1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

Giáo án Sáng lớp 1 Tuần 10

23 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 32,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn học sinh quan sát tranh dựa vào mô hình bài tập phóng lớn. Gọi học sinh lên bảng chữa bài[r]

Trang 1

Tuần 10

Ngày soạn : 4/ 11/2009

Ngày dạy : Thứ hai ngày 9 tháng 11 năm 2009

Môn : Học vần Bài : au - au I.Yêu cầu :

Kiến thức :

-Đọc được : au , âu , cây cau , cái cầu ; từ và câu ưng dụng

-Viết được : au , âu , cây cau ,cái cầu

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : Bà cháu

-Tranh minh hoạ từ khóa., tranh minh hoạ câu ứng dụng

-Tranh minh hoạ phần luyện nói: Bà cháu

III.Các hoạt động dạy học :

Giới thiệu vần au, ghi bảng,đọc mẫu

Vần au được tạo bởi những âm nào ?

Lớp cài vần au

Nêu vị trí các âm trong vần au ?

Vần au gần giống vần gì chúng ta đã học

So sánh vần au với vần eo ?

Hướng dẫn đánh vần au , đánh vần mẫu

Yêu cầu các em đọc trơn

Có vần au, muốn có tiếng cau ta làm thế

nào?

Cài tiếng cau

Nhận xét và ghi bảng tiếng cau

Gọi phân tích tiếng cau

Đánh vần mẫu tiếng cau

Dùng tranh giới thiệu từ cây cau

cả lớp viết bảng con Hai em đọc

Đồng thanh

Âm a,u Cài bảng vần au

Âm a đứng trước , âm u đứng sau Gần giống vần eo

Hai em so sánh Học sinh đánh vần cá nhân , đồng thanh Đọc trơn 4 em, nhóm.,cả lớp

Thêm âm c đứng trước vần au

Cả lớp cài tiếng cauĐồng thanh tiếng cau

Âm c đứng trước vần au đứng sau Đánh vần cá nhân , tổ , lớp

Trang 2

Ghi bảng cây cau

Yêu cầu các em đọc toàn bài trên bảng

Luyện viết :

Viết mẫu , hướng dẫn cách viết

Vần âu (dạy tương tự )

So sánh 2 vần au , âu ?

Viết mẫu, hướng dẫn cách viết

Đọc từ ứng dụng.

Rau cải , châu chấu

Đọc thầm tìm tiếng có vần au,âu ?

Yêu cầu các em phân tích

Giải nghĩa từ : lau sậy

.Đọc mẫu ,gọi một số em đọc

Gọi đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học.

Tìm tiếng mang vần mới học

Tiết 2

Luyện đọc bảng lớp

:Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

Đọc từ ứng dụng : rau cải , châu chấu

Đọc trơn toàn bài

Luyện đọc câu

Quan sát tranh vẽ gì ?

Giới thiệu câu ứng dụng

Chào mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi đến từ đâu bay về

.Yêu cầu các em đọc câu ứng dụng

Quan sát Đọc cá nhân,đồng thanh Hai em đánh vần,đọc trơn toàn bài trên bảngQuan sát, viết trên không , bảng con

Giống nhau : đều kết thúc bằng âm uKhác nhau : vần âu bắt đầu bằng âm â

Quan sát , viết trên không ,bảng con

rau , chấu

Hai em phân tích các tiếng trên Lắng nghe

5 em đọc lại 1em đọc toàn bài trên bảng

Vần au, âu

Cả lớp tìm tiếng mang vần mới học

Đọc cá nhân,tổ, lớp 5em đọc

3em đọc

Vẽ chim chào mào

3 em đọc

Trang 3

Khi đọc câu này chúng ta phải chú ý

điều gì ?

Đọc mẫu

Yêu cầu một số em đọc lại câu trên

Nhận xét và sửa sai

Trong câu vừa đọc tiếng nào có vần

au,âu?

Gọi các em phân tích tiếng màu ,nâu

Đọc lại toàn bài

Luyện viết :

Treo bảng phụ các em đọc từ cần viết

Nhận xét độ cao , khoảng cách của các

chữ ?

Viết mẫu au ,âu , cây cau , cái cầu

Yêu cầu các em viết vào vở

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết cách

Em thử đoán xem người bà đang nói gì ?

Bà em thường dạy em những điều gì ?

Khi làm theo lời bà khuyên em cảm thấy

thế nào ?

Em hãy kể về một kỉ niệm với bà ?

Em đã làm gì để giúp bà ?

