Tiết 9: BẢNG LƯỢNG GIÁC I.. MỤC TIÊU: Qua bài Học sinh cần: -Củng cố nắm vững cấu tạo của bảng lượng giác.. -Có kỹ năng tra bảng để tìm tỉ số lượng giác khi biết số đo góc và ngược lại
Trang 1Tiết 9: BẢNG LƯỢNG GIÁC
I MỤC TIÊU:
Qua bài Học sinh cần:
-Củng cố nắm vững cấu tạo của bảng lượng giác
-Có kỹ năng tra bảng để tìm tỉ số lượng giác khi biết số đo góc và ngược lại tìm số đo góc khi biết tỉ số lượng giác
II CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ ghi bài tập; phiếu bài tập; Dụng cụ vẽ hình: Thước kẻ, Compa, Eke; Bảng
lượng giác
HS : Bảng phụ nhóm; Bút dạ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
+ Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:
-Khi góc tăng từ 00 đến 900 thì các tỉ số
lượng giác của góc thay đổi như thể
nào?
+ Yêu cầu học sinh tìm sin 400 12’ bằng
bảng số (nêu rõ cách tra bảng)
+Trả lời câu hỏi GV:
-Khi góc tăng từ 00 đến 900 thì : sin và
tg tăng; còn cos và cotg giảm +Giải bài tập 41: SBT- tr.95
2.Hoạt động 2: Tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của góc đó:
+ĐVĐ: Tiết trước ta đã học cách tìm tỉ
số lượng giác của góc nhọn cho trước
Tiết này ta sẽ nghiên cứu tìm số đo của
góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác
của góc đó:
+Giới thiệu VD 5: Tìm góc nhọn (làm
tròn đến phút ) biết:
sin =0,7837:
+Yêu cầu HS đọc VD5 Sgk-80; Giới
thiệu cách tra bảng:
-Tra bảng VIII: tìm con số 0,7837.là giao
của
-Cột 1=> ?0.
-Hàng 1=> ?’Vậy = ?0?’
+Yêu cầu HS giải bài tập ?3 Sgk-81:
Tìm biết cotg =3,006
-HDHS: Tìm biết cotg =3,006
Tra bảng IX: tìm số 3,006 là giao của
+Nghe GV trình bày:
-Đọc VD 5 Sgk-80:
-Tra bảng VIII: tìm con số 0,7837 là giao của
-Cột 1=>510
-Hàng 1=>36’ Sin
0 51
7837
Vậy = 51036’
+Giải bà ?3 Sgk-81: Tìm : cotg
=3,006:
Tìm biết cotg =3,006 Tra bảng IX: tìm số 3,006 là giao của hàng 180 (cột A cuối) với cột 24’(hàng
Trang 2hàng ?0 (cột A cuối) với cột ?’(hàng
cuối) Vậy =?0?’
+ Yêu cầu HS tìm hiểu VD 6 Sgk-81:
Tra bảng VIII:
Số 0,4462 là giao của hàng ?0, cột ?’
Số 0,4478 là giao của hàng ?0, cột ?’
Ta có: 0,4462 < 0,4470 < 0,4478
sin 26030’< sin < sin 26036’
?0?’
+ Yêu cầu HS giải bài tập ?4 Sgk81;
HDHS giải ?4 Sgk-81:
Tra bảng VIII:
Số 0,5534 là giao của hàng ?0, cột ?’
Số 0,5548 là giao của hàng ?0, cột ?’
Ta có: 0,5534 < 0,5547 < 0,5548
Cos56024’< cos < cos 56018’
cuối)
Vậy =18024’
+Đọc VD6:
+Tìm hiểu VD 6:
Tra bảng VIII:
Số 0,4462 là giao của hàng 260, cột 30’
Số 0,4478 là giao của hàng 260, cột 36’
0,4462<0,447 < 0,4478 sin 26030’<sin
sin <sin 26036’
26033’
+Giải ?4 Sgk-81:
Tra bảng VIII:
Số 0,5534 là giao của hàng 560, cột 24’
Số 0,5548 là giao của hàng 560, cột 18’
0,5534<0,5547< 0,5548 Cos56024’< cos
cos < cos 56018’
3.Hoạt động 3 : Vận dụng - Củng cố:
+Phát phiếu học tập: ( Yêu cầu HS
giải bài tập trong 7 phút):
Bài 1: (5 điểm) Tìm tỉ số lượng giác sau
(làm tròn đến số thập phân thứ 4):
a sin 70013’
b sos 250 32’
c tg 43010’
d cotg 32015’
Bài 2: (5 điểm) Tìm góc nhọn ( làm
tròn đến phút) biết:
a sin = 0,2368
b cos = 0,6224
c tg = 2,154
d cotg = 3,215
+HDVN:
-Luyện tập sử dụng thành thạo bảng số
để tìm tỷ số lượng giác khi biết số đo
của góc nhọn; Tìm góc nhọn khi biết tỉ
số lượng giác của nó
-Đọc kỹ bài đọc thêm Sgk-81;83
