1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn tập học kỳ I

9 121 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cấu tạo nguyên tử
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài tập trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 300 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong hạt nhân nguyên tử thì số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 1.số khối và kí hiệu hóa học của X là:... Cho các phát biểu sau : 1 Nguyên tử của các nguyên tố trong cù

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP THI HK I

CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

1 Hầu hết nguyên tử được tạo từ các loại hạt nào?

A nơtron, protron B electron, proton C electron, nơtron, proton D nơtron, electron.

2 Hạt nhân nguyên tử được tạo từ các loại hạt nào?

A nơtron, protron B electron, proton C electron, nơtron, proton D nơtron, electron.

3 Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng:

4 Đồng vị là những:

C nguyên tử cùng điện tích hạt nhân và khác nhau về số khối D nguyên tố cùng số khối.

5 Loại hạt tạo ra tia âm cực là:

6 Hiđro có các đồng vị sau: 1H, 2H và oxi có các đồng vị: 16O, 17O, 18O Có thể có bao nhiêu loại phân tử H2O?

7 Đồng có 2 đồng vị là

65

29Cu

,

63

29Cu

Oxi có 3 đồng vị là: 816O, 817O, 818O Có thể có bao nhiêu loại phân tử khí đồng (II)

8 Cacbon có 2 đồng vị là 612C, 613C Oxi có 3 đồng vị là: 816O, 817O, 818O Có thể có bao nhiêu loại phân tử khí CO2?

9 Cho các phát biểu sau :

1 Không nguyên tố nào có lớp ngoài cùng nhiều hơn 8 electron

2 Hiđro là nguyên tố kim loại vì nó có 1 electron lớp ngoài cùng

3 Có nguyên tố có lớp ngoài cùng bền vững với 2 electron

4 Các nguyên tử có 4 electron ở lớp ngoài cùng là nguyên tử của nguyên tố kim loại

Các phát biểu đúng là:

10 Trong các hạt sau đây: nơtron, electron, protron

Loại hạt mang điện tích dương là:

Loại hạt mang điện tích âm là:

Loại hạt không mang điện là:

A nơtron. B electron C protron D cả 3

11 Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về nguyên tử:

A Nguyên tử có cấu tạo rỗng gồm hạt nhân mang điện tích dương và lớp electron xung quanh

B Số electron xung quanh hạt nhân đúng bằng số proton trong hạt nhân nên nguyên tử trung hòa về điện

C Khối lượng của nguyên tử hầu như tập trung ở lớp vỏ electron do hạt nhân có khối lượng không đáng kể

D Cả A, B, C

12 Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố vì nó biết:

A số khối A B số hiệu nguyên tử Z C nguyên tử khối của nguyên tử D số khối A và số hiệu nguyên tử Z.

Hãy chọn đáp án đúng

A 11 và 23. B.23 và 11 C 11 và 12 D 12 và 11

16 Nguyên tố A có tổng số hạt trong nguyên tử là 34 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 Số proton và số khối của A là:

A 11 và 23. B.12 và 23 C 11 và 12 D 11 và 22

17 Nguyên tố A có tổng số hạt trong nguyên tử là 60 Trong đó số hạt không mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 20

số khối và kí hiệu hóa học của A là:

18 Nguyên tố X có tổng số hạt trong nguyên tử là 36 Trong đó số hạt mang điện nhiều gấp đôi số hạt không mang điện.số khối

và kí hiệu hóa học của X là:

19 Nguyên tố X có tổng số hạt trong nguyên tử là 28 Trong hạt nhân nguyên tử thì số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 1.số khối và kí hiệu hóa học của X là:

Trang 2

20 Nguyên tố X có tổng số hạt trong hạt nhân là 65 Trong đó số hạt mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 7.số khối và

kí hiệu hóa học của X là:

