Hiện tượng quan sát Giải thích – Viết phương trình hóa học (nếu có) Ghi chú2. Thí nghiệm 3.[r]
Trang 1NỘI QUY PHÒNG THÍ NGHIỆM Điều 1.
Để vật dụng, trang thiết bị đúng nơi quy định Không ăn uống trong phòng thí nghiệm Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng các thiết bị, hóa chất trước khi sử dụng
Phải ngồi theo đúng chỗ ngồi đã quy định Không được tùy tiện di chuyển đồ đạc, dụng cụ, máy móc trong phòng thí nghiệm
Điều 2.
Trước khi làm thí nghiệm phải nắm vững mục đích yêu cầu, nguyên tắc cấu tạo và cách sử dụng các dụng cụ máy móc Nắm vững kỹ thuật tiến hành thí nghiệm
Điều 3.
Kiểm tra thiết bị, dụng cụ và hóa chất trước khi tiến hành thí nghiệm Nếu có hư, vỡ dụng cụ, thiết bị… do sự cẩu thả, không làm đúng kỹ thuật, phải bồi thường
Điều 4
Khi làm thí nghiệm, phải tuyệt đối tuân theo các quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm và sự hướng dẫn Tuyệt đối không dùng tay không để lấy hóa chất
Điều 5.
Quan sát, ghi chép số liệu, kết quả, mô tả đầy đủ các hiện tượng thí nghiệm Nhận xét, giải thích và kết luận
Hoàn thành báo cáo kết quả thực hành vào vở thực hành ngay trong buổi thực hành
đó Nộp bài thực hành cho thầy cô giáo để kiểm tra, đánh giá
Điều 6.
Chỉ được làm những bài thực hành do giáo viên quy định và tuân thủ theo đúng chỉ dẫn Không tự ý làm các thí nghiệm khác không có trong bài thực hành
Điều 7.
Trang 2TÁCH CHẤT TỪ HỖN HỢP
I Chuẩn bị hóa chất, dụng cụ
1 Hóa chất
2 Dụng cụ
II Tiến hành thí nghiệm 1 Một số kỹ năng và thao tác cơ bản thí nghiệm thực hành
2 Thí nghiệm
Tách riêng chất từ hỗn hợp muối ăn và cát
a Hóa chất:
- Hỗn hợp muối ăn và cát
- Nước
b Tiến hành:
c Tường trình:
Hiện tượng quan sát Giải thích – Viết phương trình hóa học (nếu có) Ghi chú
III Bài tập bổ sung
Trang 31 Cho 3 hỗn hợp riêng biệt sau:
a) Đường tan trong nước
b) Bột sắt trộn lẫn cát
c) Dầu hỏa với nước
Hỏi có thể tách mỗi hỗn hợp trên thành các phần riêng biệt bằng cách nào trong số các phương pháp sau: lọc, cô cạn, chiết (dùng phễu phân ly), dùng nam châm?
2 Phương pháp chưng cất dùng để tách một hỗn hợp gồm:
IV Kết quả đánh giá
Thao tác
thí nghiệm
(2,5đ)
Kết quả thí nghiệm
Ý thức
(2,5đ)
Tổng điểm (10đ)
Mô tả hiện tượng
(2,5đ)
Giải thích hiện tượng
(2,5đ)
Trang 4SỰ LAN TỎA CỦA CHẤT
I Chuẩn bị hóa chất, dụng cụ
1 Hóa chất
.
2 Dụng cụ
.
II Tiến hành thí nghiệm
1 Thí nghiệm 1
Sự lan tỏa của amoniac
a Hóa chất:
- Quỳ tím
- Amoniac
- Nước cất
b Tiến hành:
c Tường trình:
Hiện tượng quan sát Giải thích – Viết phương trình hóa học (nếu có) Ghi chú
2 Thí nghiệm 2
Sự lan tỏa của Kali pemanganat (thuốc tím) trong nước
a Hóa chất:
- Thuốc tím
- Nước cất
b Tiến hành:
c Tường trình:
Hiện tượng quan sát Giải thích – Viết phương trình hóa học (nếu có) Ghi chú
Trang 5III Bài tập bổ sung
1.