-Giải Bài tập 21 Sgk-84; Bài
40,41,42,43 SBT-95
-Chuẩn bị tiết sau Luyện tập
-Giải Bài tập do GV Yêu cầu
-Hoàn thành phiếu Bài tập
+Về nhà:
-Luyện tập sử dụng thành thạo bảng số để tìm tỷ số lượng giác khi biết số đo của góc nhọn; Tìm góc nhọn khi biết tỉ số lượng giác của nó
-Đọc kỹ bài đọc thêm Sgk-81;83 -Giải Bài tập 21 Sgk-84; Bài 40,41,42,43 SBT-95
-Chuẩn bị tiết sau Luyện tập
Trang 3Tiết 10: LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU :
Qu bài học giúp Học sinh :
-Củng cố nắm vững kỹ năng tra bảng để tìm tỉ số lượng giác khi biết số đo góc ; Ngược lại tìm số đo góc khi biết tỉ số lượng giác
-Áp dụng giải các bài tập có liên quan
II.CHUẨN BỊ :
-GV: Bảng phụ ghi bài tập; phiếu bài tập; Dụng cụ vẽ hình: Thước kẻ, Compa, Eke
-HS: Bảng phụ nhóm; Bút dạ; Bảng số; Máy tính bỏ túi
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
+ Yêu cầu hs giải bài tập:
-Tìm: cotg 32015’
-Giải bài tập 42 SBT-95:
-Giải bài tập 21 Sgk-84:
+Nhận xét cho điểm:
+Trả lời câu hỏi GV +Giải bài tập:
+cotg 32015’1,5849 +Bài 42 SBT-95:
a.Theo định lý Pitago: CN2=AC2-AN2
=>CN= 6 , 4 2 36 2 5 , 292
b.sinABN = 0 , 4
9
6 , 3
AB AN
=> ABN 23034’
c.cosCAN= 0 , 5625
4 , 6
6 , 3
AC AN
=> CAN 55046’
+Bài 21 Sgk-84:
Sin x = 0,3495
=> x 20027’200
Cos x= 0,5427
=> x 5707’570
tg x = 1,5142
=> x 56033’570
cotg x=3,163
=> x 17032’ 180
+So sánh:
-Ta có tăng thì sin tăng=> sin
200<sin700
-Ta có tăng thì cos giảm
=>cos 400>cos 750
2.Hoạt động 2: Luyện tập
+HDHS giải Bài tập 22: Bài 22 Sgk-84:
Trang 4-Không dùng bảng số hay máy tính
chúng ta đã so sánh được sin200 và
sin700; cos400và cos750 Dựa vào T/c
đồng biến của sin và nghịch biến của
cos; Đồng thời từ tỉ số lượng giác của
các góc phụ nhau, hãy giải Bài tập 22
+HDHS giải Bài tập 47SBT:
Cho x là một góc nhọn, các biểu thức
sau đây dương hay âm? vì sao?( từ tỉ số
lượng giác của các góc phụ nhau, hãy
giải Bài tập)
a.sinx – 1
b.1 – cosx
c.sinx – cosx
d.tgx – cotgx
+ Yêu cầu HS giải bài tập 23:
+HDHS giải Bài tập 24:
a.Cách 1: Từ tỉ số lượng giác của các
góc phụ nhau, ta có:
cos140=?; cos870 =?=> so sánh
Cách 2: Dùng máy tính, bảng lượng giác
tính và so sánh:
Sin780 ? cos140 ?
Cos870 ?; sin470 ?
b.cos 250 > cos 63015’
c.tg 73020’ > tg 450
d.cotg 20 > cotg 37040’
Bài so sánh:
a.sin 380 = cos 520
cos 520 < cos380
=> sin 380 < cos380
b.tg270= cotg630
cotg630 < cotg 270
=> tg270 < cotg 270
c.sin 500 = cos 400
cos 400 > cos 500
=> sin 500 > cos 500
Bài 47 SBT – 96:
a.Ta có: sin x< 1 => sin x – 1 < 0 b.Ta có: cos x< 1=> 1- cos x > 0
c.cos x = sin (900-x)
=> sinx – cosx > 0 nếu x > 450
=> sinx – cosx < 0 nếu 00 <x < 450
d cotg x = tg(900-x)
=> tgx – cotgx > 0 nếu x > 450
=> tgx – cotgx < 0 nếu x < 450
Bài 23 Sgk – 84:
) 65 cos 25
(sin
1 25 sin
25 sin 65
cos
25 sin
0 0
0
0 0
0
a
b.tg580-cotg320=
= cotg320-cotg320=0
3.Hoạt động 3:Vận dụng-Củng cố:
+Nêu câu hỏi củng cố:
-Trong các tỉ số lượng giác của một góc
nhọn , tỉ số nào đồng biến, tỉ số nào
nghịch biến?
-Nêu mối quan hệ về tỉ số lượng giác của
hai góc phụ nhau?
+HDVN:
Giải bài tập: 48, 49, 50, 51 SBT-96
- Trả lời câu hỏi củng cố của GV
+Về nhà:
-Nắm vững: Tỉ số lượng giác của một góc nhọn
Trang 5Chuẩn bị tiết 11 -Giải bài tập: 48,49,50,51 SBT-96