21 Nguyên tố X có tổng số hạt trong nguyên tử là 10 Số khối và kí hiệu hóa học của X là:

A 7 và Li. B.9 và F C 4 và He D cả 3 đều đúng

22 Số đồng vị của nguyên tố Hiđro là:

23 Cho các phát biểu sau đây:

1) Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng gần bằng nhau

2) Các electron trên cùng một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau

3) Phân lớp d chứa tối đa 6 electron

4) Số electron tối đa của lớp thứ n là 2n2

5) Lớp electron bão hòa là lớp electron chưa đủ số số electron tối đa

Những phát biểu đúng là:

A 1, 2, 4. B 1, 3, 5 C 2, 3, 5 D 3, 4, 5

24 Lớp electron thứ 4(n=4) còn có tên gọi là:

25 Số electron tối đa của lớp M là:

26 Số electron tối đa có thể phân bố trên lớp O là:

27 Một nguyên tử M có 19 electron và 20 nơtron Kí hiệu của M là:

A

39

19M

B

19

39M

C

19

20M

D

20

19M

28 Nguyên tố A có Z=17 thuộc loại nguyên tố:

29 Nguyên tố X có Z=12 thuộc loại nguyên tố:

30 Nguyên tố A có Z=30 thuộc loại nguyên tố:

31 Cấu hình electron của natri (Z=11) là

A 1s22s22p63s1 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p53s2 D 1s22s22p63s23p1

32 Cấu hình electron của clo (Z=17) là

A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s23p5 C 1s22s22p63s23p7 D 1s22s22p63s23p3

33 Cấu hình electron của sắt (Z=26) là

A 1s22s22p63s23p63d74s2 B 1s22s22p63s23p63d54s1 C 1s22s22p63s23p63d64s2 D 1s22s22p63s23p63d104s24p95s1

34 Cấu hình electron của crom (Z=24) là

A 1s22s22p63s23p63d24s2 B 1s22s22p63s23p63d44s2 C 1s22s22p63s23p63d64s2 D 1s22s22p63s23p63d54s1

35 Cấu hình electron của đồng (Z=29) là

A 1s22s22p63s23p63d74s2 B 1s22s22p63s23p63d94s2 C 1s22s22p63s23p63d104s1 D 1s22s22p63s23p63d54s24p2

A 1s22s22p63s23p63d6 B 1s22s22p63s23p63d44s2 C 1s22s22p63s23p63d104s24p2 D 1s22s22p63s23p63d4

37 Cấu hình electron của ion F- (Z=9) là

A 1s22s22p5 B 1s22s22p6 C 1s22s22p4 D 1s22s22p63s23p6

38 Cấu hình electron của brom (Z=35) là

A 1s22s22p63s23p63d104s24p3 B 1s22s22p63s23p63d104s24p5 C 1s22p63s23p63d104s24p5 D 1s22s22p63s23p63d104s2

39 Có các cấu hình electron của 1 số nguyên tố sau:

1.1s22s22p63p2 2 1s22s22p5 3.1s22s22p63s23p63d104s2

4.1s22s22p63s23p63d104s1 5 1s22p63s23p63d54s1 6 1s22s22p63s23p63d44s2

Cấu hình electron đúng là:

40 Cấu hình electron ngoài cùng của nguyên tố khí hiếm là:

41 Cấu hình electron của Cl(Z=17): 1s22s22p63s23p5 có thể viết theo lớp là:

42 Số phân lớp của lớp M là:

43 Nguyên tố Y có 5 electron ở phân lớp 3d số hiệu nguyên tử và số lớp electron của Y là:

44 Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặc chẽ nhất với hạt nhân?

