1. Trang chủ
  2. » Toán

ĐA THỨC

15 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*/ Định nghĩa : : Đa thức là một tổng của những đơn thức.[r]

Trang 1

Câu 1: Cho hình vẽ dưới đây

Hãy viết công thức tính diện tích các hình dưới đây theo x và y? Và viết tổng của chúng? (6 đ)

2

1

2 xy

1 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Trang 2

(2)

Xét các biểu thức:

(3)

Câu 2: Cho các đơn thức -5x2y ; 4x3yz ; 2xy3 ;

10 Hãy tính tổng các đơn thức đĩ (4 ) đ

-5x2y + 4x3yz + 2xy3 + 10

Trả lời

Tổng các đơn thức đã cho là:

Trang 3

2 1 2

2

-5x2y + 4x3yz + 2xy3 + 10

Các biểu thức trên là những ví dụ về đa thức

Đa th ứ c

là gì

Trang 4

Bài: Đa thức

Trang 5

1 Đa thức

*/ Định nghĩa: Đa thức là một tổng của những đơn thức Mỗi

đơn thức trong tổng gọi là một hạng tử của đa thức đó

Ví dụ:

3

3

5 )

(

3 x2   y2  xy   x

=

Trong đó:

Là các hạng tử của đa thức

) 7

(

; 3

5 );

(

;

Đa thức:

Trang 6

1 Đa thức

Hãy viết một đa thức và chỉ rõ các hạng tử của đa

thức đó.

?1

Ví dụ 1: Các khẳng định sau đúng hay sai?

a) 5x2yz là đa thức b) x2+ yz là đơn thức

*/ Chú ý: - Mỗi đơn thức là một đa thức

c) Các số ; 0 là đa thức 2

Đ

Đ

S

- Để cho gọn, ta có thể ký hiệu đa thức bằng các chữ in hoa: A, B, M, N, P, Q,

2 2 1

A x y xy

2

  

Trang 7

Ví dụ 2: Trong các biểu thức sau , biểu thức nào là đa thức ?

2

3

x A

y

3 3

4

x y

B   

2

5 3 2

Dxx

2

5

3 3

x y

  Là đa thức

Là đa thức

Là đa thức

Là đa thức

2

4 x 3 x 2

C

x

 

(1 )

Exy

Trang 8

2 2

2

- 3xy và xy

x2y và 3x2y

- 3 và 5  

= (x y2 3x y2 ) ( 3 xy xy) ( 3 5 ) 1 x

2

= x y2 2 xy 1 x

2

được thu gọn.

2

a, Tìm các đơn thức đồng dạng có trong đa thức N.

b, Nhóm và cộng các đơn thức đồng dạng vừa tìm được.

Ví dụ 3: Cho đa thức

Trang 9

2 1 2 1 1 2 1

2 Thu gọn đa thức

Thu gọn đa thức sau:

?2

Bài giải

2 2

2

2 x y xy 3 x 4

Khái niệm : Đa thức thu gọn là đa thức không có

các hạng tử đồng dạng

Trang 10

Khi thu gọn đa thức, bạn Nam đã làm nh sau:

Mxyx   xyx

) 5 7

( )

8 5

( )

3

2 13

Bạn Nam làm đúng hay sai? Vỡ sao?

Vớ dụ 4:

Bạn Nam làm sai

+3

Trang 11

-Bài tập phiếu học tập

Cho đa thức

A= 3x2 + 6xy -8y2+4x2 – 6xy + 9y2

Hãy thực hiện thu gọn đa thức A?

Đáp án: 7x2 +y2

Trang 12

A=

6

7

thức A có bậc 7

-Tìm bậc của

các hạng tử?

- Tìm bậc cao

các bậc đó?

Bậc của đa thức là gì?

Ví dụ 5

Trang 13

3 Bậc của đa thức

* Định nghĩa : Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có

bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.

* Muốn tìm bậc của đa thức ta thực hiện ba bước sau:

1) Thu gọn đa thức (nếu đa thức chưa thu gọn)

2) Tìm bậc của các hạng tử trong đa thức thu gọn

3) Chọn bậc cao nhất trong các bậc của các hạng tử Bậc cao nhất

đó là bậc của đa thức

Chú ý:

- Số 0 được gọi là đa thức không và không có bậc

- Khi tìm bậc của đa thức, trước hết ta phải thu gọn đa thức đó

Trang 14

Tóm tắt nội dung bài học

00:00:00

H

Trang 15

Hướng dẫn về nhà

- Ôn lại kiến thức đã học trong bài

- Bài tập SGK 24, 25a trang 38

- Bài tập SBT 24  5.2 trang 23

- Đọc trước bài: Cộng trừ đa thức

Ngày đăng: 19/01/2021, 08:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w