2.
IV Kết quả đánh giá
Thao tác
thí nghiệm
(2,5đ)
(2,5đ)
Tổng điểm (10đ)
Mô tả hiện tượng
(2,5đ)
Giải thích hiện tượng
(2,5đ)
Trang 6DẤU HIỆU CỦA HIỆN TƯỢNG VÀ PHẢN ỨNG HÓA HỌC
I Chuẩn bị hóa chất, dụng cụ
1 Hóa chất
.
2 Dụng cụ
.
II Tiến hành thí nghiệm
1 Thí nghiệm 1
Hòa tan và đun nóng Kali pemanganat (thuốc tím)
a Hóa chất:
- Thuốc tím
b Tiến hành:
1 Hòa tan thuốc tím 2 Đun nóng thuốc tím
c Tường trình:
Hiện tượng quan sát Giải thích – Viết phương trình hóa học (nếu có) Ghi chú
2 Thí nghiệm 2
Thực hiện phản ứng với Canxi hiđroxit
a Hóa chất:
- Dung dịch canxi hiđroxit
- Nước cất
- Khí cacbon đioxit (hơi thở)
- Dung dịch natri cacbonat
b Tiến hành:
Thuốc tím 1
2
2
2
Trang 7(1) (1)
(2)
c Tường trình:
Hiện tượng quan sát Giải thích – Viết phương trình hóa học (nếu có) Ghi chú
III Bài tập bổ sung
1.
2.
dd Na2CO3
Nước cất
CO2
dd Ca(OH)2
CO2
Trang 8ĐIỀU CHẾ - THU VÀ THỬ TÍNH CHẤT CỦA KHÍ OXI
I Chuẩn bị hóa chất, dụng cụ
1 Hóa chất
.
2 Dụng cụ
.
II Tiến hành thí nghiệm
1 Thí nghiệm 1
Điều chế và thu khí Oxi
a Hóa chất:
- Thuốc tím
b Tiến hành:
c Tường trình:
Hiện tượng quan sát Giải thích – Viết phương trình hóa học (nếu có) Ghi chú
2 Thí nghiệm 2
Đốt lưu huỳnh trong không khí và trong khí Oxi
a Hóa chất:
- Lưu huỳnh
- Khí Oxi (thu ở thí nghiệm 1)
b Tiến hành:
c Tường trình:
Hiện tượng quan sát Giải thích – Viết phương trình hóa học (nếu có) Ghi chú
Không khí
Khí Oxi
Lưu huỳnh Thuốc tím
Khí Oxi
Trang 9III Bài tập bổ sung
1.
2.
IV Kết quả đánh giá
Thao tác
thí nghiệm
(2,5đ)
Kết quả thí nghiệm
Ý thức
(2,5đ)
Tổng điểm (10đ)
Mô tả hiện tượng
(2,5đ)
Giải thích hiện tượng
(2,5đ)
Trang 10ĐIỀU CHẾ - THU VÀ THỬ TÍNH CHẤT CỦA KHÍ HIĐRO
I Chuẩn bị hóa chất, dụng cụ
1 Hóa chất
.
2 Dụng cụ
.
II Tiến hành thí nghiệm
1 Thí nghiệm 1
Điều chế khí Hiđro Đốt cháy khí Hiđro trong không khí
a Hóa chất:
- Kim loại kẽm
- Dung dịch axit clohidric
b Tiến hành:
c Tường trình:
Hiện tượng quan sát Giải thích – Viết phương trình hóa học (nếu có) Ghi chú
2 Thí nghiệm 2
Thu khí Hiđro bằng cách đẩy không khí
a Hóa chất:
b Tiến hành:
c Tường trình:
(3 ml)
(3 ml)
Trang 11Hiện tượng quan sát Giải thích – Viết phương trình hóa học (nếu có) Ghi chú
3 Thí nghiệm 3
Khí hiđro khử đồng (II) oxit
a Hóa chất:
- Đồng (II) oxit
- Khí hiđro (điều chế)
b Tiến hành:
c Tường trình:
Hiện tượng quan sát Giải thích – Viết phương trình hóa học (nếu có) Ghi chú
III Bài tập bổ sung
1.