45 Hãy chọn những khẳng định không đúng trong các khẳng định sau:

1 Chỉ có hạt nhân nguyên tử Canxi mới có 20 proton

2 Chỉ có hạt nhân nguyên tử Canxi mới có 20 nơtron

Trang 3

3 Chỉ nguyên tử Canxi mới có 20 electron.

4 Chỉ nguyên tử Canxi mới có số khối là 40

46 Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tố A(Z=13) là:

47 Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tố A(Z=17) là:

48 Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tố A(Z=24) là:

49 Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tố A(Z=20) là:

50 Cho các phát biểu sau:

1) Đối với tất cả các nguyên tố, lớp electron ngoài cùng có tối đa là 8e

2) Các nguyên tử có 1, 2, 3 electron ở lớp ngoài cùng dễ nhận electron và thường là kim loại

3) Các nguyên tử có 5, 6, 7 electron ở lớp ngoài cùng dễ nhận electron và thường là phi kim

4) Các nguyên tử có 8 electron ở lớp ngoài cùng có thể là kim loại hoặc phi kim

Các phát biểu đúng là:

BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ

51 Các nguyên tố trong cùng chu kì thì có cùng:

A số lớp electron B số phân lớp electron C số electron lớp ngoài cùng D số electron hóa trị

52 Các nguyên tố trong cùng nhóm thì có cùng:

53 Số nguyên tố của chu kì 2 là:

54 Số nguyên tố của chu kì 3 là:

55 Số nguyên tố của chu kì 4 là:

56 Nhóm A bao gồm các nguyên tố:

57 Nguyên tố A có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s24p1, vị trí của A trong bảng tuần hoàn là:

58 Nguyên tố A có số thứ tự là 16, vị trí của A trong bảng tuần hoàn là:

59 ion X2+ có cấu hình electron 1s22s22p6, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

C ở ô thứ 12, chu kì 3, nhóm IIA. D ở ô thứ 10, chu kì 2, nhóm VIIIA

60 Nguyên tố có cấu hình electron hóa trị là 3d104s1 Vậy trong bảng tuần hoàn, vị trí của X thuộc:

A Chu kì 4, nhóm IB B Chu kì 4, nhóm IA

trong bảng tuần hoàn:

A Chu kì n, nhóm IB A Chu kì n, nhóm IA C Chu kì n, nhóm VIA D Chu kì n, nhóm VIB

62 Một nguyên tố hóa học X ở chu kì 3, nhóm VA Cấu hình electron củ nguyên tử X là:

A 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 6 B 1s 2s 2p 3s 3p2 2 3 2 3 C 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 5 D 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 3

63 Cho các phát biểu sau :

1) Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhóm có cùng số electron hóa trị

2) Số thứ tự của chu kì bằng số lớp electron trong nguyên tử

3) Bảng tuần hoàn gồm 4 chu kì nhỏ và 3 chu kì lớn

4) Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm của điện tích hạt nhân

Các phát biểu sai là:

64 Nhóm VII A gồm các nguyên tố F-Cl-Br-I-At có tên gọi khác là gì?

65 Nhóm I A gồm các nguyên tố Li-Na-K-Rb-Cs có tên gọi khác là gì?

A kim loại kiềm. B halogen C khí hiếm D kim loại kiềm thổ

66 Biến thiên tính bazơ các hidroxit của các nguyên tố nhóm IA theo chiều tăng của số thứ tự là:

A Tăng B Giảm C Không thay đổi D Giảm sau đó tăng

67 Nhiệt độ sôi của đơn chất của các nguyên tố nhóm VIIA : F , Cl , Br , I2 2 2 2 theo chiều tăng số thứ tự là:

A Tăng B Giảm C Không thay đổi D Giảm sau đó tăng

Trang 4

68 Nhóm II A gồm các nguyên tố Be-Mg-Ca-Sr-Ba-Ra có tên gọi khác là gì?

69 Cho dãy các nguyên tố nhóm IIA : Mg – Ca – Sr – Ba Từ Mg đến Ba, theo chiều tăng điện tích hạt nhân, tính kim loại thay đổi theo chiều nào?

