Công thức: Những hằng đẳng thức đáng nhớ đầy đủA. Lý thuyết1. Bình phương của một tổngVới A, B là các biểu thức tùy ý, ta có: ( A + B )2 = A2 + 2AB + B2.Ví dụ:a) Tính ( a + 3 )2.b) Viết biểu thức x2 + 4x + 4 dưới dạng bình phương của một tổng.Hướng dẫn:a) Ta có: ( a + 3 )2 = a2 + 2.a.3 + 32 = a2 + 6a + 9.b) Ta có x2 + 4x + 4 = x2 + 2.x.2 + 22 = ( x + 2 )2.2. Bình phương của một hiệuVới A, B là các biểu thức tùy ý, ta có: ( A B )2 = A2 2AB + B2.Ví dụ:a) Tính ( 5x y )2b) Viết biểu thức 4x2 4x + 1 dưới dạng bình phương của một hiệuHướng dẫn:a) Ta có ( 5x y )2 = ( 5x )2 2.5x.y + ( y )2 = 25x2 10xy + y2.b) Ta có 4x2 4x + 1 = ( 2x )2 2.2x.1 + 1 = ( 2x 1 )2.3. Hiệu hai bình phươngVới A, B là các biểu thức tùy ý, ta có: A2 B2 = ( A B )( A + B ).Ví dụ:a) Tính ( x 2 )( x + 2 ).b) Tính 56.64Hướng dẫn:a) Ta có: ( x 2 )( x + 2 ) = ( x )2 22 = x2 4.b) Ta có: 56.64 = ( 60 4 )( 60 + 4 ) = 602 42 = 3600 16 = 3584.4. Lập phương của một tổngVới A, B là các biểu thức tùy ý, ta có: ( A + B )3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3.Ví dụ:a) Tính ( x + 2 )3.b) Viết biểu thức x3 + 3x2 + 3x + 1 dưới dạng lập phương của một tổng.Hướng dẫn:a) Ta có ( x + 2 )3 = x3 + 3.x2.2 + 3x.22 + 23 = x3 + 6x2 + 12x + 8.b) Ta có x3 + 3x2 + 3x + 1 = x3 + 3x2.1 + 3x.12 + 13 = ( x + 1 )3.5. Lập phương của một hiệu.Với A, B là các biểu thức tùy ý, ta có: ( A B )3 = A3 3A2B + 3AB2 B3.Ví dụ :a) Tính ( 2x 1 )3.b) Viết biểu thức x3 6x2y + 12xy2 8y3 dưới dạng lập phương của một hiệu.Hướng dẫn:a) Ta có: ( 2x 1 )3 = ( 2x )3 3.( 2x )2.1 + 3( 2x ).12 13 = 8x3 12x2 + 6x 1b) Ta có : x3 6x2y + 12xy2 8y3 = ( x )3 3.x2.2y + 3.x.( 2y )2 ( 2y )3 = ( x 2y )36. Tổng hai lập phươngVới A, B là các biểu thức tùy ý, ta có: A3 + B3 = ( A + B )( A2 AB + B2 ).
Trang 1LỚP 8 Bài tập Nhân đơn thức với đa thức chọn lọc, có đáp án
Lý thuyết Bài 1: Nhân đơn thức với đa thức
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta nhân đơn thức với từng số hạng của đa thức rồi cộng các tích với nhau
Công thức: Cho A, B, C, D là các đơn thức ta có: A(B + C - D) = AB + AC – AD
1: Nhân đơn thức với đa thức:
Bài 1: Giá trị của biểu thức A = x( 2x + 3 ) - 4( x + 1 ) - 2x( x - 1/2 ) là ?
A x +1 B 4
C - 4 D 1 –x
Ta có: A = x( 2x + 3 ) - 4( x + 1 ) - 2x( x - 1/2 )
= ( 2x x + 3 x ) - ( 4 x + 4 1 ) - ( 2x x - 1/2 2x )
= 2x2 + 3x - 4x - 4 - 2x2 + x = - 4
Chọn đáp án C
Bài 2: Chọn câu trả lời đúng ( 2x3 - 3xy + 12x )( - 1/6xy ) bằng ?
