1. Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân: 第一课的课文比较容易。 a. 今天上第几课? b. 你在看课文吗? c. 第一课的课文怎么样? Câu trả lời đúng d. 什么时候学第一课? Đáp án đúng là: 第一课的课文怎么样? 2. Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân: 昨天他下了课就来我这儿。 a. 昨天他下了课就去哪儿? Câu trả lời đúng b. 昨天他在哪儿? c. 昨天他下了课就去找谁? d. 什么时候他来我这儿? Đáp án đúng là: 昨天他下了课就去哪儿? 3. Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân: 我在洗衣服呢。 Chọn một câu trả lời: a. 这是谁的衣服? b. 你在做什么呢? Câu trả lời đúng c. 这些是什么? d. 谁洗衣服? Đáp án đúng là: 你在做什么呢? 4. Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân: 晚上我去礼堂学跳舞。 a. 晚上你去礼堂做什么? Câu trả lời đúng b. 礼堂在哪里? c. 什么时候你去礼堂? d. 晚上谁去礼堂? Đáp án đúng là: 晚上你去礼堂做什么? 5. Chọn đáp án đúng: 左边......词典是我的,你的在右边。 a. 的 Câu trả lời đúng b. 都 c. 也 d. 了
Trang 1ĐÁP ÁN TIẾNG TRUNG 3
1 Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:
Trang 1674 Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
Trang 1880 Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
82 Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
Trang 2191 Tìm đại từ nghi vấn để hỏi cho từ gạch chân: