1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai tap phuong phap ham so chon loc(co dap an)

8 384 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 615 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP CHỌN LỌC VỀ PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ Bài 1.

Trang 1

BÀI TẬP CHỌN LỌC VỀ PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ Bài 1 Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau có nghiệm duy nhất thuộc đoạn  ; 1

2

1

m x

x

1

Giải

Đặt f x  3 1 x2  2 x32x2 , suy ra 1 f x xác định và liên tục trênđoạn  1 1;

2

 

'

2

;

1 1

2

   

x

Vậy: f x'  0 x0

Bảng biến thiên:

 

 

2

0 1 CÑ

2

4

x

f x

f x

 Dựa vào bảng biến thiên, ta có: Phương trình đã cho có 1 nghiệm duy nhất thuộc 1 1;

2

4

2

Bài 2 Tìm m để phương trình: m x2 2x 2 1  x(2 x) 0 (2)  có nghiệm x 0; 1 3

Giải

Đặt t x2 2x 2  t2  2 = x2  2x

2

t 1 Khảo sát g(t) t2 2

t 1

 với 1  t  2 g'(t)

2

2

(t 1)

 Vậy g tăng trên [1,2]

Do đó, ycbt bpt m t2 2

t 1

 có nghiệm t  [1,2]

 

t 1;2

2

m max g(t) g(2)

3 Vậy m2

3.

Bài 3 Tìm m để phương trình sau có một nghiệm thực:

2x2 2(m4)x5m10 x  3 0

Giải

2

2x  2(m4)x5m10 x 3 0  2x2 2(m4)x5m10 x 3

Trang 2

2 2

3 0

x

 

2

3

x

m

x

 Xét hàm số, lập BBT với ( ) 2 2 1

f x

x

2 2

'( ) (2 5)

f x

x

 Khi đó ta có:

Bảng biến thiên:

y

8

24/5

+

Phương trình có 1 nghiệm 24 (8; )

5

m   

Bài 4 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số : y = 2sin8x + cos42x

Giải

§Æt t = cos2x   1 t 1 th× sin2x = 1 t

2

1

2

3t 1 7t 4t 1

B¶ng biÕn thiªn

Qua b¶ng biÕn thiªn ta cã : miny = 1

27 vµ maxy = 3.

Bài 5 Cho phương trình cos3x sin3x m (1)

a) Giải phương trình khi m=-1

b) Tìm m để phương trình (1) có đúng hai nghiệm ;

4 4

x   

Giải

a) Khi m=-1, phương trình trở thành cosx sinx 1 cos sin x x1

Đặt t = cosx sinx; điều kiện t  2 Ta có nghiệm 2 2  , 

2

 



b) (1)  cosx sinx 1 cos sin x x m

Đặt t = cosx sinx; điều kiện t  2

4 4

x     t  

  Ta có phương trình theo t: 3t t 3 2m

Bằng cách tìm tập giá trị hàm vế trái, ta suy ra phương trình có đúng hai nghiệm ;

4 4

x   

  khi và chỉ khi

2 ;1

2

m 

t

f’(t)

f(t)

+ 0

-3

1 27

1

Trang 3

Bài 6 Tỡm m để hệ phương trỡnh:

cú nghiệm thực

Giải

Điờ̀u kiện:

2

2

y

y y

 

Đặt t = x + 1  t[0; 2]; ta cú (1)  t3  3t2 = y3  3y2

Hàm số f(u) = u3  3u2 nghịch biến trờn đoạn [0; 2] nờn:

(1)  t = y  y = x + 1  (2)  x2  2 1  x2  m  0

Đặt v  1  x2  v[0; 1]  (2)  v2 + 2v  1 = m.

Hàm số g(v) = v2 + 2v  1 đạt min ( )0;1 1; m0;1 ( ) 2

[ ] g v  [ ax] g v

Vậy hệ phương trỡnh cú nghiệm khi và chỉ khi 1  m 2.

Bài 7 Cho cỏc số thực khụng õm x,y,z thoả món 2 2 2 3

y z

x Tỡm giỏ trị lớn nhất của biểu thức

z y x zx yz xy A

Giải

Đặt txyz

2

3 )

( 2

zx yz xy zx

yz xy

t tt  0

2

3

2

t

t

A  

2

3 5 2 )

t

t t f

Ta có ' ( ) 5 25 0

3

2   

t

t t t

t

Suy ra f (t) đồng biến trên [ 3 , 3 ] Do đó .