A - 1/3x4y + 12x2y2 - 2xy2
B - 1/3x4y + 1/2 x2y2 + 2xy2
C - 1/3x4y + 12x2y2 - 2x2y3
D - 1/3x4y + 1/2 x2y2 - 2x2y
Ta có: ( 2x3 - 3xy + 12x )( - 1/6xy )
= (- 1/6xy ) ( 2x3 - 3xy + 12x)
= ( - 1/6xy ).2x3 + (- 1/6xy).(-3xy) + (-1/6xy).12x
= - 1/3x4y + 1/2x2y2 - 2x2y
Chọn đáp án D
Trang 2Bài 3: Biết 3x + 2( 5 - x ) = 0, giá trị của x cần tìm là ?
A x = -10 B x =9
C x = - 8 D x =0
Ta có 3x + 2( 5 - x ) = 0 ⇔ 3x + 2.5 - 2.x = 0 ⇔ x + 10 = 0 ⇔ x = - 10
Chọn đáp án A
Bài 4: Kết quả nào sau đây đúng với biểu thức A = 2/5xy( x2y -5x + 10y ) ?
A 2/5x3y2 + xy2 + 2x2y
B 2/5x3y2 - 2x2y + 2xy2
C 2/5x3y2 - 2x2y + 4xy2
D 2/5x3y2 - 2x2y - 2xy2
Ta có: A = 2/5xy( x2y -5x + 10y ) = 2/5xy x2y - 2/5xy 5x + 2/5xy 10y
= 2/5x3y2 - 2x2y + 4xy2
Chọn đáp án C
Bài 5: Giá trị của x thỏa mãn 2x( x + 3 ) + 2( x + 3 ) = 0 là ?
A x = -3 hoặc x =1
B x =3 hoặc x = -1
C x = -3 hoặc x = -1
D x =1 hoặc x = 3
Ta có 2x( x + 3 ) + 2( x + 3 ) = 0 ⇔ ( x + 3 )( 2x + 2 ) = 0
Chọn đáp án C
Bài 6: Tính giá trị biểu thức Bài tập Nhân đơn thức với đa thức | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp ántại x = 1
A 2 B.3
C 4 D – 2
Ta có:
Trang 3Giá trị biểu thức A tại x = 1 là: A = 14 – 3.13 + 4.12 = 1- 3 + 4 = 2 Chọn đáp án A
Bài 7: Rút gọn biểu thức: A = 2x2(-3x3 + 2x2 + x - 1) + 2x(x2 – 3x + 1)
A A = -6x5 + 4x2 - 4x3 - 2x
B A = -6x5 + 2x2 + 4x3 + 2x
C A = -6x5 - 4x2 + 4x3 + 2x
D A = -6x5 - 2x2 + 4x3 - 2x
Ta có:
A = 2x2(-3x3 + 2x2 + x - 1) + 2x(x2 – 3x + 1)
A = 2x2.(-3x3) + 2x2.2x2 + 2x2 x + 2x2.(-1) + 2x.x2 + 2x.(-3x) + 2x.1
A = -6x5 + 4x2 + 2x3 - 2x2 + 2x3 – 6x2 + 2x
A = -6x5 - 4x2 + 4x3 + 2x
Chọn đáp án C
Bài 8: Giải phương trình: 2x2(x + 2) - 2x(x2 + 2) = 0
A x = 0
B x = 0 hoặc x = -1
C x = 1 hoặc x = -1
D x = 0 hoặc x = 1
Ta có: 2x2(x + 2) - 2x(x2 + 2) = 0
2x2.x + 2x2.2 - 2x.x2 - 2x 2 = 0
2x3 + 4x2 – 2x3 – 4x = 0
4x2 – 4x = 0
4x(x – 1) = 0
Trang 4Do đó x = 0 hoặc x = 1
Chọn đáp án D
Bài 9: Giải phương trình sau:
Chọn đáp án D
Bài 10: Cho biểu thức hai biểu thức Tính A + B?
