α; C tg2α ; D cotg2α;

Câu 10: Biết cosα=

5

4 Tính tg2α ? Kết quả là

A 43 ; B 34 ; C 169 ; D.169

II/ Phần tự luận.

Câu 11 : Cho biểu thức A=  − 

− +

+





+

4

2 3 2 2

1 :

1

1

x

x x

x x

x x

x

với x≥ 0 ,x≠4

Trang 2

a, Rút gọn biểu thức A.

b, Tìm x để A=

4 1

c, Tính giá trị của biểu thức A khi x = 7+ 4 3

Câu 12: Tìm x biết 2x− 2 8x+ 4 32x− 52 = 0

Câu 13: Cho tam giác ABC vuông tại A có AH⊥BC ; Biết BH=9cm,HC=16cm 1- Tính cossinC B−+cottgC gB

2- Gọi M và N lần lợt là hình chiếu vuông góc của H trên AB và AC

a)Tính MN,

b)Chứng minh rằng:AM.AB=AN.AC,

c)Tính diện tích tứ giác AMHN

Hết

Đáp án và biểu điểm

Phần I Trắc nghiệm (3 điểm.Mỗi câu đúng cho 0,3 điểm)

Phần II Tự luận.(7 điểm)

Câu 11(2,5điểm)

a) A=

) 2 )(

2 (

) 2 3 ( ) 2 ( ) 2 ) 1 ( : 1

1

+

− + + +

+

x x

x x

x x

x x

x x

0,25đ = : 3 ( 2 2)(2 2)3 2

1

1

+

− +

− + +

x x x x x

x 0,25đ

= :( 22)( 4 2)

1

1

+

+

x

x 0,25đ

= .( 2(2)( 2) 2)

1

1

+

+

x x

x 0,25đ

A =2( x x−+21) 0,25đ

b)A = 41 2( 21)=41

+

x x

⇔ 4 x− 8 = 2 x+ 2 0,25đ

⇔ 4 x− 2 x = 2 + 8

Trang 3

⇔ 2 x= 10

x = 5

x= 25 (thoả mãn đk x≥0; x≠ 4) 0,25đ

Vậy với x=25 thì biểu thức A=41 0,25đ

c) x=7+4 3=4+4 3+3=(2+ 3)2

3

2 +

=

x thay vào biểu thức A đã rút gọn ta đợc 0,25đ

3 )

3 3 ( 2

2 3 2 1 )

3

2

(

2

2 )

3

2

(

+

= +

− +

= + +

+

0,25đ

) 3 3 )(

3

3

(

2

) 3 3

(

3

=

− +

− 0,25đ

A=

4

1 3 12

) 1 3 ( 3 6

.

2

)

1

3

(

3 − = − = − 0,25đ

Câu 12(1điểm) Điều kiện: x≥0 0,25đ

8

16

2

4

2

52 2

13

52 2 16 2 4

2

52 2 16 4 2 4 2

2

0 52 32 4 8

2

2

=

=

=

=

= +

= +

=

− +

x

x

x

x

x x

x

x x

x

x x

x

0,25đ

x=8 thoả mãn 0,25đ

Câu 13 (3,5 điểm) A

N

M

B H C Tính BC=BH + HC = 9+16 = 25(cm) 0,25đ

áp dụng hệ thức lợng trong tam giác vuông ABC ta có:

AB2=BH.BC =9.25=225⇒AB=15(cm) 0,25đ

AC2=CH.BC =16.25=400 ⇒AC=20 (cm) 0,25đ

1)

20

15 25

20 20

15 25 20

sin

sin cot

cos

sin

+

=

+

=

+

=

+

AC

AB BC

AC AC

AB BC AC tgC B

tgC B gB

C

tgC

B

0,5đ

= 31

1

20 20 31

20

15

1620

15 16

4

3 5

4 4

3 5

4

=

=

+

=

+

0,25đ

2) a)áp dụng hệ thức lợng trong tam giác vuông ABC ta có:

AH2=HB.HC=9.16=144 ⇒AH=12 (cm) 0,25đ

Chứng minh tứ giác AMHN là hình chữ nhật (∠A=∠M=∠N=900)

Trang 4

⇒MN=AH=12(cm) 0,25đ

b) áp dụng hệ thức lợng trong tam giác vuông AHB,đờng cao HM ta có:

AH2=AM.AB (1) 0,25đ

áp dụng hệ thức lợng trong tam giác vuông AHC,đờng cao HN ta có:

AH2=AN.AC (2) 0,25đ

Từ (1) và (2) suy ra AM.AB=AN.AC 0,25đ

c)∆BMH vuông tại M

áp dụng hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông ta có:

MH=BH.sinB=9

5

36 5

4 = (cm) 0,25đ ∆CNH vuông tại N

áp dụng hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông ta có:

NH=CH.sinC=16

5

48 5

3 = (cm) 0,25đ AMHN là hình chữ nhật (cm trên)

25

1728 5

48 5

36

=HM HN

SAMHN (cm2) 0,25đ

Ngày đăng: 07/11/2013, 16:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w