1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án SInh 7_ky 2

77 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 117,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NÕu cïng gèc th× nh÷ng ngµnh hay nh÷ng líp ®éng vËt cµng cã vÞ trÝ gÇn nhau bao nhiªu th× quan hÖ hä hµng gi÷a chóng còng gÇn nhau bÊy nhiªu.. NÕu lµ kh¸c gèc th× nh÷ng ngµnh hay líp c[r]

Trang 1

Ngày dạy:

lớp lỡng c

Tiết 37 ếch đồng

A.Mục tiêu:

Nêu đợc đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch đồng thích nghi với đời sống vừa nớc vừa

cạn Trình bày đợc sự sinh sản và phát triển của ếch đồng

1.Đặt vấn đề

Lớp lỡng c là bao gồm động vật(vừa nớc, vừa cạn) ếch đồng, cóc, nhái bén, chẫu chàng.Trong tiết này ta nghiên cứu 1đại diện của lớp lỡng ếch đồng

2.Triển khai

*Hoạt độngI Đời sống

-GV giới thiệu và dẫn dắt HS giúp HS trả

lời đúng

?Thờng gặp ếch đồng ở đâu? Mùa nào

nhiều nhất

?Thức ăn của ếch đồng là gì

?Vậy môi trờng sống của ếch là gì

*Hoạt độngII.Cấu tạo ngoài và di chuyển

1.Cấu tạo ngoài

-GV giới thiệu cấu tạo ngoài ở H35.1,

giúp HS trả lời các câu hỏi đúng

?Vậy cơ thể ếch có đặc điểm gì

?So sánh 2 chi trớc và 2chi sau

*Hoạt độngI Đời sống-HS đọc  và tìm hiểu ngoài thực tế để trả lời chung

*Cơ thể ngắn, xuất hiện tứ chi, da trần

*2chi trớc: nhỏ, ngắn, 2chi sau to, khoẻ,dài các ngón có màng

Trang 2

?Giác quan phân bố thế nào.

*Trên cạn ếch sử dụng bộ phận chủ yếu là: chi trớc

*Dới nớc chủ yếu là bộ phận chi sau Bảng.Các đặc điểm thích nghi với đời sống của ếch

Đặc điểm hình dạng và cấu tạo ngoài

Thích nghi với đời sống

ở nớc ở cạn

Đầu dẹp,`nhọn, khớp với thân thành 1 khối thuôn nhọn

về phía trớc

+

Mắt và lỗ mũi nằm ở vị trí cao trên đầu(mũi ếch thông

với khoang miệng và phổi vừa để ngửi vừa để thở)

+

Da trần, phủ chất nhầy và ẩm, dễ thông khí +

GV gọi 1đến 2 em đọc kết quả, các nhóm khác bổ sung

*Hoạt độngIII Sinh sản và phát triển của

ếch

-GV cho HS nhắc lại sinh sản của cá để so

sánh với ếch

?Đến mùa sinh sản, ếch có hiện tợng gì

?Vì sao thụ tinh của ếch vẫn gọi là thụ

HS đọc và qs H35.4 thảo luận và trả lời

*Sinh sản có hiện tợng ghép đôi (thụ tinh ngoài)

-Trứng đẻ ra thành đám nổi trên mặt nớc.-Trứng phát triển qua nhiều giai

Trang 3

-Vì sao ếch thờng sống nơi ẩm ớt.

- Nhận dạng và xác định vị trí các cơ quan của ếch trên mẫu mổ.

-Tìm những cơ quan thích nghi với đời sống ở cạn nhng cấu tạo cha hoàn chỉnh

- Rèn kỹ năng quan sát, phân tích, phối hợp là việc hợp tác trong nhóm nhỏ

-Giáo dục ý thức tự giác, chịu khó tìm tòi

-HS thực hiện  và đối chiếu với H 36.2 và3, tìm những đặc điểm của bộ

x-ơng thích nghi ở cạn, ở nớc(đầu, cột sống, xx-ơng đai, xx-ơng chi.)

-Nêu đợc vai trò của bộ xơng

Trang 4

*Hoạt độngII.Các nội quan.

-GV mổ mẫu và hớng dẫn HS mỗ theo và quan sát

-HS đối chiếu với mẫu mổ và H36.2 và 3, để xác định vị trí các nội quan trên mẫu mổ

Trang 5

A.Mục tiêu:

Nêu đợc những đặc điểm để phân biệt ba bộ trong lớp lỡng c ở Việt Nam.

Nêu đợc đặc điểm nơi sống và tập tính tự vệ của các đại diện thuộc lỡng c đối vớicon ngời

Nêu đợc những đặc điểm chung của lỡng c

Rèn kỹ năng quan sát và so sánh các đại diện đó

Giáo dục ý thức bảo vệ môi trờng

Tìm những đặc điểm cấu tạo của ếch thích nghi với đời sống

*Thân ngắn, chi sau dài hơn chi trớc

*Hoạt độngII.Đa dạng về môi tr ờng sống và tập tính

HS đọc và qs H 37.15 và thực hiện để điền vào bảng

Tên đại diện Đặc điểm nơi sống Hoạt động Tự vệ

Cóc Tam Đảo Chủ yếu ở nớc Đêm Trốn chạy, ẩn nấp ếnh ơng lớn a sống ở nớc lớn Đêm Doạ nạt

Trang 6

Cóc nhà Cạn Chiều và đêm Tiết nhựa độc ếch cây Trên cây, bụi cây Đêm Trốn chạy, ẩn nấp.

ếch giun Luồn trong hang đất xốp Ngày và đêm Trốn chạy, ẩn nấp

GV gọi từ 12 em hoàn thành ở bảng, các em khác bổ sung

 HS thực hiện , tìm đặc điểm chung.

-Cơ thể có xơng sống, xuất hiện tứ chi

-Da trần, ẩm

-Sống ở cạn và nớc

-Hô hấp bằng da và phổi

-Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn(máu pha)

-Động vật biến nhiệt, sinh sản ở nớc, thụ tinh ngoài

+Tiêu diệt sâu bọ hại, tiêu diệt sinh vật trung gian truyền bệnh

+Sản xuất các loại thuốc chữa bệnh

IV.Củng cố

-Đọc KL sgk

-Cho ví dụ về sự thích nghi của môi trờng nớc không giống nhau

-Nêu đặc điểm chung và vai trò của lỡng c

V.Dặn dò

-Học bài theo nội dung sgk

-Tìm vài ví dụ bổ sung cho bài dạy

-Đọc em có biết

-Đọc và tìm hiểu bài mới

-Làm bài tập: 83, 84, 85 vở BT sinh học

Trang 7

Ngày dạy:

lớp bọ sát

Tiết 40 thằn lằn bóng đuôi dài

A.Mục tiêu:

- Nêu đợc những đặc điểm giống nhau và khác nhau giữa đời sống của thằn lằn bóng

đuôi dài với ếch đồng

-Nêu đợc những đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với điều kiện sống trên cạn

-So sánh cấu tạo ngoài và sự sinh sản của thằn lằn bóng đuôi dài với ếch đồng để thấy cấu tạo của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn

-Miêu tả đợc sự cử động của thân và đợc phối hợp với trật tự cử động của các chi trong

sự di chuyển

-Đặc điểm của kiểu di chuyển bằng (bò sát)là gì

-Rèn kỹ năng quan sát và so sánh để thấy đợc sự tiến hoá của bò sát so với ếch đồng -Giáo dục ý thức bảo vệ môi trờng

Phần củng cố ở T39

III.Bài mới

1.Đặt vấn đề

Trang 8

Thằn lằn bóng đuôi dài là đối tợng điển hình cho lớp Bò sát, thích nghi với đời sống hoàn toàn ở cạn Thông qua cấu tạo và hoạt động sống của thằn lằn bóng đuôi dài,

HS hiểu đợc những đặc điểm cấu tạo và hoạt động sống của thằn lằn khác vớia ếch đồng nhóm ĐVCXS có đời sống nửa nớc, nửa cạn nh thế nào

mồi

Trong nớc, bờ vực nớc ngọt a sống và bắt mồi ở những

nơi khô ráo Thời gian hoạt

Thụ tinh trong, trứng có vỏdai, nhiều noãn hoãng trứng nở thành con phát triển trực tiếp

*Hoạt độngII.Cấu tạo ngoài và di chuyển

1.Cấu tạo ngoài

HS đọc  và qs H 38.1 và thực hiện, điền vào bảng

TT Đặc điểm cấu tạo ngoài ý nghĩa thực tiễn

1 Da khô có vảy sừng bao bọc Ngăn cản sự thoát hơi nớc của cơ thể

điều kiện bắt mồi dễ dàng

3 Mắt có mí cử động(nớc mắt) Bảo vệ mắt, giữ nớc mắt để màng mắt

không bị khô

4 Màng nhĩ nằm trong hốc nhỏ Bảo vệ màng nhĩ và hớng các dao động âm

thanh vào màng nhĩ

6 Bàn chân có 5 ngón,có vuốt Tham da sự di chuyển trên cạn

?Dựa trên 6 đặc điểm trên, so sánh thằn lằn với ếch để rút ra đặc điểm thích nghi ở cạn 2.Di chuyển

HS đọc  và xem minh hoạ H 38.2

?Xem: đầu, đuôi, mình thế nào

Trang 9

-Đầu và đuôi về 1 phía

-Mình trái ngợc với đầu và đuôi

IV.Củng cố

-Đọc KL sgk

-Cấu tạo và đời sống thằn lằn khác ếch điểm nào

-Tìm những đặc điểm thằn lằn tiến hoá hơn ếch

Trang 10

I.ổ n định II.Bài cũ

-GV gọi 12em trả lời, các em khác bổ

sung, GV giải thích để đa ra đáp án đúng

*Hoạt độngII.Các cơ quan dinh d ỡng

-Dựa vào H39.2, theo dõi số liệu ghi trên hình tìm các hệ cơ quan và điền những nét cơ bản nhất vào bảng sau

