1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chương I. §3. Bảng lượng giác

16 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 56,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 7: Cho tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao.[r]

Trang 1

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 7: Cho tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao AH = 12, BH = 16 Tính các cạnh của tam giác

Trang 3

AH = 6,2; BH = 5;BC = 12,8

Bài 10: Cho tam giác ABC vuông tại A, BC = 12cm Tính chiều dài các cạnh của tam giác biết 2 3 ABAC 24 13 13 AB  ; 36 13 13 AC 

Trang 4

AC = 30 3 , BC = 60cm

Bài 13: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết BC = 5cm, C = 300 Tìm các cạnh của tam giác AB = 2,5cm AC = 5 3 3

Trang 5

AB 5 61 6  , AC  61,

11, 6 ;

14, 2

Trang 6

60 13 AH 

Trang 7

Trang 8

a)

Trang 9

Bài 24: Cho hình chữ nhật ABCD Từ D hạ đường vuông góc với AC, cắt AC ở H Biết rằng AB = 13cm; DH = 5cm Tính độ dài BD BD = 14,08cm

Bài 25 : Cho hình thang cân ABCD có đáy lớn AB = 30cm, CD = 10cm Góc A = 600

a Tính BC

b Gọi M, N là trung điểm của AB, CD Tính MN

Trang 10

Trang 11

Trang 12

a)

Trang 13

Trang 14

Bài 34: Biết sin = 3 2 Tính cos; tan; và cot 1 ; tan 3 2 cos   

sin 2;

5

cos

Trang 15

Bài 36: Cho tan + cot = 3 Tính giá trị của biểu thức A = sin.cos

Bài 37: Biết sin  = \f(2,3 Tính giá trị của biểu thức: A = 2sin2  + 5cos2 

Bài 38: Tính cos 202 0  cos 402 0  cos 502 0  cos 702 0.

Bài 39: Không dùng máy tính để tính 2 0 0 2 0 0 0 0 2014 20 sin 40 2014sin 20 50 tan 20 tan 70 Mcos    cods

Bài 40: Chứng minh đẳng thức:

Trang 16

Ngày đăng: 08/03/2021, 15:36

w