A 8x5 + 7x4 - 10x3 + x2
B 8x5 – 7x4 - 10x3 + 2x2
C 8x5 + 6x4 + 10x3 + 2x2
D 8x5 – 7x4 + 8x3 - x2
* Ta có:
A = 2x2.x3 + 2x2.x2 + 2x2 (-2x) + 2x2.1
A = 2x5 + 2x4 - 4x3 + 2x2
Và B = -3x3.(-2x2 + 3x + 2)
B = -3x3.(-2x2) - 3x3 3x - 3x3.2
Trang 5B = 6x5 – 9x4 – 6x3
Suy ra:
A + B = 2x5 + 2x4 – 4x3 + 2x2 + 6x5 – 9x4 – 6x3
A + B = 8x5 – 7x4 - 10x3 + 2x2
Chọn đáp án B
Lý thuyết Bài 2: Nhân đa thức với đa thức
Muốn nhân một đa thưc với một đa thức ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau
Tích của hai đa thức là một đa thức
2: Nhân đa thức với đa thức
Bài 1: Kết quả của phép tính (x -2)(x +5) bằng ?
A x2 - 2x - 10
B x2 + 3x - 10
C x2 - 3x - 10
D x2 + 2x – 10
Ta có ( x - 2 )( x + 5 ) = x( x + 5 ) - 2( x + 5 )
= x2 + 5x - 2x - 10 = x2 + 3x - 10
Chọn đáp án B
Bài 2: Thực hiện phép tính ( 5x - 1 )( x + 3 ) - ( x - 2 )( 5x - 4 ) ta có kết quả là ?
A 28x - 3
B 28x - 5
C 28x - 11
D 28x - 8
Ta có ( 5x - 1 )( x + 3 ) - ( x - 2 )( 5x - 4 ) = 5x( x + 3 ) - ( x + 3 ) - x( 5x - 4 ) + 2( 5x - 4 )
= 5x2 + 15x - x - 3 - 5x2 + 4x + 10x - 8 = 28x - 11
Chọn đáp án C
Trang 6Bài 3: Giá trị của x thỏa mãn ( x + 1 )( 2 - x ) - ( 3x + 5 )( x + 2 ) = - 4x2 + 1 là ?
A x = - 1
B x = - 9/10
C x = - 3/10
D x = 0
Ta có ( x + 1 )( 2 - x ) - ( 3x + 5 )( x + 2 ) = - 4x2 + 1
⇔ ( 2x - x2 + 2 - x ) - ( 3x2 + 6x + 5x + 10 ) = - 4x2 + 1
⇔ - 4x2 - 10x - 8 = - 4x2 + 1 ⇔ - 10x = 9 ⇔ x = - 9/10
Vậy giá trị x cần tìm là x = - 9/10
Chọn đáp án B
Bài 4: Biểu thức rút gọn của biểu thức A = ( 2x - 3 )( 4 + 6x ) - ( 6 - 3x )( 4x -
2 ) là ?
A 0 B 40x
C - 40x D Kết quả khác
Ta có A = ( 2x - 3 )( 4 + 6x ) - ( 6 - 3x )( 4x - 2 )
= ( 8x + 12x2 - 12 - 18x ) - ( 24x - 12 - 12x2 + 6x )
= 12x2 - 10x - 12 - 30x + 12x2 + 12 = 24x2 - 40x
Chọn đáp án D
Bài 5: Rút gọn biểu thức A = (x + 2).(2x - 3) + 2 ta được:
A 2x2 + x - 4 B x2 + 4x - 3
C 2x2 – 3x + 2 D –2x2 + 3x -2
Ta có: A = (x + 2).(2x - 3) + 2
A = x.(2x – 3) + 2 (2x – 3) + 2
A = 2x2 – 3x + 4x - 6 + 2
A = 2x2 + x – 4
Chọn đáp án A
Trang 7Bài 6: Rút gọn biểu thức A = (2x2 + 2x).(-2x2 + 2x ) ta được:
A 4x4 + 8x3 + 4x2 B –4x4 + 8x3
C –4x4 + 4x2 D 4x4 - 4x2
Ta có: A = (2x2 + 2x).(-2x2 + 2x )
A = 2x2.(-2x2 + 2x) + 2x.(-2x2 + 2x)
A = 2x2.(-2x2) + 2x2.2x + 2x (-2x2) + 2x 2x
A = -4x4 + 4x3 - 4x3 + 4x2
A = -4x4 + 4x2
Chọn đáp án C
Bài 7: Biểu thức A bằng ?