Các nội

quan

Thằn lằn ếchHô hấp Phổi có nhiều vách ngăn,cơ liên

sờn tham gia hô hấp

Phổi ít ngăn, hô hấp =da chủ yếu Ngoài ra còn hô hấp thêm ở thềm miệng

Tuần hoàn Tim có 3 ngăn, tâm thất có vách

ngăn hụt

Tim 3 ngăn, máu pha trộn nhiều

Bài tiết Thận sau

Xoang huyệt hấp thụ nớc tiểu

đặc

Thận giữa, bóng đái to

*Hoạt độngIII.Thần kinh và giác quan

-GVcho HS nhắc lại bộ não của ếch

?So sánh bộ não ếch với bộ não

?ở thằn lằn, hệ thần kinh phát triển thế

nào

?Mắt có đặc điểm nào thích nghi đời sống

ở cạn

*Hoạt độngIII.Thần kinh và giác quan

HS qs H39.4 thảo luận và trả lời câu hỏi

*Não trớc+tiểu não và giác quan rất phát triển

*Tai có màng nhĩ, mắt có mí(nớc mắt) IV.Củng cố

Trang 11

-Nêu những đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn thích nghi với đời sống.

-So sánh với ếch đồng để rút ra sự tiến hoá của thằn lằn

-Đọc em có biết

- Phân biết đợc ba bộ, bò sát thờng gặp(bộ có vảy, bộ rùa và bộ cá sấu) bằng những

đặc điểm cấu tạo ngoài

-Nêu đợc đặc điểm cấu tạo ngoài và tập tính của 1 số khủng long thích nghi với đời sống của chúng Giải thích nguyên nhân sự diệt vong của khủng long

B.Ph ơng pháp :

Hỏi đáp tìm tòi và nghiên cứu

C.Ph ơng tiện :

-Thầy: H40.1( đại diện của bọ sát) và bảng 40.1(sgk)

-GV: su tầm các tài liệu về sự đa dạng của bọ sát

-Trò: đọc sgk, ôn bài cũ

D.Tiến trình.

I.ổ n định II.Bài cũ

Phần củng cố ở T41

` III.Bài mới

1.Đặt vấn đề

Do điều kiện sống và môi trờng sống phức tạp nên có sự phân bố đa dạng Sự ra đời và

sự tuyệt chủng của khủng long và thế giới bọ sát hiện nay còn tồn tại

2.Triển khai

*Hoạt động I.Đa dạng của bò sát

-HS đọc  và quan sát H40.1 để điền vào bảng

Không có Ngắn có răng Răng mọc

trên xơng hàm

Vỏ dai

Trang 12

Bộ cá

sấu

Cá sấu xiêm

Không có Dài có răng Răng mọc

trong lỗ chânrăng

Vỏ đá vôi

-Gọi từ 13 HS đại diện của các nhóm lên bảng phân tích 3 bộ

*Chú ý:Dựa vào hàm và răng, hình dạng ngoài, đó chính là đặc điểm cơ bản để phân biệt ba bộ

*Hoạt động II.Các loài khủng long

1.Sự ra đời và thời đại phồn thịnh của

khủng long

-GV cung cấp  để thấy rõ ra đời cũng nh

sự diệt vong của khủng long

?Nêu đặc điểm của những khủng long

sống trong nớc và khủng long sống trên

cạn

?Nêu đặc điểm khủng long bạo chúa và

khủng long có cánh

2.Sự diệt vong của khủng long

-GV giúp HS nắm rõ nguyên nhân của sự

diệt vong

?Tại sao khủng long bị tiêu diệt

?Tại sao chỉ có khủng long có cơ thể nhỏ

HS đọc  và qs H 40.2, thảo luận đại diệntrả lời

*Khủng long trong nớc

*Khủng long trên cạn: rất đa dạng

2.Sự diệt vong của khủng long

HS đọc  và thực hiện 

*Do Điều kiện sống thay đổi đột ngột.

*Những loài cơ thể nhỏ tồn tại đợc là vì: cơthể nhỏ, có nơi ẩn nấp, thức ăn không nhiều

*Hoạt động III Đặc điểm chung và vai trò của bò sát

HS thảo luận để thực hiện 

*Đời sống ở cạn, da khô có vảy sừng, tứ chi có móng (yếu), cổ dài, đuôi dài, thở bằng phổi, tâm thất có vách ngăn hụt.-Hệ sinh dục con đực có gai giao cấu, thụ tinh trong, đẻ trứng có vỏ dai, nhiều noãn hoàng, nớc tiểu đặc

Trang 13

-Đặc điểm chung và vai trò của bò sát

V.Dặn dò

-Học bài theo nôi dung sgk

-Nêu đặc điểm chung của bò sát

-Thầy: H41.1 cấu tạo ngoài chim bồ câu, lông (ống, tơ)

-Trò: đọc sgk, ôn bài cũ và chuẩn bị các loại lông trên

Trang 14

Chim bồ câu ý nghĩa

Sự thụ tinh Thụ tinh trong Hiệu quả thụ tinh cao

*Hoạt độngII Cấu tạo ngoài và di chuyển

1.Cấu tạo ngoài

-GVcho HS dựa vào mô hình kết hợp với

H41.1 để so sánh rút ra đặc điểm thích

nghi

?Thân chim có đặc điểm nào để thích nghi

với đời sống bay

?Da có đặc điểm gì ?So với bò sát

?Cơ thể chim có mấy loại lông?Vai trò

*Hoạt độngII Cấu tạo ngoài và di chuyển 1.Cấu tạo ngoài

HS đọc  và đối chiếu với H 41.1 và thực hiện trả lời các câu hỏi, các em khác

Trang 15

?Chi trớc có đặc điểm gì.