A Tăng dần B Giảm dần C Tăng rồi giảm D Giảm rồi tăng

70 Dựa vào quy luật biến đổi tuần hoàn thì kim loại mạnh nhất( trừ nguyên tố phóng xạ Franxi) và phi kim mạnh nhất là:

71 Nguyên nhân gây ra sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên tố trong bảng tuần hoàn là:

72 Xét trong một nhóm A đi từ trên xuống dưới theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì tính kim loại biến đổi như thế nào?

A tăng dần. B giảm dần C giảm rồi tăng D tăng rồi giảm

73 Xét trong một nhóm A đi từ trên xuống dưới theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì bán kính nguyên tử biến đổi như thế nào?

A tăng dần. B giảm dần C giảm rồi tăng D tăng rồi giảm

74 Xét trong một nhóm A đi từ dưới lên trên theo chiều giảm điện tích hạt nhân thì độ âm điện biến đổi như thế nào?

A tăng dần. B giảm dần C giảm rồi tăng D tăng rồi giảm

75 Xét trong một nhóm A đi từ trên xuống dưới theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì :

1) tính kim loại tăng

2) tính phi kim tăng

3) độ âm điện các nguyên tử nói chung tăng

4) bán kính của nguyên tử tăng

Những phát biểu đúng là:

76 Xét trong một chu kì đi từ trái qua phải theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì độ âm điện biến đổi như thế nào?

A tăng dần. B giảm dần C giảm rồi tăng D tăng rồi giảm

77 Xét trong một chu kì đi từ phải qua trái theo chiều giảm điện tích hạt nhân thì tính phi kim biến đổi như thế nào?

78 Độ âm điện của các nguyên tố trong chu kì nói chung biến đổi như thế nào theo chiều tăng dần tính kim loại?

79 Tính phi kim của các nguyên tố trong chu kì nói chung biến đổi như thế nào theo chiều giảm dần bán kính?

A tăng dần. B giảm dần C giảm rồi tăng D tăng rồi giảm

80 Tính phi kim của các nguyên tố trong chu kì nói chung biến đổi như thế nào theo chiều giảm dần độ âm điện?

81 Xét trong một chu kì đi từ trái qua phải theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì :

1) tính kim loại tăng

2) tính phi kim tăng

3) độ âm điện các nguyên tử nói chung tăng

4) bán kính của nguyên tử tăng

5) Tính bazơ của oxit và các hiđroxit giảm dần

Những phát biểu đúng là:

82 Điều khẳng định nào sau đây là sai? Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử:

A Độ âm điện tăng dần B.Tính bazơ của các hidroxit tăng dần

C Tính kim loại tăng dần D.Tính phi kim giảm dần

83 Nguyên tố X thuộc nhóm IVA trong bảng tuần hoàn, công thức oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđro là:

A X2O5; XH3 B XO2; XH4 C XO3; XH2 D X2O7; XH

84 Nguyên tố X thuộc nhóm VA trong bảng tuần hoàn, công thức oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđro là:

85 Nguyên tố X thuộc nhóm VIA trong bảng tuần hoàn, công thức oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđro là:

86 Nguyên tố X thuộc nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn, công thức oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđro là:

88 Cho các nguyên tố sau: C(Z=6); N(Z=7); O(Z=8); F(Z=9).Dãy các nguyên tố được xếp theo chiều giảm dần bán kính là:

A C> N>O>F. B F> O> N> C C F> N>C>O D C> O>N>F

89 Cho các nguyên tố sau: C(Z=6); N(Z=7); O(Z=8); F(Z=9).Dãy các nguyên tố được xếp theo chiều giảm tính phi kim là:

90 Cho các nguyên tố sau: Na(Z=11); Mg(Z=12); Al(Z=13); P(Z=15).Dãy các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần độ âm điện là:

A P <Mg<Al< Na B P <Al <Mg < Na C Na<Al <Mg <P D Na<Mg<Al<P.