3

14 ) 3 ( ) (tf

f

Dấu đẳng thức xảy ra khi t 3  xyz 1

Vậy GTLN của A là

3

14 , đạt đợc khi xyz 1

Bài 8 Tỡm cỏc giỏ trị của tham số thực m sao cho phương trỡnh sau cú nghiệm thực:

(m - 3) x + ( 2- m)x + 3 - m = 0 (1)

Giải

Đk x  0 đặt t = x ; t  0

(1) trở thành (m–3)t+(2-m)t2 +3-m = 0  2 22 3 3

1

m

Xột hàm số f(t) = 2 22 3 3

1

t t  (t  0) Lập bảng biến thiờn

(1) cú nghiệm  (2) cú nghiệm t  0  5 3

3m .

Bài 9 Tỡm m để phương trỡnh 2 sin 4xcos4xcos 4x2sin 2x m 0 cú nghiệm trờn 0;

2

Giải

Ta cú sin4 os4 1 1sin 22

2

x cx  xcos4x 1 2sin 2 2 x

Do đú  1  3sin 22 x2sin 2x  3 m

Trang 4

Đặt tsin 2x Ta cú 0; 2 0;  0;1 

2

x   x   t

Suy ra f t  3t22t 3 m t, 0;1 Ta cú bảng biến thiờn

Từ đú phương trỡnh đó cho cú nghiệm trờn 0; 2 10

Bài 10 Cho hai số thực x, y thoả mãn : x 3 x 1 3 y 2 y

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức: A = x + y

Giải

Ta có : x 3 x 1 3 y 2 yx y 3 x 1 y2

Đặt: x y a 3    x 1 y2 a

Ta đi tìm điều kiện của a đê hệ phơng trình sau có nghiệm:

x y a

(I)

Ta có hệ (I)

 

Đặt ux1 ;vy2 (u0;v0)

Ta có hệ phơng trình:

 2

2 2

2

3

1

a

u v

 

 Suy ra : u và v là nghiệm của phơng trình:

2

t   t   a  

Hệ (I) có nghiệm khi và chỉ khi phơng trình (*) có hai nghiệm t1, t2 không âm

2

2

9 3 21

2

hay 9 3 21 9 3 15

9 3 15;

2

Bài 11 Tỡm m để hệ bất phương trỡnh sau cú nghiệm

2 2

7 6 0

x x

  

Giải

Hệ bất phương trỡnh

2 2

7 6 0 (1)

 1   1 x 6 Hệ đó cho cú nghiệm khi và chỉ khi tồn tại x 0 1;6 thỏa món (2).

2

x

Trang 5

Gọi  

x

 Hệ đã cho có nghiệm   x0 1;6 : ( ) f x0 m

 

 

2 2

'

f x

 

2

x 1;6 nên chỉ nhận 1 17

2

Vì f liên tục và có đạo hàm trên [1;6] nên max ( ) 27

13

f x 

 

27

13

x

Bài 12 Giải hệ phương trình  2 2 

2

3

Giải

Đk x0;x2  y

Ta có

y = 3 không t/m, nhân chia PT đầu với LLH, ta có

3

3

Ta có xx2  3 3 x là nghiệm duy nhất vì f(x) = VT luôn đ/b trên (0;+1 ), thay vào hệ suy y = 8 t/m

Hệ có 1 nghiệm (1; 8)

Bài 13 Cho phương trình x 1 x2m x1 x  24 x1 x m3

Tìm m để phương trình có một nghiệm duy nhất

Giải

Phương trình x 1 x2m x1 x  24 x1 x m3 (1)

Điều kiện : 0 x 1

Nếu x 0;1 thỏa mãn (1) thì 1 – x cũng thỏa mãn (1) nên để (1) có nghiệm duy nhất thì cần có điều kiện

1 1

2

x  xx Thay 1

2

x  vào (1) ta được:

1

m

m



 * Với m = 0; (1) trở thành:

2

Phương trình có nghiệm duy nhất

* Với m = -1; (1) trở thành

4

4

2

2

Trường hợp này, (1) cũng có nghiệm duy nhất

* Với m = 1 thì (1) trở thành:

4

Trang 6

Ta thấy phương trình (1) có 2 nghiệm 0, 1

2

xx nên trong trường hợp này (1) không có nghiệm duy nhất Vậy phương trình có nghiệm duy nhất khi m = 0 và m = -1

Bài 14 Khai triển (1 – 5x)30 = ao+a1x +a2x2 + + a30x30

Tính tổng S = |ao| + 2|a1| + 3|a2| + + 31|a30|

Giải

(1 5 ) xCC 5x C (5 )x  C (5 )x

Nhân 2 vế với x ta được:

Lấy đạo hàm hai vế của (1) ta được;

(1 5 ) x 150 (1 5 )xxC  2C 5x3C 5 x  31 C 5 x (2)

Chọn x=-1 thay vào (2) ta được

6 150.6 C 2(C 5) 3( C 5 ) 31(  C 5 )

hay 6 (6 150)29  a0 2 a1 3a2  31 a30

hay 6 2630 a0 2 a1 3a2  31 a30

ĐS :S 6 2630 .