?Chi sau có đặc điểm gì

?Mỏ chim có đặc điểm gì thích nghi đời

sống

?Cổ chim có vai trò gì

?Giác quan phân bố?Đặc điểm ra sao

?Vai trò của tuyến phao câu

?Vậy cấu tạo ngoài của chim có đặc điểm

nào thích nghi với đời sống

+Lông tơ sát thân có tác dụng bảo vệ

*Chi trớc cánh, thích nghi cho việc bay

*Chi saucó bàn và ngón chân,(có 3 ngón Trớc và 1 ngón sau, có móng sừng.)

*Hàm không răngmỏ sừng

*Cổ chim dài quay mọi phía

*Giác quan phát triển thích nghi (bay)

HS suy nghỉ để hoàn thành bảng 2

HS đọc  và quan sát H 41.(3 và 4) rồi thực hiện 

-Dùng dấu đánh vào bảng 3 Bảng 3 so sánh kiểu bay vỗ cánh và bay lợn

Các động tác bay Bồ câu

Kiểu bay vỗ cánh

Hải âu Kiểu bay lợn

Cánh đập liên tục 

Cánh đập chậm rãi và không liên tục 

Bay chủ yếu dựa vào sự nâng đỡ của

không khí và hớng thay đổi của các

luồng gió

Bay dựa vào động tác vỗ cánh 

-GV gọi 12 em lên bảng điền ( ), các em khác bổ sung

IV.Củng cố

-Nêu đặc điểm sinh sản của bồ câu –So với bò sát

-Cấu tạo ngoài của chim thích nghi với đời sống

Trang 16

- Thấy đợc cấu tạo và hoạt động của các hệ cơ quan tiêu hoá, tuần hoàn,

hô hấp, bài tiết, sinh sản, thần kinh và giác quan

- Phân tích các đặc điểm cấu tạo thích nghi với đời sống

-Rèn kỹ năng phân tích so sánh rút ra kết luận, kỹ năng vẽ

B.Ph ơng pháp :

Trực quan kết hợp hỏi đáp tìm tòi.

C.Ph ơng tiện :

Trang 17

-Thầy: H43.1và 2(Sơ đồ hệ tuần hoàn và hệ hô hấp của chim bồ câu), H 39.3 và 4(Sơ đồ hệ tuần hoàn và hệ hô hấp của thằn lằn), mô hình chim bồ câu.

1 Đặt vấn đề

2.Triển khai

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

*Hoạt độngI.Các cơ quan dinh d ỡng

?Tim chim có cấu tạo thế nào

?Khác với bò sát điểm nào

4.Bài tiết và sinh sản

?Nhắc lại hệ bài tiết và sinh sản của bò sát

-GV cho HS đọc  và thảo luận tìm ra sự

giống và khác nhau của chim và bò sát

*Hoạt động II Thần kinh và giác quan

*Hoạt độngI.Các cơ quan dinh d ỡng

1.Hệ tiêu hoá

 HS đọc  và qs H 42.2 thảo luận để hoàn thành câu trả lời

*Có đầy đủ các cơ quan thuộc hệ tiêu hoá.-Khác bò sát: Diều to, dạ dày(cơ và dạ dày tuyến) ruột dài, có ruột tịt, không có ruột thẳng thông với lỗ huyệt

đẩy của hệ thống ống khí thông với phổi

*Phổi có cấu tạo rất đặc biệt, cung cấp đủ

O xy

-HS tự tìm thông tin

*Hoạt động II Thần kinh và giác quan

HS đọc  và qs H 43.4 thảo luận để so sánh với các lớp trớc

*Bộ não phát triển liên quan đến chức

Trang 18

?Bộ não của chim có cấu tạo thế nào.

?Giác quan phát triển thế nào

-GV lấy ví dụ chứng minh bộ não chim

phát triển

năng sống và hoạt động của chim

*Bán cầu não, não giữa, tiểu não phát triển

*Giác quan phát triển: Tai và mắt

Lập bảng so sánh.

Các cơ

quan

Thằn lằn Chim bồ câu

to, dạ dày(cơ +tuyến)

-Tốc độ tiêu hoá nhanh, đáp ứng năng lợng, thích nghi với sự bay

-Thông với phổi = 9 túi khí

Trang 19

Ngày dạy:

Tiết 45 đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim

A.Mục tiêu:

- Nêu đợcnhững đặc điểm cơ bản để phân biệt ba nhóm chim chạy, chim bay,

chim bơi cùng với những loài đại diện của nhóm

- Trình bày đợc đặc điểm cấu tạo của đà điểu (loại đại diện cho nhóm chim chạy, thích nghi với tập tính chạy nhảy trên sa mạc khô nóng và đặc điểm cấu tạo của chim cánh cụt đại diện cho nhóm chim bơi thích nghi với đời sống bơi lội)

-Trình bày đặc điểm cấu tạo ngoài của đại diện những bộ chim khác trong nhóm chim bay, thích nghi với những điều kiện sống đặc trng của chúng (chim ở nớc, chim ở

đầm lầy) chim leo trèo, chim đào bới, chim ăn thịt ban ngày, chim ăn thịt ban đêm

-Tìm hiểu đặc điểm chung của lớp chim Tìm hiểu lợi ích của chim về các mặt đối với đời sống con ngời

2.Triển khai

*Hoạt động I.Các nhóm chim.