Muốn bà khoẻ , sống lâu em phải làm gì?

Yêu cầu học sinh nhìn vào tranh luyện

nói theo tranh

HS tìm tiếng mang vần mới học trong câumàu , nâu

Hai em phân tích 1em đọc toàn bài ,cả lớp đồng thanh

Hai em đọc chữ cao 5li ; y

Quan sát

Cả lớp viết vào vở Quan sát làm theo

Bà cháu

Bà và cháu

Nối tiếp nhau trả lời theo sự hiểu biết củamình

Hai em luyện nói theo tranh

Hai em đọc lại toàn bài Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 6 học sinh lênchơi trò chơi

Trang 4

Kiến thức :

-Đọc được : iu , êu, lưỡi rìu , cái phễu ; từ và câu ứng dụng

-Viết được : iu , êu , lưỡi rìu , cái phễu

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : Ai chịu khó ?

-Tranh minh hoạ từ khóa., tranh minh hoạ câu ứng dụng

-Tranh minh hoạ luyện nói:Ai chịu khó

III.Các hoạt động dạy học :

Giới thiệu vần iu, ghi bảng,đọc mẫu

Vần iu được tạo bởi những âm nào ?

Lớp cài vần iu

Nêu vị trí các âm trong vần iu ?

Vần iu gần giống vần gì chúng ta đã học

So sánh vần iu với vần au ?

Hướng dẫn đánh vần iu , đánh vần mẫu

Yêu cầu các em đọc trơn

Có vần iu, muốn có tiếng rìu ta làm thế

nào?

Cài tiếng rìu

Nhận xét và ghi bảng tiếng rìu

cả lớp viết bảng con Hai em đọc

Đồng thanh

Âm i,u Cài bảng vần au

Âm i đứng trước , âm u đứng sau Gần giống vần au

Hai em so sánh Học sinh đánh vần cá nhân , đồng thanh Đọc trơn 4 em, nhóm.,cả lớp

Thêm âm r đứng trước vần iu , thanh huyềnđặt trên âm i

Cả lớp cài tiếng rìuĐồng thanh tiếng rìu

Trang 5

Gọi phân tích tiếng rìu

Đánh vần mẫu tiếng rìu

Dùng tranh giới thiệu từ lưỡi rìu

Ghi bảng lưỡi rìu

Yêu cầu các em đọc toàn bài trên bảng

Luyện viết :

Viết mẫu , hướng dẫn cách viết

Vần êu (dạy tương tự )

So sánh 2 vần iu , êu ?

Viết mẫu, hướng dẫn cách viết

Đọc từ ứng dụng

líu lo , cây nêu

Đọc thầm tìm tiếng có vần iu,êu ?

Yêu cầu các em phân tích

Giải nghĩa từ : cây nêu

.Đọc mẫu ,gọi một số em đọc

Gọi đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học.

Tìm tiếng mang vần mới học

Tiết 2

Luyện đọc bảng lớp

:Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

Đọc từ ứng dụng : líu lo, cây nêu

Đọc trơn toàn bài

Đọc cá nhân,đồng thanh Hai em đánh vần,đọc trơn toàn bài trên bảngQuan sát viết trên không , bảng con

Giống nhau : đều kết thúc bằng âm uKhác nhau : vần iu bắt đầu bằng âm i

Quan sát , viết trên không bảng con

líu , nêu

Hai em phân tích các tiếng trên Lắng nghe ,5 em đọc lại

1em đọc toàn bài trên bảng

Vần iu, êu

Cả lớp tìm tiếng mang vần mới học

Đọc cá nhân,tổ, lớp 5em đọc

3em đọc Nhà bà có cây bưởi, cây táo

Trang 6

Giới thiệu câu ứng dụng

Cây bưởi , cây táo nhà bà sai trĩu quả

.Yêu cầu các em đọc câu ứng dụng

Khi đọc câu này chúng ta phải chú ý

điều gì ?

Đọc mẫu

Yêu cầu một số em đọc lại câu trên

Nhận xét và sửa sai

Trong câu vừa đọc tiếng nào có vần

iu,êu?

Gọi các em phân tích tiếng đều , trĩu

Đọc lại toàn bài

Luyện viết :

Treo bảng phụ các em đọc từ cần viết

Nhận xét độ cao , khoảng cách của các

chữ ?

Viết mẫu iu ,êu , lưỡi rìu , cái phễu

Yêu cầu các em viết vào vở

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết cách

Các con vật trong tranh đang làm gì ?