Trang 5

91 Cho dãy các nguyên tố nhóm VA: N – P – As – Sb – Bi Từ N đến Bi , theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính phi kim thay đổi theo chiều nào?

92 Cho các nguyên tố sau: Na(Z=11); K(Z=19); Rb(Z=37); Cs(Z=55).Dãy các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần tính kim loại là:

A Na<Rb < K<Cs B Na< Cs<Rb<K C Cs < K<Rb< Na D Na< K<Rb<Cs.

93 Cho các nguyên tố sau: Na(Z=11), Mg(Z=12), K(Z=19) Dãy sắp xếp các nguyên tố theo chiều giảm tính kim loại là:

94 Cho các nguyên tố sau:Si (Z=14); P (Z=15); S (Z=16); Cl (Z=17).Dãy hiđroxit nào sau đây được xếp theo chiều giảm dần tính axit?

A H2SiO3> H3PO4>H2SO4>HClO4 B H3PO4>H2SO4> H2SiO3>HClO4

C H2SO4>H2SiO3> HClO4>H3PO4 D HClO4>H2SO4> H3PO4>H2SiO3

95 Cặp nguyên tố hóa học nào sau đây có tính chất hóa học giống nhau?

A Ca và Mg B P và S C Ag và Ni D N và O

96 Dãy chất nào sau đây đều phản ứng được với Na?(coi như có đủ điều kiện)

,tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu được m (gam) muối clorua khan Vậy m có giá trị:

A 26,6g B 27,6g C 26,7g D 25,6g

98 Hòa tan hoàn toàn 10g hỗn hợp hai kim lọai đều đứng trước hidro trong dãy hoạt động hóa học trong dung dịch HCl dư thấy

A Al B Mg C Ca D Na

khối lượng muối clorua thu được

Tìm khối lượng muối clorua thu được

102 Hoà tan hết 3,5 gam hỗn hợp kim loại gồm Mg, Al và Fe bằng dung dịch HCl, thu được 3,136 lít khí (đktc) và m gam muối clorua Tính m gam

A 13,44 gam B 15,2 gam C 12,34 gam D 9,6 gam

103 Cho 6,4g hỗn hợp hai kim lọai IIA, thuộc hai chu kì liên tiếp, tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí hidro (đktc) Các kim lọai đó là:

104 Người ta dùng 14,6g HCl thì vừa đủ hòa tan 11,6g hidroxit của kim loại nhóm IIA Kim loại là

106 Một nguyên tố có hóa trị đối với hidro và hóa trị cao nhất đối oxi bằng nhau Trong oxit cao nhất của nguyên tố ấy, oxi chiếm 53,3% Hãy gọi tên nguyên tố:

108 Để hòa tan hoàn toàn 7,8g hidroxit của một kim loại, cần dùng hết 100g dung dịch HCl 10,95% Xác định tên kim loại:

A 71,8% B 22,2% C 47,9% D 52,1%

Trang 6

A Na B Ba C Ca D K

loại là: A Be và Mg B Be và Ca C Ca và Mg D Ca và Ba

loại là:

tích cần dùng là bao nhiêu?

122 Đề hòa tan hoàn toàn 7,8g hỗn hợp Mg và Al cần dùng 400 ml dung dịch HCl 2M Khối lượng của Mg là:

LIÊN KẾT HÓA HỌC

125 Liên kết cộng hóa trị là liên kết:

126 Khi các nguyên tử liên kết với nhau để tạo thành phân tử thì dù liên kết theo loại nào vẫn phải tuân theo quy tắc:

A Sau khi liên kết mỗi nguyên tử đều có lớp vỏ ngoài cùng chứa 8 electron

B Sau khi liên kết thành phân tử, mỗi nguyên tử phải đạt được cấu hình electron giống như cấu hình electron của nguyên tử

khí trơ gần nó nhất trong bảng hệ thống tuần hoàn

C Khi liên kết phải có một nguyên tố nhường electron và một nguyên tố nhận electron

D Sau khi liên kết thành phân tử, mỗi nguyên tử phải đạt được cấu hình electron giống nhau và giống với cấu hình electron của nguyên tử khí trơ gần nó nhất trong bảng hệ thống tuần hoàn

127 Nguyên tử phi kim có khuynh hướng đặc trưng là và tạo thành

128 Nguyên tử kim loại có khuynh hướng đặc trưng là và tạo thành

129 Nguyên tử R có cấu hình electron là 1s22s22p13s23p1 Ion mà R có thể tạo thành là:

130 Nguyên tử R có cấu hình electron là 1s22s22p5 Ion mà R có thể tạo thành là:

A R- B R3- C R+ D R3+

131 Nguyên tử R có cấu hình electron là 1s22s22p3 Ion mà R có thể tạo thành là:

132 Liên kết hóa học trong phân tử flo, clo, brom, iot, oxi, hiđro, nitơ đều là:

C Liên kết cộng hóa trị không cực. D Liên kết đôi

134 Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành do

C nguyên tử clo nhường electron, nguyên tử Na nhận electron tạo nên hai ion ngược dấu, hút nhau tạo nên phân tử NaCl

D nguyên tử Na nhường electron, nguyên tử clo nhận electron tạo nên hai ion ngược dấu, hút nhau tạo nên phân tử NaCl.

135 Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có liên kết cộng hóa trị?

136 Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có liên kết ion?

137 Cho các dãy chất sau đây :

1)HCl ; H2O; CCl4; C2H5OH; O2; AlCl3

Trang 7

2)CaCl2; KF; Na2O; CaO; LiF.

3)CaCl2; KF; Na2O; CaO; AlCl3

4)C2H5OH; O2; AlCl3; KF; Na2O; CaO

Dãy gồm các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị là:

Dãy gồm các chất chỉ có liên kết ion là:

138 Điện hóa trị của các nguyên tố Cl, Br trong các hợp chất với các nguyên tố nhóm IIA là:

140 Nguyên tố A có 1 electron hóa trị và nguyên tố B có 6 electron hóa trị Công thức hợp chất tạo bởi A và B là:

A A2B3B A3B2C A2B5D A2B

141 Nguyên tố A có 2 electron hóa trị và nguyên tố B có 5 electron hóa trị Công thức hợp chất tạo bởi A và B là:

A A2B3B A3B2C A2B5D A2B2

142 Nguyên tố A có 1 electron hóa trị và nguyên tố B có 7 electron hóa trị Công thức hợp chất tạo bởi A và B là:

A A2B3B A3B2C AB D A2B2

143 Liên kết trong phân tử HI là liên kết

144 Liên kết trong phân tử O2 là liên kết

A cộng hóa trị không phân cực B cộng hóa trị có cực C cho - nhận D ion

145 Liên kết trong phân tử NaBr là liên kết

146 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Liên kết ion được tạo thành do sự dịch chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia

C Phi kim có thể tạo thành cation D Kim loại có thể tạo thành cation.

147 Khí hydroclorua tan tốt trong nước vì :

148 Trong phân tử hai nguyên tử của một nguyên tố, liên kết hoá học giữa hai nguyên tử phải là:

A Liên kết ion B Liên kết cộng hoá trị có phân cực C Liên kết cộng hoá trị không phân cực D Liên kết kim loại

149 Trong các phân tử sau, phân tử có liên kết đôi giữa hai nguyên tử là:

150 Hợp chất có liên kết cộng hoá trị được gọi là

151 Liên kết cộng hóa trị tồn tại do

C các cặp electron dùng chung. D lực hút tĩnh điện

152 Liên ion tồn tại do

153 Cho tinh thể các chất sau: iod (1), kim cương (2), nước đá (3), muối ăn (4), silic (5) Tinh thể nguyên tử là các tinh thể