1.Nhóm chim chạy và nhóm chim bơi.

a.Nhóm chim chạy

-GV cho đọc tài liệu để bổ sung cho phần

kiến thức

-GV cho HS đọc  và qs H 44.1, thảo luận

để trả lời các câu hỏi sau

*Hoạt động I.Các nhóm chim.

1.Nhóm chim chạy và nhóm chim bơi a.Nhóm chim chạy.

-HS đọc  và qs H 44.1, thảo luận để thốngnhất đáp án

Trang 20

?Đà điểu có cấu tạo thế nào để thích nghi

chạy nhanh

?Đà điểu có nhiều ở châu lục nào

b.Nhóm chim bơi.

-GV đọc tài liệu để HS tiếp thu

-HS đọc  và qs H 44.2, thảo luận để trả lời

?Chim cánh cụt có đặc điểm nào thích

nghi với đời sống bơi

*Cơ thể to, khỏe, cánh ngắn, chân cao to,

GV cho HS hoàn thiện bảng

-GV dựa vào H 44.3 và tài liệu dẫn dắt HS

Hoạt độngII.Đặc điểm chung

?Qua nhiều tiết, HS tự tìm hiểu và rút ra

đặc điẻm chung

Hoạt độngIII Vai trò

-GV cho HS đọc thảo luận để trả lời

?Chim có lợi nh thế nào

*Thở bằng phổi + túi khí, đẻ trứng(ấp)

Hoạt độngIII Vai trò

-HS đọc thảo luận để trả lời

*Chim có nhiều ích lợi…

*Chim có hại gì…………

IV.Củng cố.

-Đọc KL (sgk)

Trang 21

-Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của các nhóm chim đã học.

-Đặc điểm chung của lớp chim

-Nêu những mặt có lợi + hại đối với con ngời

- Trình bày đợc cấu tạo, hoạt động của các hệ cơ quan tiêu hoá,tuần hoàn, hô hấp, bài

tiết, sinh sản, thần kinh và giác quan

- Phân tích đợc những đặc điểm cấu tạo của chim thích nghi với đời sống bay

Lồng vào bài mới

III.Bài mới

1.Đặt vấn đề

GVcho HS đọc yêu cầu sgk

2.Triển khai

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

*Hoạt độngI.Quan sát bộ x ơng chim bồ

Trang 22

?Xơng cổ có đặc điểm gì.

?Xơng chi trớc phát triển thế nào

?Các đốt sống lng và hông cấu tạo thế nào

?Xơng lồng ngực phát triển thế nào

?Xơng đùi và xơng chi sau có đặc điểm gì

-GV gọi 1,2 em đọc nhận xét, đối chiếu

4.Hệ bài tiết và hệ sinh dục

?Nêu vai trò hệ bài tiết

?H43.3 Sự giảm buồng trứng có vai trò gì

5.Hệ thần kinh và giác quan

?HS tìm hiểu vai trò của não trớc, não sau

và não giữa

?Não trớc và tiểu não của chim bồ câu có

cấu tạo thế nào?So sánh với bò sát

*Xơng cổ có nhiều đốt quay đợc mọi phía

*Xơng chi trớc phát triển làm chổ bám cho lông cánh

*Các đốt sống lng và hông gắn chặt thành khối

*Lồng ngực: Xơng sờn phát triển có xơnglỡi hái rất phát triển

*Xơng đùi to, chi sau phát triển thích nghi cho sự bay, đi lại và đậu trên cành

Hoạt động II Quan sát các nội quan trên mẫu mổ

-HS qs mẫu mổ, đối chiếu với hình vẽ thống nhất ý kiến

4.Hệ bài tiết và hệ sinh dục

*Xoang huyệt có khả năng hấp thụ nớc tiểu

*Hệ sinh dục có cấu tạo hoàn chỉnh

*Con cái chỉ có một buồng trứng

5.Hệ thần kinh và giác quan-HS tìm thông tin điền vào vở

Trang 23

Thu ho¹ch.

Hoµn thµnh vµo b¶ng sau sgk

C¸c hÖ c¬ quan C¸c thµnh phÇn cÊu t¹o

Trang 24

+Lợn tĩnh: không đập cánh nhiều( diều hâu, chim ng)

+Lợn động: chim bay lợi dụng sức gió ( hải âu)

2.Những kiểu di chuyển khác: ( 2 phút)

-Sự di chuyển = cách leo trèo (gõ kiến, vẹt)

-Sự di chuyển = cách đi và chạy ( đà điểu) nhảy ( chim sẻ)

-Sự di chuyển = cách bơi và mối liên quan giữa đi, bơi và bay Nhóm đi giỏi , ít bơi (dẽ)đi kém và bay giỏi (bồ câu), bơi giỏi- không lặn (vịt) đi kém, bay kém(gà), bơi gỏi, lặn giỏi (cốc, le le)  mỗi phần GV đều đặt câu hỏi, để HS trả lời

-ăn ĐV ở cạn: diều hâu, chim ng, cú

Hoạt động III: Sinh sản (15 phút)

? Hãy phân biệt đợc chim trống, chim mái , sự khoe mẽ, giao phối , xây tổ, ấp trứngvà nuôi con

-Phân biệt con đực khác con mái

-Miêu tả các động tác khoe mẽ của công đực

-Miêu tả cách ấp trứng: gà, đà điểu, bồ câu

Hoạt động IV.Thu hoạch

-Ttình bày rất tóm về nội dung của băng

-Trả lời ngắn gọn các câu hỏi mà GV đề xuất, căn cứ vào nội dung băng hình

Trang 25

2.TriÓn khai bµi.