Ta có
Chọn đáp án B
Trang 8Bài 8: Tính giá trị biểu thức: A = (x + 3).(x2 – 3x + 9) tại x = 10
A 1980 B 1201
C 1302 D.1027
Ta có: A = (x + 3).(x2 – 3x + 9)
A = x (x2 – 3x + 9) + 3.(x2 – 3x + 9)
A = x3 – 3x2 + 9x + 3x2 – 9x + 27
A = x3 + 27
Giá trị biểu thức khi x = 10 là : A = 103 + 27 = 1027
Chọn đáp án D
Bài 9: Tìm x biết: (2x + 2)(x - 1) – (x + 2).(2x + 1) = 0
Ta có: (2x + 2)(x - 1) – (x + 2).(2x + 1) = 0
⇔ 2x.(x - 1) + 2(x - 1) - x(2x + 1) – 2.(2x +1)= 0
⇔ 2x2 – 2x + 2x – 2 - 2x2 – x - 4x – 2 = 0
⇔ - 5x - 4 = 0
⇔ - 5x = 4
⇔ x = -4/5
Chọn đáp án A
Bài 10: Tìm x biết: (3x + 1) (2x- 3) - 6x.(x + 2) = 16
A x = 2 B x = - 3
C x = - 1 D x = 1
Trang 9Ta có:
⇔ (3x + 1).(2x - 3) - 6x.(x + 2) = 16
⇔ 3x(2x - 3) + 1.(2x – 3 ) - 6x x – 6x 2 = 16
⇔ 6x2 – 9x + 2x – 3 – 6x2 - 12x = 16
⇔ -19x = 16 + 3
⇔ - 19x = 19
⇔ x = - 1
Chọn đáp án C
Công thức: Những hằng đẳng thức đáng nhớ đầy đủ
A Lý thuyết
1 Bình phương của một tổng
Với A, B là các biểu thức tùy ý, ta có: ( A + B )2 = A2 + 2AB + B2
Ví dụ:
a) Tính ( a + 3 )2
b) Viết biểu thức x2 + 4x + 4 dưới dạng bình phương của một tổng Hướng dẫn:
a) Ta có: ( a + 3 )2 = a2 + 2.a.3 + 32 = a2 + 6a + 9
b) Ta có x2 + 4x + 4 = x2 + 2.x.2 + 22 = ( x + 2 )2
2 Bình phương của một hiệu
Với A, B là các biểu thức tùy ý, ta có: ( A - B )2 = A2 - 2AB + B2
Ví dụ:
a) Tính ( 5x -y )2
b) Viết biểu thức 4x2 - 4x + 1 dưới dạng bình phương của một hiệu Hướng dẫn:
a) Ta có ( 5x -y )2 = ( 5x )2 - 2.5x.y + ( y )2 = 25x2 - 10xy + y2 b) Ta có 4x2 - 4x + 1 = ( 2x )2 - 2.2x.1 + 1 = ( 2x - 1 )2
Trang 103 Hiệu hai bình phương
Với A, B là các biểu thức tùy ý, ta có: A2 - B2 = ( A - B )( A + B )
Ví dụ:
a) Tính ( x - 2 )( x + 2 )
b) Tính 56.64
Hướng dẫn:
a) Ta có: ( x - 2 )( x + 2 ) = ( x )2 - 22 = x2 - 4
b) Ta có: 56.64 = ( 60 - 4 )( 60 + 4 ) = 602 - 42 = 3600 - 16 = 3584
4 Lập phương của một tổng
Với A, B là các biểu thức tùy ý, ta có: ( A + B )3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
Ví dụ:
a) Tính ( x + 2 )3
b) Viết biểu thức x3 + 3x2 + 3x + 1 dưới dạng lập phương của một tổng
Hướng dẫn:
a) Ta có ( x + 2 )3 = x3 + 3.x2.2 + 3x.22 + 23 = x3 + 6x2 + 12x + 8
b) Ta có x3 + 3x2 + 3x + 1 = x3 + 3x2.1 + 3x.12 + 13 = ( x + 1 )3
5 Lập phương của một hiệu
Với A, B là các biểu thức tùy ý, ta có: ( A - B )3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
Ví dụ :
a) Tính ( 2x - 1 )3
b) Viết biểu thức x3 - 6x2y + 12xy2 - 8y3 dưới dạng lập phương của một hiệu Hướng dẫn:
a) Ta có: ( 2x - 1 )3 = ( 2x )3 - 3.( 2x )2.1 + 3( 2x ).12 - 13 = 8x3 - 12x2 + 6x - 1 b) Ta có : x3 - 6x2y + 12xy2 - 8y3 = ( x )3 - 3.x2.2y + 3.x.( 2y )2 - ( 2y )3 = ( x
- 2y )3
6 Tổng hai lập phương
Với A, B là các biểu thức tùy ý, ta có: A3 + B3 = ( A + B )( A2 - AB + B2 )
Trang 11Chú ý: Ta quy ước A2 - AB + B2 là bình phương thiếu của hiệu A - B.
