1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi tuyển sinh 10 môn Toán tỉnh An Giang các năm 2010-2011-2012-2013

4 6,3K 112

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 80,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tứ giác CDFE nội tiếp được trong một đường tròn.. Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm x1,x2 với mọi m.. Tìm m để đường thẳng d tiếp xúc với ParabolP: y = mx2 m0 và tìm tọa đ

Trang 1

AN GIANG Năm học : 2009 -2010

Khóa ngày : 28/ 06/ 2009 MÔN TOÁN

Thời gian : 120 phút ( không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (1,5 điểm)

1/ Không dùng máy tính, hãy tính giá trị của biểu thức sau:

:

A        

2/ Hãy rút gọn biểu thức:

2 1

B

  , điều kiện x > 0 và x1

Bài 2: (1,5 điểm)

1/ Cho hai đường thẳng d1: y = (m + 1)x + 5 ; d2 : y = 2x + n Với giá trị nào của

m, n thì d1 trùng d2

2/ Trên cùng mặt phẳng tọa độ, cho hai đồ thị

2 ( ) : ;( ) : 6

3

x

P yd y   x

Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép toán

Bài 3: (2,0 điểm)

Cho phương trình :

2 (2 3) 2 3 0

xmx m    , m là tham số.

1/ Tìm m để phương trình có nghiệm kép Hãy tính nghiệm kép đó

2/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa x1 - x2 = 2?

Bài 4: ( 1,5 điểm) Giải các phương trình sau:

2 6

x    x  2 / x4  3 x2  4 0 

Bài 5: (3,5 diểm )

Cho đường tròn (O;R) đường kính AB và dây CD vuông góc với nhau (CA < CB) Hai tia BC và DA cắt nhau tại E Từ E kẻ EH vuông góc với AB tại H; EH cắt CA ở F Chứng minh rằng:

1/ Tứ giác CDFE nội tiếp được trong một đường tròn

2/ Ba điểm B, D, F thẳng hàng

3/ HC là tiếp tuyến của đường tròn (O)

ĐỀ CHÍNH THỨC

SBD:……….SỐ PHÒNG……

Trang 2

AN GIANG Năm học : 2010 -2011

Khóa ngày : 01/ 07/ 2010 MÔN TOÁN

Thời gian : 120 phút ( không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (2,5 điểm)

1/ Tính giá trị của biểu thức : A  169  49  36  25

2/ Giải phương trình và hệ phương trình sau:

2

a xx  

/

1

x y b

x y

Bài 2: (1,5 điểm)

Cho phương trình :

2 ( 1) 2 0

xmx m    , m là tham số.

1/ Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm x1,x2 với mọi m 2/ Tìm hệ thức liên hệ giữa x1, x2 độc lập với m

Bài 3: ( 1,5 điểm)

1/ Trên hệ trục tọa độ Oxy, cho ba điểm A(1; 4), B(-1; 2), C(2; 5) Chứng minh rằng ba điểm A,B,C thẳng hàng

2/ Cho đường thẳng d có phương trình y = 2x + 1 Tìm m để đường thẳng d tiếp xúc với Parabol(P): y = mx2 (m0) và tìm tọa độ tiếp điểm

Bài 4: (1,0 điểm )

Cho tam giác ABC có AB=6cm; AC =8 cm, BC =10 cm

1/ Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tại A

2/ Tính số đo của góc B( làm tròn đến độ) và đường cao AH

Bài 5: (3,5 diểm )

Cho tam giác ABC vuông tại A, tia Cx nằm giữa hai tia CA và CB Vẽ đường tròn (O) có tâm O thuộc AB, tiếp xúc với CB tại M, tiếp xúc với Cx tại N Gọi E là giao điểm của AM và CO Chứng minh rằng:

1/ Tứ giác ONAC nội tiếp được trong một đường tròn

2/ EA.EM = EC EO

3/ Tia AO là phân giác của góc MAN

ĐỀ CHÍNH THỨC

SBD:……….SỐ PHÒNG……

Trang 3

AN GIANG Năm học : 2011 - 2012

Khóa ngày : 01/ 07/ 2011 MÔN TOÁN

Thời gian : 120 phút ( không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (2,0 điểm) (Không được dùng máy tính)

1/Thực hiện phép tính:  12  75  48 : 3 

2/ Trục căn thức ở mẫu:

Bài 2: (2,5 điểm)

1/ Giải phương trình : 2 x2  5 x  3 0  2/ Cho hệ phương trình ( m là tham số):

3

mx y

x my

 

a/ Giải hệ phương trình khi m =1

b/ Tìm giá trị của m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất

Bài 3: (2,0 điểm)

Trên cùng một mặt phẳng tọa độ, cho parabol (P):

2 2

x

y 

và đường thẳng (d) 3

:

2

y   x

1/ Bằng phép tính, hãy tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d)

2/ Tìm m để đường thẳng (d’): y = mx – m tiếp xúc với parabol (P)

Bài 4: (3,5 diểm )

Cho đường tròn (O ; r) và hai đường kính AB, CD vuông góc với nhau Trên cung nhỏ DB, lấy điểm N( N khác B và D ) Gọi M là giao điểm của CN và AB

1/ Chứng minh ODNM là tứ giác nội tiếp

2/ Chứng minh AN.MB = AC.MN

3/ Cho DN = r Gọi E là giao điểm của AN và CD Tính theo r độ dài các đoạn

ED, EC

ĐỀ CHÍNH THỨC

SBD:……….SỐ PHÒNG……

Trang 4

AN GIANG Năm học : 2012 - 2013

Khóa ngày : 11/ 07/ 2012 MÔN TOÁN

Thời gian : 120 phút ( không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (2,5 điểm)

1/ Rút gọn A  2 16 6 9   36

2/ Giải phương trình bậc hai : x2  2 2 x   1 0

3/ Giải hệ phương trình:

x y

x y

Bài 2: (2,0 điểm)

Cho hàm số y x 1 (*) cố đồ thị là đường thẳng ( )d

1/ Tìm hệ số góc và vẽ đồ thị hàm số (*) 2/ Tìm a để ( ) :P y ax 2 đi qua điểm M(1;2) Xác định tọa độ giao điểm của đường thẳng (d) và parabol (P) với a vừa tìm được

Bài 3: (2,0 điểm)

Cho phương trình x2 2m1 x m 2 3 0

1/ Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm phân biệt

2/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm thỏa tích hai nghiệm không lớn hơn tổng hai nghiệm

Bài 4: (3,5 diểm )

Cho đường tròn (O) bán kính R=3cm và một điểm I nằm ngoài đường tròn, biết rằng OI=4cm Từ I kẻ hai tiếp tuyến IA và IB với đường tròn (A, B là tiếp điểm)

1/ Chứng minh tứ giác OAIB nội tếp

2/ Từ I kẻ đường thẳng vuông góc với OI cắt tia OA tại O’ Tính OO’ và diện tích tam giác IOO’

3/ Từ O’ kẻ O’C vuông góc với BI cắt đường thẳng BI tại C Chứng minh O’I là tia phân giác của

ĐỀ CHÍNH THỨC

SBD:……….SỐ PHÒNG……

Ngày đăng: 03/02/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w