TIẾNG TRUNG 2 1. Chọn đáp án đúng: 我给小王买一……药。 Chọn một câu trả lời: a. 瓶 Câu trả lời đúng b. 台 c. 张 d. 把 Đáp án đúng là: 瓶 2. Chọn đáp án đúng: 王兰的宿舍有一……地图。 Chọn một câu trả lời: a. 支 b. 把 c. 个 d. 张 Câu trả lời đúng Đáp án đúng là: 张 3. Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh 1.自行车 2.超市 3.骑 4.妈妈 5.去 Chọn một câu trả lời: a. 43152 Câu trả lời đúng b. 43521 c. 45231 d. 43251 Đáp án đúng là: 妈妈骑自行车去超市。 5. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 我先_______一下儿,这位是我们班的李主任。 Chọn một câu trả lời: a. 玩儿 b. 介绍 Câu trả lời đúng c. 学习 d. 参加 Đáp án đúng là: 介绍
Trang 1ĐÁP ÁN TIẾNG TRUNG 2
Trang 2d 43251
Đáp án đúng là: 妈妈骑自行车去超市。
5 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我先 _一下儿,这位是我们班的李主任。 Chọn một câu trả lời:
Trang 4b juéde Câu trả lời đúng
Trang 6Chọn một câu trả lời:
Trang 9我 A 是中文系 B 一年级 C 学生 D。(的) Chọn một câu trả lời:
Trang 1035 Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
Trang 12a A Câu trả lời đúng
b C
Trang 1656 Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:
Trang 20a A
Trang 25d yíxiàr Câu trả lời đúng
86 Chọn cách đọc đúng của số tiền sau: