Mục tiêu cấu tạo chung so sánh đặc điểm cấu tạo và chức năng của 3 loại nang tuyến nước bọt so sánh đặc điểm cấu tạo của 3 tuyến nước bọt chính đặc điểm cấu tạo, chức năng t
Trang 2Mục tiêu
cấu tạo chung
so sánh đặc điểm cấu tạo và chức năng
của 3 loại nang tuyến nước bọt
so sánh đặc điểm cấu tạo của 3 tuyến
nước bọt chính
đặc điểm cấu tạo, chức năng tụy ngoại tiết
đặc điểm cấu tạo, chức năng tụy nội tiết
cấu tạo, chức năng tiểu thùy gan
Trang 3Cấu tạo chung
– cấu trúc: vỏ bao liên kết, vách liên
kết> chia tuyến thành nhiều thùy> tiểu thùy
– 2 thành phần chính: chế tiết và bài
xuất
– chức năng chế tiết các men, nội tiết
Trang 7 Tế bào biểu mô
– nang tuyến
– oáng bài xuất
Tế bào cơ biểu mô: giúp tống xuất các chất tiết từ lòng nang tuyến vào ống bài xuất
Trang 12 Ống bài xuất trong tiểu thùy:
Nhận chất tiết trực tiếp từ nang tuyến
Thành ống cấu tạo bởi biểu mô vuông đơn
Nhiều ống bài xuất trong tiểu thùy đổ chất tiết vào ống vân
Trang 18Thành phần và chức năng của tuyến nước bọt:
hữu cơ, vô cơ, IgA…
giải
Trang 19TUYẾN TỤY:
– nội tiết: chế tiết các chất có tác
dụng cân bằng glucose trong máu
– ngoại tiết: chế tiết các chất có tác
dụng phân hủy thức ăn trong lòng ống tiêu hóa
Trang 22Tụy ngoại tiết:
– Nang tuyến: tuyến túi kiểu chùm
nho,
Tế bào trung tâm nang tuyến
– Ống bài xuất:
trong tiểu thùy,
gian tiểu thùy
Trang 23 Dịch tụy có tính kiềm, chứa nhiều tiền enzym tiêu hóa
Ngoài ra: NaHCO3
Trang 27– có chức năng đa dạng
– bao liên kết dày (bao
gan, bao Glisson)
– tĩnh mạch cửa, động
mạch gan và ống gan
– tiểu thùy gan: đơn vị cấu
tạo chức năng
Trang 31Tiểu thùy gan
Mao mạch nan hoa
thành mao mạch nan hoa
Trang 34– Bè tế bào gan: do 1-2 lớp tế bào
gan
– Tế bào gan
hình đa diện hoặc khối vuông
có mặt hướng vào khoảng Disse có
nhiều vi nhung mao
mặt tiếp xúc với tế bào gan kế cận: tiểu quản mật
Trang 41CHỨC NĂNG
thành glucose
phospholipids
tố