2.
Trang 12TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA NƯỚC
I Chuẩn bị hóa chất, dụng cụ
1 Hóa chất
.
2 Dụng cụ
.
II Tiến hành thí nghiệm
1 Thí nghiệm 1
Nước tác dụng với Natri
a Hóa chất:
- Kim loại Natri
- Nước cất
b Tiến hành:
c Tường trình:
Hiện tượng quan sát Giải thích – Viết phương trình hóa học (nếu có) Ghi chú
2 Thí nghiệm 2
Thu khí Hiđro bằng cách đẩy không khí
a Hóa chất:
- Nước cất
- Vôi sống (mới nung)
- Dung dịch phenol phtalein (hoặc giấy quỳ tím)
b Tiến hành:
c Tường trình:
Hiện tượng quan sát Giải thích – Viết phương trình hóa học (nếu có) Ghi chú
Giấy lọc tẩm nước Bát sứ
Natri
Phenol phtalein
Trang 133 Thí nghiệm 3
Nước tác dụng với điphotpho pentaoxit
a Hóa chất:
- Nước cất
- Photpho đỏ
- Quỳ tím
b Tiến hành:
c Tường trình:
Hiện tượng quan sát Giải thích – Viết phương trình hóa học (nếu có) Ghi chú
III Bài tập bổ sung
1.
2.
IV Kết quả đánh giá
H2 O
Quỳ tím
Photpho đỏ
Trang 14PHA CHẾ DUNG DỊCH THEO NỒNG ĐỘ CHO TRƯỚC
I Chuẩn bị hóa chất, dụng cụ
1 Hóa chất
.
2 Dụng cụ
.
II Tiến hành thí nghiệm
1 Thí nghiệm 1
Tính toán và pha chế 50 g dung dịch đường có nồng độ 15%
a Hóa chất:
- Đường kính
- Nước cất
b Tiến hành:
Phần tính toán:
- Khối lượng chất tan (đường) cần dùng: mct = ………
- Khối lượng nước (dung môi) cần dùng: mdm = …………
Phần thực hành:
2 Thí nghiệm 2
Tính toán và pha chế 100 ml dung dịch natri clorua có nồng độ 0,2M
a Hóa chất:
- Muối ăn NaCl
- Nước cất
b Tiến hành:
Phần tính toán:
- Số mol chất tan (NaCl) cần dùng: nct = ………
100 50
Đường
100 50
H2O
dd Đường 15%
Trang 15- Với khối lượng: mct = …………
Phần thực hành:
3 Thí nghiệm 3
Tính toán và pha chế 50 g dung dịch đường 5% từ dung dịch đường có nồng độ 15% ở trên
a Hóa chất:
- Dung dịch đường 15%
- Nước cất
b Tiến hành:
Phần tính toán:
- Khối lượng chất tan (đường) có trong 50 g dung dịch đường 5%:
mct = ………
- Khối lượng dung dịch đường 15% có chứa 2,5 g đường:
mdm = …………
- Khối lượng nước cần thêm: mH O2
………
Phần thực hành:
100
100 50
NaCl
H2 O
100 50
dd NaCl 0,2M
Trang 16- Nước cất
b Tiến hành:
Phần tính toán:
- Số mol chất tan (NaCl) có trong 50 ml dung dịch 0,1M cần pha chế:
nct = ………
- Thể tích dung dịch NaCl 0,2M trong đó có chứa 0,005 mol naCl:
Vdd = …………
Phần thực hành:
III Bài tập bổ sung
1.
2.
IV Kết quả đánh giá
Thao tác
thí nghiệm
(2,5đ)
(2,5đ)
Tổng điểm (10đ)
Mô tả hiện tượng
(2,5đ)
Giải thích hiện tượng
(2,5đ)
dd NaCl 0,1M
100
O
100 50
dd NaCl 0,2M