Trong số các con vật đó con nào chịu khó

Các em đã chịu khó học bài và làm bài

chưa ?

Để trở thành con ngoan trò giỏi các em

phải làm gì ?

Yêu cầu học sinh nhìn vào tranh luyện

nói theo tranh

Cùng các em nhận xét , bổ sung

4.Củng cố : Gọi đọc bài.

3 em đọc Ngắt hơi ở dấu phẩy

Lắng nghe4em đoc lại câu trên

HS tìm tiếng mang vần mới học trong câuđều , trĩu

Hai em phân tích 1em đọc toàn bài ,cả lớp đồng thanh

Hai em đọc chữ cao 5li ; l,h

Quan sát

Cả lớp viết vào vở Quan sát làm theo

Ai chịu khó

Vẽ các con vật

Nối tiếp nhau trả lời theo sự hiểu biết củamình

Hai em luyện nói theo tranh

Hai em đọc lại toàn bài

Trang 7

Về nhà đọc lại bài , tiết sau Ôn tập

Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 6 học sinh lênchơi trò chơi

Học sinh khác nhận xét

Thực hiện ở nhà

Môn : Toán BÀI : LUYỆN TẬP

-Giáo dục học sinh tính cẩn thận , chính xác khi làm bài

Ghi chú :bài tập cần làm bài 1(cột 2,3 ) , bài 2 , bài 3 ( cột 2, 3 ) , bài 4

3.Hướng dẫn học sinh luyện tập:

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Lần lượt gọi nêu kết quả, GV ghi bảng:

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài ?

Gọi 4 em nêu miệng

Bài 3: Học sinh nêu cầu của bài:

Yêu cầu thực hiện trên phiếu bài tập

Ba em lên bảng làm

Cả lớp làm bảng con

2 em nêu : 3 – 1 = 2 , 3 – 2 = 1Học sinh lắng nghe

Điền số Lần lượt 4 em nêu

3 – 1 = 2 , 3 – 2 = 1 , 2 – 1 = 1 , 2 + 1 = 3 Điền dấu + , - vào ô trống:

Làm trên phiếu bài tập

1 + 1 = 2 2 + 1 = 3

Trang 8

I.Yêu cầu :

Kiến thức :

-Đọc được các âm , vần , các từ ,câu ứng dụng từ bài 1đến bài 40

-Viết được các âm , vần ,các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

-Nói được từ 2-3 câu theo các chủ đề đã học

1.Bài cũ : Viết các từ, chịu khó,trĩu

quả , cây nêu

Đọc bài SGK

Cả lớp viết vào bảng con Hai em đọc

Trang 9

Ghép các âm ở cột dọc với các âm ở

hàng ngang để tạo thành vần

Đọc từ ứng dụng

tờ bìa , ngựa tía , xưa kia, tươi cười

Đọc câu ứng dụng

Chú bói cá nghĩ gì thế ?

Chú nghĩ về bữa trưa

Yêu cầu các em đọc đúng câu trên

Chú ý đọc đúng câu hỏi

Tìm tiếng có vần oi, ai ?

3.Luyện nói :

Hướng dẫn các em luyện nói theo các

chủ đề đã học

b Củng cố - dặn dò :

Đọc toàn bài trên bảng

Tìm tiếng có vần ai, ay , ây

3 em nêu

4 em đọc

So sánh , bổ sungkết thúc bằng âm a, i, y

3 em chỉ các chữ có trong bảng ôn vàđọc

Nối tiếp nhau ghép các vần

Đọc cá nhân , tổ , lớp

Đọc cá nhân nhiều em

Bói , bữa , trưa

Học sinh luyện nói theo các chủ đề

đã học

Hai em đọc Thực hành ở nhà

Môn : Học vần Bài : Ôn tập giữa học kì I

I Yêu cầu :

Kiến thức :

-Đọc được các âm , vần , các từ ,câu ứng dụng từ bài 1đến bài 40

-Viết được các âm , vần ,các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

-Nói được từ 2-3 câu theo các chủ đề đã học

Kĩ năng :