Trang 26

Nơi sống và tập tính a sống nơi khô ráo sống

trong các hang đất

a sống ở ven rừng, trong các bụi rậm,

có tập tính đào hang

Thời gian hoạt động Bắt mồi về ban ngày Đi kiếm ăn chủ yếu

về buổi chiều và ban

đêmThức ăn và tập tính ăn ăn sâu bọ = nuốt chửng ăn cỏ, lá…băng

*Hoạt độngII.Cấu tạo ngoài và di chuyển

1.Cấu tạo ngoài

? Chi thỏ có CT thế nào để TN với đào

bới, chạy nhảy

-Chi thỏ khác với chi của chim điểm nào

? Giác quan PT thế nào

? Thỏ có những đặc điểm CT ngoài nào

II.Cấu tạo ngoài và di chuyển

1.Cấu tạo ngoài.

 HS đọc  và thảo luận nhóm, đại diện trảlời, các nhóm khác bổ sung

*Bộ lông mao che chở và giữ nhiệt cho cơthể

*Chi T nhỏ  đào bới

*Chi sau khoẻ bật nhảy xa để trốn tránh, có móng vuốt sắc

*Mũi và lông xúc giác PT -Tai to, PT định hớng âm thanh

 Gọi 12 em hoàn thành bảng 2.Di chuyển

HS đọc  và quan sát H 46.4 và thực hiện 

* Di chuyển = nhảy cóc

Do cách di chuyển thỏ trốn đợc kẻ thù

IV.Củng cố

-Đọc chậm KL -CT ngoài của thỏ TN với đời sống

-Nêu u điểm của sự thai sinh so với đẻ trứng và noãn thai thế nào

V.Dặn dò

Trang 27

-Hoàn thành 2 bảng -Trả lời câu hỏi SGk.

Qua bài này HS phải:

-Thấy đợc cấu tạo và hoạt động của các hệ cơ quan tiêu hoá, tuần hoàn, hô hấp, bài

tiết, sinh sản, thần kinh và giác quan

-Phân tích các đặc điểm cấu tạo thích nghi với đời sống, rút ra sự tiến hoá

-Rèn kỹ năng quan sát và nghiên cứu

Trang 28

u

x-ơng khớpvới nhau

 1

bộ khun

g và các khoa

ng chứanội quan

*Nhiệm vụ: định hình, nâng đỡ, bảo vệ, vận động

 HS quan sát và điền vào bảng gọi từ 12 em bổ sung vào bảng

Giống nhau -Xơng đầu

-Cột sống : xơng sờn, xơng mỏ ác

-Xơng chi đai vai, chi trên đai hông, chi dới Khác nhau -Đốt sống cổ: nhiều

-Xơng sờn có cả ở đốt sống thắt lng,các chi nằm ngang

-Đốt sống cổ: 7 đốt-Xơng sờn kết hợp với đốt sống lng và xơng ức lồngngực có cơ hoành

-Các chi thẳng góc, nâng cơ thể lên cao

2.Hệ cơ

-HS đọc  và thảo luận

? Hệ cơ có vai trò gì ? Cơ hoành có tác dụng gì

-Cơ hoành + các cơ liên sờn tham gia vào quá trình thông khí ở phổi

Trang 29

Hoạt độngII: Các cơ quan dinh d ỡng -HS đọc phần (2) quan sát H47.2 và thực hiện 

? Tìm ra thành phần của các hệ cơ quan và nêu chức năng hoàn thành vào bảng sau

Tiêu hoá Chủ yếu trong khoang bụng 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 15,

17

Tuần hoàn Tim nằm trong khoang

ngực(giữa2 lá phổi), có các mạch máu đến các cơ quan trong khoang bụng

? Hệ tiêu hoá của thỏ có gì đặc biệt, tiến

hoá hơn các lớp trớc điểm nào

? So với bò sát hệ tuần hoàn và hệ hô hấp

của thỏ tiến hoá hơn điểm nào

1.Hệ tiêu hoá

HS đọc  và thảo luận

*Xuất hiện răng2.Hệ tuần hoàn và hô hấp

*Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn

*Máu đỏ tơi, là ĐV đẳng nhiệt

*Phổi lớn nhiều phế nang

-TĐ khí dễ dàng, cơ hoành tham gia hô hấp

Hoạt động III:Thần kinh và giác quan

?Bán cầu não và tiểu não phát triển có liên

quan đến chức năng sống và hoạt động của

Thỏ thế nào?

?Thỏ có giác quan nào phát triển?

