b Tính số trung bình cộng, phương sai, độ lệch chuẩn của bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp đã lập được.. Cho elíp E có phương trình.[r]
Trang 1KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009-2010
MÔN : TOÁN 10 CƠ BẢN Thời gian : 90 ’ (Không kể thời gian giao đề)
Bài 1 (2đ) Giải bất phương trình: 2 1 1 0
2 4 2
x
Bài 2 (2đ) Cho các số liệu được ghi trong bảng sau đây
Khối lượng (tính theo gam) của một nhóm cá
a) Lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp theo các lớp:
630;635 ; 635;640 ; 640;645 ; 645;650 ; 650;655
b) Tính số trung bình cộng, phương sai, độ lệch chuẩn của bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp đã lập được
Bài 3 (2đ)
a) Tính các giá trị lượng giác của góc khi biết tan 15 và
7
2
b) Chứng minh rằng:
sin 45 os 45
tan sin 45 os 45
c c
Bài 4) (1đ) Cho elíp (E) có phương trình
2 2
1
25x y9
Tìm toạ độ các tiêu điểm, độ dài trục lớn, độ dài trục bé và tiêu cự của elíp
Bài 5 (3đ)
Cho đường tròn (C) có phương trình : x2y2 4 x8y 5 0
a) Tìm tọa độ tâm và bán kính của (C)
b) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) đi qua điểm A1;0
c) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) vuông góc với đường thẳng 3x4y 5 0
-Họ và tên thí sinh:
Số báo danh:
Lop10.com
Trang 2ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM MÔN TOÁN - LỚP 10 - CƠ BẢN
Phần I (ĐẠI SỐ - 6 ĐIỂM)
1
(2đ) (1)
0
2 4 2
x
0
2 4 2
2
8
0 (2)
2 4 2
x x
Ta có:
2
0
8
x
x
2 4 2 0 21
2
x
x
Bảng xét dấu VT của (2)
x 1
2
2
8x x + + - +0 0 +
x 2 4 x 2 + -0 - - +0
VT + - + -0 0 +
Vậy 1; 0 1; 2
S
0,25
0,25
0,25
0,25
0,75
0,25
2
(2đ)
Câu
a/
Bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp
Lớp khối lượng(g) Tần số Tần suất (%)
1,0
Lop10.com
Trang 3Câu
b/
Khối lượng trung bình của nhóm cá là :
1
1 632, 5 2 637, 5 3 642, 5 6 647, 5 12 652, 5 647, 92 24
Ta có :
1 632, 5 2 637, 5 3 642, 5 6 647, 5 12 652, 5 419829,17 24
Phương sai là : 2
28,84
x
S x x
Độ lệch chuẩn là 2
5, 37
S S
0,25
0,25 0,25
0,25
3
Câu
a
(1đ)
Ta có : 2
2
1
1 tan
os
c
2
2
1 cos
1 tan
cos
225 274 1
49
cos 7
274
2
cos 0
os
274
c
+ Ta có : sin tan os c
15
7
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu
b
(1đ)
sin 45 os sin os45 - os45 os sin 45 sin sin 45 os sin os45 + os45 os sin 45 sin sin os45 sin 45 sin
sin 45 os os45 os
os
VT
c
c
0,5
0,25
0,25
Phần II (HÌNH HỌC - 4 ĐIỂM)
BÀI 43
(1đ)
Suy ra:
Lop10.com
Trang 42 2 2
25 9 16 4
c
Toạ độ tiêu điểm: F1 ( 4; 0), F2 (4; 0)
Độ dài trục lớn: 2a = 10
Độ dài trục bé: 2b= 6 Tiêu cự 2c = 8
0,25 0,25 0,25
0,25
Câu a)
Câu b)
Câu c)
(C) có tâm I2; 4 và có bán kính R 4 16 5 5
Ta có A 1; 0 C Phương trình tiếp tuyến với (C) tại là : A
1 2x 1 0 4y 0 0
3x 4y 3 0
3x 4y 3 0
Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d: 3x 4y 5 0 nên phương trình có dạng : 4x 3y c 0
Ta có : tiếp xúc với (C)
d I , R
8 12
5 5
4 25
c
c
4 25 29
Vậy có hai tiếp tuyến của (C) vuông góc với , đó là : d
1 2
: 4 3 29 0 : 4 3 21 0
x y
x y
0,50 0,25 0,25 0,50
0,50
0,50
0,50
Lop10.com