-Rèn kĩ năng đọc , viết, luyện nói thành thạo

Trang 10

Hãy nêu tiếp các vần đã học

Ghi bảng eo , ao , au , iu ,êu ,iêu

Yêu cầu các em đọc lại các vần đó

Gắn bảng ôn

Có nhận xét gì về các vần đã học

Yêu cầu các em chỉ các chữ có trong

bảng ôn và đọc

Ghép các âm ở cột dọc và các âm ở

hàng ngang để tạo thành vần

Ghi vào bảng ôn

Đọc từ ứng dụng

sáo diều lưỡi rìu

chú mèo cái phễu

Đọc câu ứng dụng

Tu hú kêu ,báo hiệu mùa vải thiều đã

về

2.Luyện viết

Yêu cầu các em viêt vào bảng con,

vào vở các từ sau : cây nêu , chịu khó

Đọc toàn bài trên bảng

Tìm tiếng có vần iêu ươu

Về nhà ôn lại bài , viết lại các chữ

còn sai

4em nêu

3em đọc

So sánh , bổ sung Kết thúc bằng ân o, u 3em chỉ và đọc các chữ có trong bảng ôn

Nối tiếp nhau ghép các vần Đọc đồng thanh

Trang 11

Tiết sau : kiểm tra

Môn : Toán BÀI : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4.

-Giáo dục học sinh tính cẩn thận , chính xác khi làm bài

Ghi chú :bài tập cần làm bài 1( cột1, 2 ) , bài 2 , bài 3

II.Chuẩn bi :

-Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép trừ trong phạm vi 4

III.Các hoạt động dạy học :

Học sinh QS trả lời câu hỏi

Học sinh nêu : 4 hình vuông

Trang 12

Cô bớt mấy hình vuông?

Còn lại mấy hình vuông?

Vậy 4 hình vuông bớt 1 hình vuông, còn

mấy hình vuông?

Cho học sinh lấy đồ vật theo mô hình để

cài phép tính trừ

Thực hành 4 – 1 = 3 trên bảng cài

Nhận xét phép tính cài của học sinh

Gọi học sinh đọc phép tính vừa cài

GT phép trừ: 4 – 3 = 1 , 4 – 2 = 2 (tương

tự)

Gọi học sinh đọc bảng trừ trong phạm vi

4

giới thiệu mô hình để học sinh nắm mối

quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

3 + 1 = 4 , 4 – 1 = 3 , 4 – 3 = 1

Lấy kết quả trừ đi số này ta được số kia

Gọi đọc bảng trừ trong phạm vi 4

Cho học sinh mở SGK quan sát phần nội

dung bài học, đọc các phép cộng và trừ

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập

GV hướng dẫn học sinh làm theo cột dọc

vừa nói vừa làm mẫu 1 bài

Yêu cầu học sinh làm bảng con

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập

cho học sinh quan sát tranh rồi nêu nội

dung bài toán

Yêu cầu nhiều em nêu bài toán

Cả lớp quan sát SGK và đọc nội dung bài

Toàn lớplàm vào phiếu , đổi phiếu kiểm trabài

Quan sát

4 2 2Học sinh làm bảng con các bài còn lại

Viết phép tính thích hợp vào ô vuông

Có 4 bạn đang chơi nhảy dây, 1 bạn chay đi.Hỏi còn lại mấy bạn đang chơi nhảy dây?Học sinh làm và nêu kết quả

4 - 1 = 3

Học sinh nêu tên bài

4 em đọc

Thực hiện ở nhà

Trang 13

Cùng các em nhận xét, chữa bài

Xem lại các bài tập đã làm

Tiết sau Luyện tập

Môn : Thủ công BÀI : XÉ - DÁN HÌNH CON GÀ CON ( Tiết 1)

I Yêu cầu :

Kiến thức :

- Biết cách xé, dán hình con gà con

-Xé ,dán được hình con gà con Đường xé có thể bị răng cưa Hình dán tương đối phẳng Mỏ , mắt , chân gà có thể dùng bút màu để vẽ

Kĩ năng :

Rèn kĩ năng xé , dán thành thạo

Thái độ :

Giáo dục các em tính chăm chỉ , cẩn thận khi làm bài

Ghi chú : Với học sinh khéo tay

-Xé , dán được hình con gà con Đường xé ít răng cưa Hình dán phẳng ,.Mỏ , mắt gà có thể dùng bút màu để vẽ

- Có thể xé được thêm hình con gà con có hình dạng ,kích thước , màu sắc khác

-Có thể kết hợp vẽ trang trí hình con gà con

Trang 14

2.KTBC: Kiểm tra đồ dùng của học sinh.

3.Bài mới: Giới thiệu qua mẫu vật, ghi

tựa

Treo mẫu xé, dán con gà

Hỏi: Con gà có những đặc điểm gì?