HS: quan sát H 47.4 và đọc  thảo luận

so sánh với bò sát

*Bán cầu não và tiểu não có nhiều nếp nhăn và khúc cuộn rất phát triển, có liênquan đến chức năng sống và hoạt động-HS tự tìm 

IV.Củng cố

-Đọc kết luận SGK-Cấu tạo trong của thỏ tiến hoá bò sát điểm nào

Trang 30

-Cơ hoành có vai trò gì

V.Dặn dò -Học bài, liên hệ thực tế -So với động vật trớc ( bò sát) rút ra đặc điểm tiến hoá -Đọc SGk, tìm hiểu các bộ tiếp

Trang 31

-Nêu đợc những đặc điểm cơ bản để phân biệt bộ thú huyệt bộ thú túi với các bộ thú nhau( gồm các bộ thú còn lại )

-Nêu đợc đặc điểm cấu tạo, đời sống và tập tính của thú mỏ vịt và bộ dơi thú túi thích nghi với đời sống của chúng Giải thích sự sinh sản của thú là tiến bộ hơn của thú huyệt

-Nêu đợc đặc điểm cấu tạo, đời sống và tập tính của dơi là một bộ thú đặc biệt thích nghi cho đời sống bay lợn

mẹ Thú có đời sống hoàn toàn thích nghi với đời sống bay

2.Triển khai bài

HS đọc thông tin  và nghiên cứu để thảo luận trên sơ đồ:

rất nhỏ, nuôi trong túi ấp

Bộ thú túi(Kangguru)

Con sơ

sinh phát triển bình

Các bộ thúcòn lại

Trang 32

Sơ đồ giới thiệu một số bộ thú

?Dựa vào sơ đồ trên bộ thú chia làm mấy bộ

Hoạt động I: Bộ thú huyệt

- GV dẫn dắt

HS dựa vào

H 48.1

và các

 để nêu

đợc các

đặc

điể

m sau

? Tìm CT thích nghi với đời sống

? Con đại diện

? Nơi sống

? Cấu tạo cơ thể

? Di chuyển thế nào

?Sinh sản ra sao

? Con sơ sinh thế nào

?Thú mẹ cho con bú thế nào(GV giải

thích rõ phần này)

HS đọc  và quan sát H 48.1, thảo luận

để thống nhất đáp án, cử đại diện trả lời

Hoạt động II Bộ thú túi.

- GV giúp HS nắm nơi sống, môi trờng

sống của kang gu ru

? Cấu tạo cơ thể thế nào

HS đọc  và quan sát H 48.2( nh thú mỏ vịt)

*Cơ thể: to khoẻ( 200 kg) chi T nhỏ, 2 chi sau và đuôi to, khoẻ

Trang 33

?Kăng gu ru di chuyển thế nào

? Kăng gu ru sinh sản thế nào

? Kăng gu ru tiến hoá hơn thú mỏ vịt về

sinh sản điểm nào

? Quan sát cách cho con bú của thú mẹ,

em có nhận xét gì

Hoạt động III Bộ dơi

- GV Treo tranh và kể 1 vài mẫu chuyện

bổ sung cho bộ dơi ( đặc biệt)

? Dơi có đời sống ở đâu

? Cấu tạo cơ thể thể thích nghi với đời

sống

thế nào

? Thức ăn của dơi là gì

? Quan sát bộ răng dơi em có nhận xét gì

? Con đại diện

? Quan sát cách bay của dơi ? vì sao nh thế

? Dơi kiếm ăn vào thời gian nào

- GV nói về hiện tợng ngủ đông: khi ngủ

đông nhịp tim là 1516 lần phút, thở 5

6 lần phút Khi hoạt động nhịp tim 42

lần phút, thở 96 lần phút

*Di chuyển: nhảy cóc

*Sinh sản : đẻ 1 con yếu

*Đã có vú trong túi ấp

*Ngậm chặt lấy vú mẹ, bú thụ động

HS đọc  và qs H 49.1 thảo luụân nhóm

cử đại diện trả lời

*Đời sống trên không, thích nghi với sựbay

*Cấu tạo cơ thể : +Chi trớc biến thành cánh da mỏng nốiliền chi trớc mìnhchi sau và đuôi+ Thức ăn: sâu bọ+ hoa quả

+ Răng đủ 3 loại

*Con đại diện: dơi ăn ( quả + sâu bọ)Cách di chuyển thả mình từ trên không xuống

? Vậy qua ba đại diện trên so với lớp chim nó tiến hoá hơn về sinh sản điểm nào

- HS thảo luận, kết hợp H48.(1và 2), để hoàn thành bảng SGK (157)

- GV gọi từ 12 em đọc ở bảng, các HS khác bổ sung

?Vậy dơi có cấu tạo đặc biệt nh thế nào để thích nghi với đời sống bay lợn

?Em hãy kể lại hiện tợng ngủ đông của dơi

IV.Củng cố-?Đọc chậm Kl (SGK)

?Hãy so sánh đặc điểm cấu tạo và tập tính của thú mỏ vịt và kăng gu ru thích nghi với đời sống của chúng

?Vậy dơi có cấu tạo đặc biệt nh thế nào để thích nghi với đời sống bay lợn

?Em hãy kể lại hiện tợng ngủ đông của dơi

Trang 34

Qua bài này HS phải.