154 Hóa trị của nitơ trong các chất: N2, NH3, NH4Cl, NaNO3 tương ứng là

155 Chất có mạng lưới tinh thể phân tử có đặc tính

156 Chất có mạng lưới tinh thể ion có đặc tính

A nhiệt độ nóng chảy cao. B hoạt tính hóa học cao C tan tốt D dễ bay hơi

157 Chất có mạng lưới tinh thể nguyên tử có đặc tính

A độ rắn không lớn và nhiệt độ nóng chảy cao B độ rắn lớn và nhiệt độ nóng chảy thấp

C độ rắn lớn và nhiệt độ nóng chảy cao D độ rắn không lớn và nhiệt độ nóng chảy thấp

160 Số oxi hóa của S trong hợp chất H2SO3 là:

161 Số oxi hóa của P trong hợp chất PO43- là:

Trang 8

164 Số oxi hóa của N trong hợp chất Cu(NO3)2 là:

165 Số oxi hóa của N trong các chất NH3; N2O; HNO3;NH4Cl ;NO2-; NH4+ tương ứng là:

A -3; +1; +5;-3; +3; -3 B -3; +1; +5;-3; +4; -4 C +3; -1; -5;+3; -3; +3 D -3; +1; +5;-3; +4; -3

166 Số oxi hóa của trong các chất SO3 ; FeS2; S2-; H2SO4; SO3

A -1; +1; +3; +5; +7 B +1; +2; -3; +5; -7 C +1; -1; -3;+5; +7 D -1; +1; +2;+4; +6

168 Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng dần:

A NH3, N2, NO, N2O, AlN B NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO

C NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3 D NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3

o

t

A chất khử B Chất oxi hóa C Vừa khử vừa oxi hóa D Không xác định

170 Trong phản ứng sau: FeCl2 + Cl2 → FeCl3 Cl2đđóng vai trò là chất:

171 Trong phản ứng sau: NH3 + O2

o

t

A chất khử B Chất oxi hóa C Vừa khử vừa oxi hóa D Không xác định

172 Trong phản ứng sau: NH4NO3

o

t

A 5 B 6 C 7 D 8

o

t

→Ag + NO2 + O2 là:

176 Tổng các hệ số của phản ứng:

FeSO4 + KMnO4 + H2SO4  →Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O là:

177 Tổng các hệ số của phản ứng: FeS + HNO3  → Fe(NO3)3 + H2SO4+ NO2+ H2O là:

178 Loại phản ứng nào sau đây trong hóa học vô cơ luôn là phản ứng oxi hóa khử?

179 Loại phản ứng nào sau đây trong hóa học vô cơ luôn không là phản ứng oxi hóa khử?

180 Hòa tan 5,6 gam sắt trong dung dịch HCl dư thu được V lit khí hiđro ở đktc Giá trị của v là?

A 2,24 lit. B 3,36 lit C 4,48 lit D 6,72 lit

lượng Cu trong hỗn hợp là:

lượng Zn trong hỗn hợp là:

185 Nung 8,1gam bột nhôm với 38,1gam iot , biết hiệu suất phản ứng là 80% Lượng Iotua nhôm thu được là :

186 Khi cho 23,7 gam kali pemanganat tác dụng với axit clohidric đậm đặc, dư thì thể tích khí clo thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là:

= 65, Al = 27, Cl = 35,5)

188 Hòa tan 7,8 g hỗn hợp gồm Al và Mg bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng khối lượng dung dịch axit tăng thêm 7 g Tính khối lượng Al và Mg trong hỗn hợp đầu là :

A 5,4 và 2,4 B 2,7 và 1,2 C 5,8 và 3,6 D 1,2 và 2,4

cho tác dụng hết với dung dịch HCl thì thể tích khí H2 thu được là :

A 3,36 lít B 4,48 lít C 2,24 lít D 1,12 lít

Ngày đăng: 07/11/2013, 12:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w