1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

LUYEN TAP TH BANG NHAU THU I CUA 2 TAM GIAC

7 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 632,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn về nhà Học bài, nắm vững trường hợp bằng nhau cạnhcạnh- cạnh của hai tam giác Làm bài tập phần luyện tập 2 Bài 33, 34 Tr 102 SBT.[r]

Trang 1

- Nếu ba cạnh của tam giác này

bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau

- Trên hình vẽ có

HEI = KIE vì có HE = KI,

HI = KE, IE cạnh chung

EHK =  IKH vì có EH = IK,

KE = IH, HK cạnh chung

Trang 2

 Bài 18 Tr 114 SGK

 Xét bài toán: “ AMB và ANB có MA = MB, NA = NB (h.71) Chứng minh rằng ”

1) Hãy ghi giả thiết và kết luận của bài toán.

2) Hãy sắp xếp bốn câu sau đây một cách hợp lí để giải bài toán trên:

a) Do đó AMN = BMN (c.c.c)

b) MN: cạnh chung

MA = MB (giả thiết)

NA = NB (giả thiết)

c) Suy ra (hai góc tương ứng)

d) AMN và BMN có

Bài làm

a)

AMN  BMN

AMN  BMN

H×nh 71

N M

B A

AMN  BMN

GT AMB và ANB

MA = MB, NA = NB

KL

Trang 3

Xét bài toán: “AMB và ANB có MA = MB, NA = NB (h.71)

Chứng minh rằng ”

2) H y sắp xếp bốn câu sau đây một cách hợp lí để giải bài toán ã

trên:

a) Do đó AMN = BMN (c.c.c)

b) MN: cạnh chung

MA = MB (giả thiết)

NA = NB (giả thiết)

c) Suy ra (hai góc t ơng ứng)

d) AMN và BMN có

AMN  BMN

AMN  BMN

Hình 71

N M

B A

d) AMN và BMN có

b) MN: cạnh chung

MA = MB (giả thiết)

NA = NB (giả thiết)

a) Do đó AMN = BMN (c.c.c)

c) Suy ra (hai góc t ơng ứng)AMN  BMN

Trang 4

Bµi 19 Tr 114 SGK

Cho h×nh 72 Chøng minh r»ng

a) ADE = BDE;

b)

GT ADE, BDE, DA = DB, EA = EB

KL a) ADE = BDE

 b)

Chøng minh

a) XÐt ADE vµ BDE cã

 DA = DB (gt)

 EA = EB (gt)

C¹nh DE chung

D

H×nh 72

E

B A

 ADE= BDE (c.c.c)

b) Theo phÇn a ADE = BDE 

(hai gãc t ¬ng øng)

Trang 5

Bài 20 Tr 115 SGK

Cho góc xOy.

Vẽ cung tròn tâm O cắt Ox, Oy thứ tự tại A và B

, vẽ cung tròn tâm A và B có cùng bán kính sao cho chúng cắt nhau tại điểm C trong góc

xOy

Nối O với C.

Chứng minh rằng OC

là tia phân giác của góc xOy

2

3

4 1

x

y

C B

A O

Trang 6

Bài 20/ Tr 115 SGK

 OAC và  OBC có:

OA = OB (theo cách vẽ)

AC = BC (theo cách vẽ)

OC: cạnh chung.

Do đó:  OAC =  OBC (c.c.c)

suy ra = (hai góc

tương ứng)

Vậy: OC là tia phân giác của góc

xOy

2

3

4 1

x

y

C B

A O

COA COB

1

Trang 7

Hướng dẫn về nhà

Học bài, nắm vững trường hợp bằng nhau cạnh-cạnh- cạnh của hai tam giác

Làm bài tập phần luyện tập 2

Bài 33, 34 Tr 102 SBT

Ngày đăng: 13/10/2021, 18:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w