-Nêu đợc đặc điểm cấu tạo, đời sống và tập tính của bộ cá voi bộ ăn thịt, bộ gặm nhấm và bộ ăn thịt thích nghi với đời sống của chúng

-Gải thích đợc đặc điểm cấu tạo của bốn bộ thú này có môi trờng sống khác với các

đặc điểm khác nhau, nêu cấu tạo có sự thích nghi

-Rèn kỹ năng quan sát và so sánh giữa các đại diện

-Giáo dục ý thức bảo vệ môi trờng

Trang 35

Trong bộ: có cá voi và cá heo.

- Giáo viên nói về cá heo

Hoạt động II Bộ ăn sâu bọ

-GV treo H 50.1, dẫn dắt giúp HS

phân biệt : chân, răng, cơ quan khứu

giác

? Cấu tạo cơ thể có đặc điểm gì khác

chuột đàn ở những điểm nào

? Răng có cấu tạo thế nào

? Giác quan nào pt

? Kiếm ăn thế nào

? Thức ăn là loại nào

? Gồm những đại diện nào…

 HS đọc  và thảo luận nhóm và dựa vào H 50.1, cử đại diện trả lời

1.Đặc điểm: ( giống chuột)

*Cơ thể nhỏ, mõm biến thành vòi

*Răng đủ 3 loại, răng cửa nhọn sắc, răng hàm có 34 mấu

*Giác quan khứu giác pt

*Kiếm ăn đào bới, tìm mồi

2.Đại diện:

*Gồm: chuột ( chù, chũi)

*Sống: đơn độc

Hoạt động III Bộ gặm nhấm

-GV trao tranh H50.2, HS so sánh với bộ

thỏ

? Có nhận xét gì về số lợng

? CT cơ thể thế nào

 HS đọc  và quan sát H 50.2 thảo luận – cử đại diện trả lời

1 Đặc điểm

*Bộ đông đảo nhất

*Cấu tạo răng giống thỏ( chỉ 1 đôi)

*Răng cửa mọc dài liên tục, thích

-GV treo tranh và cung cấp tài

liệu để HS nắm vận dụng vào bài

?Cá voi sinh sản thế nào

 HS đọc  và qs H49 2 thảo luận và cử đại diện trả lời

*Cơ thể hình thoi đầu gắn liền với mình

*Chi trớc vây, chi sau tiêu giảm , vây đuôi nằm ngang ( khoẻ)

*Lớp mỡ dày

*Sinh sản: đẻ 1 con khoẻ

Trang 36

nghi cho việc gặm nhấm

*Thức ăn: thực vật

*Kiếm ăn: tìm mồi

2 Đại diện

Gồm : chuột đồng, chuột nhà, sóc nhím, có số lợng đông đảo

Hoạt động IV : Bộ ăn thịt

? Nêu cấu tạo răng của bộ ăn thịt

? Nêu cấu tạo chân của bộ ăn thịt

*ăn động vật: = cách rình vồ, rợt, đuổi

2 Đại diện

Hổ, báo, cáo, chó, gấu

Gọi 12 em lên bảng điền, các em khác bổ sung

Rình vồ mồi Ăn động

vật Sói Trên mặt đất Đàn Nh trên Đuổi và bắt

mồi

Nh trên

IV.Củng cố:

-Đọc kết luận sgk -Nêu đặc điểm cấu tạo của dơi và cá voi xanh thích nghi với đời sống

V.Dặn dò:

Trang 37

-Học bài theo nội dung sgk.

-Đọc sgk tìm hiểu tài liệu về cá voi-Đọc và tìm hiểu bì mới

Ngày dạy:

Tiết 52 đa dạng của lớp thú,(tiếp)

Các bộ móng guốc và bộ linh trởng A.Mục tiêu.

So sánh đặc điểm cấu tạo ngoài và tập tính các loại thú Móng guốc và giải thích sự thíchnghi với sự di chuyển nhanh

So sánh đặc điểm cấu tạo ngoài và tập tính các loại thú thuộc bộ linh trởng và giải thích sự thích nghi với đời sống ở cây, có tứ chi thích nghi với sự cầm nắm, leo trèo

Nêu vai trò của lớp thú

Nêu đặc điểm chung của lớp thú

Trang 38

?Thế nào gọi là bộ móng guốc.

?Bộ móng guốc có chân nh thế nào

?Các bộ móng guốc đợc chia làm mấy bộ

*Chia: 3 bộ

-GV treo bảng phụ:Cấu tạo, đời sống và tập tính một số đại diện thú móng guốc

-HS tìm hiểu đọc  và qs H 51.1 và 2 thảo luận hoàn thành vỡ BT, từng

nhóm thống nhất ý kiến để điền vào bảng phụ.Hoàn thành từng phần của từng bộ

Cấu tạo, đời sống và tập tính một số đại diện thú móng guốc Tên

?Chúng mang những đặc điểm nào

?Kiểu ăn của lợn khác trâu bò điểm nào

?Nhai lại có ý nghĩa gì

?Sống thành bầy đàn có ý nghĩa gì

2.Bộ guốc lẻ

?ở bảng trên bộ guốc lẻ gồm những đại

diện nào

-GV cung cấp thêm  về ngựa

?Chúng mang những đặc điểm nào

1.Bộ guốc chẵn

*Đáp án ở bảng trên bảng phụ

2.Bộ guốc lẻ

*Đáp án ở bảng trên bảng phụ

Ngày đăng: 08/03/2021, 09:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w