Bài 15 Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt :

10x2 8x  4 m x(2  1). x2 1 (3)

Giải

Nhận xét: 1 0x2  8x  4 2(2x 1) 2  2(x2  1)

(3) 

2

m

1

x

t

x Điều kiện : –2< t  5

Rút m ta có: m=2t22

t Lập bảng biên thiên  4 12

5

m hoặc –5 < m  4

Bài 16 Giải và biện luận phương trình:

mx 1 (m x2 2 2mx 2) x3 3x2  4x 2 (4)

Giải

(4)  (mx 1) 3 mx  1 (x 1) 3  (x 1)

Xét hàm số: f(t)= 3

t t, hàm số này đồng biến trên R

f mx(  1) f x(  1)  mx   1 x 1

Giải và biện luận phương trình trên ta có kết quả cần tìm

   1 m 1 phương trình có nghiệm x = 2

1

m

 m = –1 phương trình nghiệm đúng với  x 1

 Các trường hợp còn lại phương trình vô nghiệm

Bài 17 Cho x > 0, y > 0 thỏa mãn x y xy2  2   x y 3xy Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2

2

xy

xy

Giải

Ta có x y xy2  2  x y3xy

xy x y(  )  x y 3 (1)xy do x >0 ; y > 0 nên x + y > 0

           Mà P = (x + y)2 + 2 - 1

xy Lại có (1)

1

1

Trang 7

Nên P = (x + y)2 +1 + 3

x y Đặt x + y = t ( t 4) 2 3

t

Ta có f t'( ) = 2t -

3

0 t>4

t

   mà f t( ) liên tục trên nửa khoảng 4;

Nên f t( ) đồng biến trên nửa khoảng 4; => 71

4

Pf tf  Hay giá trị nhỏ nhất của P bằng 71

4

khi x= y = 2

Bài 18. Tìm m để bất phương trình sau có nghiệm: x3 1 m x( 21) (1  m x) 1

Giải

Ta có

2

2

1

1

x

 

 

Bảng biến thiên

t

3

13

Bất phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi (1) có nghiệm

11 7 3

0;

13

[0; ] 13

ax ( )

t

f’(t) = 1 – 2t

Bảng biến thiên

t

3

f(t)

1 4

[0; ] 13

ax ( )

t

4

Bài 19 Cho a, b, c là các số thực không âm thỏa mãn a b c  1 Chứng minh rằng: 2 7

27

ab bc ca   abc

Giải

Ta có ab bc ca   2abc a b c (  ) (1 2 )  a bc a (1 a) (1 2 )  a bc Đặt t= bc thì ta có

0

    Xét hs f(t) = a(1- a) + (1 – 2a)t trên đoạn 0;(1 )2

4

a

Có f(0) = a(1 – a) ( 1 )2 1 7

a  a

Trang 8

2 2

a

với mọi a 0;1

27

ab bc ca   abc Đẳng thức xảy ra khi a = b = c = 1/3

Bài 20. Cho x,y  R và x, y > 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của  3 3  2 2

( 1)( 1)

P

Giải

2

4

t

xy 

1

P

xy t

2

4

t xy

2

3 2

2 2

(3 2) 4

2 1

4

P

t

 

 

Xét hàm số

2

4

t 2 4 +

f’(t) - 0 +

f(t) +  +

8

Bài 21 Cho x y z, , thuộc 0;2 và x y z  3 Tìm giá trị lớn nhất của A x 2 y2z2

Giải

Giả sử: x  y z 3   x y z 3zz 1 z1;2

Lại có:

2

(1) 5; (2) 5;

Kết hợp (*) ta có

Vậy maxA 5 khi x0;y1;z2

Ngày đăng: 07/06/2015, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - Bai tap phuong phap ham so chon loc(co dap an)
Bảng bi ến thiên: (Trang 1)
Bảng biến thiên - Bai tap phuong phap ham so chon loc(co dap an)
Bảng bi ến thiên (Trang 2)
Bảng biến thiên - Bai tap phuong phap ham so chon loc(co dap an)
Bảng bi ến thiên (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w