Ví dụ:
a) Tính 33 + 43
b) Viết biểu thức ( x + 1 )( x2 - x + 1 ) dưới dạng tổng hai lập phương Hướng dẫn:
a) Ta có: 33 + 43 = ( 3 + 4 )( 32 - 3.4 + 42 ) = 7.13 = 91
b) Ta có: ( x + 1 )( x2 - x + 1 ) = x3 + 13 = x3 + 1
7 Hiệu hai lập phương
Với A, B là các biểu thức tùy ý, ta có: A3 - B3 = ( A - B )( A2 + AB + B2 ) Chú ý: Ta quy ước A2 + AB + B2 là bình phương thiếu của tổng A + B
Ví dụ:
a) Tính 63 - 43
b) Viết biểu thức ( x - 2y )( x2 + 2xy + 4y2 ) dưới dạng hiệu hai lập phương Hướng dẫn:
a) Ta có: 63 - 43 = ( 6 - 4 )( 62 + 6.4 + 42 ) = 2.76 = 152
b) Ta có : ( x - 2y )( x2 + 2xy + 4y2 ) = ( x )3 - ( 2y )3 = x3 - 8y3
B Bài tập tự luyện
Bài 1: Tính giá trị của các biểu thức sau:
Hướng dẫn:
(áp dụng hằng đẳng thức a2 - b2 = ( a + b )( a - b ) )
Vậy A = 25/47
Trang 12(áp dụng hằng đẳng thức ( a + b )2 = a2 + 2ab + b2; ( a - b )2 = a2 - 2ab + b2 ) Vậy B = 1
Bài 2: Tìm x biết
a) ( x - 3 )( x2 + 3x + 9 ) + x( x + 2 )( 2 - x ) = 0
b) ( x + 1 )3 - ( x - 1 )3 - 6( x - 1 )2 = - 10
Hướng dẫn:
a) Áp dụng các hằng đẳng thức ( a - b )( a2 + ab + b2 ) = a3 - b3
( a - b )( a + b ) = a2 - b2
Khi đó ta có ( x - 3 )( x2 + 3x + 9 ) + x( x + 2 )( 2 - x ) = 0
⇔ x3 - 33 + x( 22 - x2 ) = 0 ⇔ x3 - 27 + x( 4 - x2 ) = 0
⇔ x3 - x3 + 4x - 27 = 0
⇔ 4x - 27 = 0 ⇔ x = 27/4
Vậy giá trị x cần tìm là x= 27/4
b) Áp dụng hằng đẳng thức ( a - b )3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3
( a + b )3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
( a - b )2 = a2 - 2ab + b2
Khi đó ta có: ( x + 1 )3 - ( x - 1 )3 - 6( x - 1 )2 = - 10
⇔ ( x3 + 3x2 + 3x + 1 ) - ( x3 - 3x2 + 3x - 1 ) - 6( x2 - 2x + 1 ) = - 10
⇔ 6x2 + 2 - 6x2 + 12x - 6 = - 10
⇔ 12x = - 6 ⇔ x = - 1/2
Vậy giá trị x cần tìm là x= - 1/2