1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Xã Hội

Tham khao Toan 10 HK I10

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 171,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b) Tìm điểm D sao cho ABCD là hình bình hành. c) Tính tọa độ chân A’ của đường cao vẽ từ đỉnh A..[r]

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn: Toán 10 – Chương trình cơ bản Thời Gian: 90 Phút - Đề 01

Bài 1 Giải các phương trình sau

) 2 2 1 ) 3 2 1

Bài 2 Giải và biện luận phương trình m x2 2m x m  2 3 theo tham số m

Bài 3 Xác định parabol y ax 2 bx c biết parabol có trục đối xứng

5 6

x 

, cắt trục tung tại điểm A(0; 2) và đi qua điểm B(2; 4)

Bài 4 Không sử dụng máy tính, giải hệ phương trình sau

Bài 5 Cho ba điểm A(2; -3), B(4; 5), C(0; -1).

a) Chứng minh ba điểm A, B, C không thẳng hàng

b) Tìm điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

c) Tính tọa độ chân A’ của đường cao vẽ từ đỉnh A

KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn: Toán 10 – Chương trình cơ bản Thời Gian: 90 Phút - Đề 02 Bài 1 Giải các phương trình sau

) 3 7 3 ) 2 5 2

Bài 2 Giải và biện luận phương trình m x2 3m mx m  2 2 theo tham số m

Bài 3 Xác định parabol y ax 2bx c biết parabol có đỉnh I ( 1; 4) và đi qua điểm A(-3; 0)

Bài 4 Không sử dụng máy tính, giải hệ phương trình sau

5

x y z

  

Bài 5 Cho ba điểm A(-5; 6), B(- 4; -1), C(4; 3).

a) Chứng minh ba điểm A, B, C không thẳng hàng

b) b)Tìm điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

c) Tính tọa độ chân A’ của đường cao vẽ từ đỉnh A

Trang 2

LỚP 10 (Ban CB) - Đề 1

a)

2 2 1 (1)

x  x

Điều kiện: x   2 0 x 2

2

2

1

4

x

x x

x



 1

1,

4

x x

đều thỏa mãn điều kiện của phương trình (1) nhưng thay vào phương trình thì x 1 không thỏa,

1 4

x 

thỏa phương trình Vậy

1

4

x 

là nghiệm của phương trình (1)

0,25

0,25

0,25

b)

3x2  x 1 (2)

3 4 1 2

x

x



 

 



Thay

,

x x

vào phương trình (2) ta thấy thỏa mãn Vậy

x x

là nghiệm của phương trình (2)

0,25

0,25

0,25

2 3 ( 1) 2 3 (1)

1 0

1

m m

m

   



 2 2

(1)

x

1 0

1

m m

m

    

 Với m 1 thì phương trình (1) thành 0x 4: vô nghiệm

Với m 1 thì phương trình (1) thành 0x 0: có vô số nghiệm

Kết luận: Nếu

1 1

m m



 thì phương trình có nghiệm duy nhất

3 1

m x m

 Nếu m 1 thì phương trình vô nghiệm

Nếu m 1 thì phương trình có vô số nghiệm

2

0,25 0,25 0,5

0,25

0,25 0,25

0,25

Trang 3

2 ( ) :P y ax bx c

Theo giả thiết ta có

5

5 3 0 (1)

b

a

(P) cắt trục tung tại điểm A(0; 2) và đi qua điểm B(2; 4) suy ra

2

c  , 4a2b c 4 (2)

Từ (1) và (2) suy ra a 3, b5, c2

Vậy phương trình (P) là: ( ) :P y 3x2  5x2

1,5

0,25

0,5 0,5 0,25

4

1 2

3

x

z

  

 

1

2 2 3

x y z

 

 

1

0,5

0,5

a)

(2;8), ( 2;2)

Ta có

2   2

 Suy ra 2 vectơ AB AC,

 

không cùng phương  A, B, C không thẳng hàng

0,5 0,25

0,25

b)

Gọi ( ; )x y là tọa độ điểm D, DC  ( x ; 1  y)

Vì ABCD là hình bình hành nên AB DC

22

189

xx





Vậy D  ( 2; 9)

0,25 0,25 0,5

c) Gọi ( ; )x y là tọa độ điểm A’

AA' (  x 2;y3),  BC  ( 4; 6),  BA' ( x 4;y 5)

4( 2) 6( 3) 0 2 3 5 (1)

 

'

BA

cùng phương với BC

3 2 2 (2)

0,5

0,25 0,25 0,5

A' A

Trang 4

Từ (1) và (2) suy ra:

13

x

y



4 19

13 13

0,5

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN

LỚP 10 (Ban CB) - Đề 2

a)

3x7  x 3 (1)

Điều kiện:

7

3

x   x

2

2

1

2

x

x x

x



x x thỏa mãn điều kiện của phương trình (1) Thay x 1,

2

x  vào phương trình ta thấy thỏa mãn Vậy x1, x2 là nghiệm

của phương trình (1)

0,25

0,25

0,25

b)

2x 5  x 2 (2)

1 7

x

x

Thay x1, x7 vào phương trình (2) ta thấy thỏa mãn Vậy x1, x7

là nghiệm của phương trình (2)

0,25 0,25

0,25

2

3 2 ( ) 3 2 (1)

0

1

m

m

 2 2

(1)

x

0

1

m

m

 Với m 0 thì phương trình (1) thành 0x 2: vô nghiệm

Với m 1 thì phương trình (1) thành 0x 0: có vô số nghiệm

Kết luận: Nếu

0 1

m m

 thì phương trình có nghiệm duy nhất

2

m x m

Nếu m 0 thì phương trình vô nghiệm

Nếu m 1 thì phương trình có vô số nghiệm

2

0,25 0,25 0,5

0,25

0,25 0,25

0,25

1,5

Trang 5

2 ( ) :P y ax bx c

Theo giả thiết ta có I ( 1; 4) 2 1 2 (1)

b

a

(P) đi qua điểm A(-3; 0), I( 1; 4) ( )   P

suy ra ta có :

4

a b c

  

Từ (1) và (2) suy ra a1, b2, c3

Vậy phương trình (P) là: ( ) :P y x 22x 3

0,25

0,5

0,5 0,25

4

5

x y z

  

1

0,5

0,5

a)

(1; 7), (9; 3)

AB  AC 

Ta có

 Suy ra 2 vectơ AB AC,

 

không cùng phương  A, B, C không thẳng hàng

0,5 0,25

0,25

b)

Gọi ( ; )x y là tọa độ điểm D, DC (4 x ; 3 y)

Vì ABCD là hình bình hành nên AB DC

Vậy D(3;10)

0,25 0,25 0,5

c)

Gọi ( ; )x y là tọa độ điểm A’

AA' ( x5;y 6), BC (8;4), BA' ( x4;y1)

 

'

BA

cùng phương với BC

2 2 (2)

Từ (1) và (2) suy ra:

0,5

0,25 0,25 0,5 0,5

A' A

Ngày đăng: 08/03/2021, 10:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w