HD làm mẫu :

Xé dán thân gà: Lấy giấy màu đỏ lật mặt

sau đánh dấu vẽ hình chữ nhật ,xé hình

chữ nhật ra khỏi tờ giấy, xé 4 góc hình

CN, sửa lại cho giống hình con gà

Xé hình đầu gà: Lấy giấy màu vàng lật

mặt sau vẽ hình vuông , xé 4 góc ta được

đầu gà

Xé hình đuôi gà, chân gà :

Lấy giấy màu xanh lật mặt sau vẽ hình

vuông , vẽ tam giác ,xé các hình đó ra

khỏi tờ giấy ta được đuôi gà, chân gà

Dùng bút màu vẽ mỏ , mắt

Dán hình:

GV thao tác bôi hồ lần lượt và dán theo

thứ tự

Thân, đầu, chân

Treo lên bảng lớp để cả lớp quan sát

Khuyến khích những em khá , giỏi xé

thêm hình con gà có hình dạng , kích

Giấy màu, bút, kéo,…

Vài HS nêu lại

Mẫu con gà, cả lớp quan sát trên bảng

Gà có thân, đầu, mắt, mỏ, chân

Cả lớp dùng giấy nháp làm theo cô

Lớp xé hình đầu gà

Cả lớp xé hình đuôi gà , chân gà

Quan sát Xé dán con gà có kích thước khác

HS nêu lại

Thực hiện ở nhà

Ngày soạn : 7/11/2009

Ngày dạy : Thứ năm ngày 12 tháng 11 năm 2009

Kiểm tra đinh kì

Trang 15

Môn : Toán BÀI : LUYỆN TẬP Yêu cầu :

Kiến thức :

-Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học ; biết biểu thị tình huống

trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp

Kĩ năng :

-Rèn kĩ năng thực hành thành thạo các phép trừ trong phạm vi 2,3 ,4

Thái độ :

-Giáo dục học sinh tính cẩn thận , chính xác khi làm bài

Ghi chú :bài tập cần làm bài 1, bài 2 (dòng 1 ) , bài 3 , Bài 5 ( a )

II.Chuẩn bi :

-Nhóm vật mẫu có số lượng là 5, SGK, bảng

-Bảng phụ, , tranh vẽ phóng to của bài tập 5

III.Các hoạt động dạy học :

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập

Yêu cầu thực hiện trên phiếu bài tập

Lưu ý: Học sinh viết thẳng cột, dấu – viết

ngay ngắn

Lần lượt gọi nêu kết quả

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập

Hướng dẫn làm mẫu 1 bài

- 1

(Điền số thích hợpvào hình tròn)

Yêu cầu các em làm vào bảng con

Giáo viên nhận xét học sinh làm

2 em lên làm

Cả lớp làm bảng con

Tính Thực hiện trên phiếu và nêu kết quả

Điền số vào ô trống

Viết số thích hợp vào hình tròn

Học sinh làm vào bảng và nêu kết quả.3

4

Trang 16

Bài 3: Học sinh nêu cầu của bài:

Yêu cầu các em nêu cách làm

Bài 4: Học sinh nêu cầu của bài:

Hướng dẫn 3 – 1 … 2

2 = 2

.Bài 5 : Học sinh nêu cầu của bài:

Yêu cầu các em quan sát tranh nêu bài

toán rồi viết phép tính thích hợp

4 Củng cố:

Hỏi tên bài

5.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ,xem bài

mới: Phép trừ trong phạm vi 5

Tính Thực hiện từ trái sang phải Làm bài vào vở

Điền dấu < , > , =Thực hiện bảng con

Nhận xét bài bạnQuan sát tranh nêu bài toán Học sinh làm vào vở và nêu kết quả.a) 3 + 1 = 4 b) 4 – 1 = 3

Học sinh nêu

Thực hiện ở nhà

Môn : TNXH BÀI : ÔN TẬP CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ

I.Yêu cầu :

Kiến thức :

-Củng cố kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan

-Có thói quen vệ sinh cá nhân hàng ngày

Kĩ năng :

-Rèn cho học sinh luôn biết hoạt động và nghỉ ngơi đúng cách

Thái độ :

-Có ý thức tự giác thực hiện những điều đã học vào cuộc sống hàng ngày

Ghi chú : Nêu được các việc em thường làm vào các buổi trong một ngày

như :

-Buổi sáng : đánh răng , rửa mặt

- Buổi trưa : ngủ trưa ; chiều tắm gội

-Buổi tối : đánh răng ,

HS kể

Học sinh nêu

Ngày đăng: 08/03/2021, 14:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w