- Tái hiện đ ợc: Các định nghĩa về véctơ; định nhgiã, cách xác định, tính chất và công thức tọa độ của các phép toán véctơ đã học; điều kiện để hai véctơ cùng ph ơng, ba điểm thẳng hàng,
Trang 1- Tái hiện đ ợc: Các định nghĩa về véctơ; định nhgiã, cách xác định,
tính chất và công thức tọa độ của các phép toán véctơ đã học; điều kiện để hai véctơ cùng ph ơng, ba điểm thẳng hàng, một điểm là
trung điểm của đoạn thẳng, một điểm là trọng tâm tam giác; công thức tính tọa độ của véctơ, tọa độ trung điểm cảu đạon thẳng, tọa độ trọng tâm cảu tam giác
- Vận dụng đ ợc các kiến thức trên để giải một số bài tập.
- Đảm bảo tính chính xác khi tái hiện các kiến thức đã học.
II Thiết bị dạy học: Gv: Máy chiếu Projecter ; Hs: Th ớc kẻ.
III.Những điều cần l u ý:
-Coi trọng việc ôn tập lý thuyết để hs nhớ các kiến thức cơ bản cần thiết
về véctơ chuẩn bị cho việc học tiếp các kiến thức các ch ơng sau
Trang 2tiết 16: ôn tập học kỳ I
Câu hỏi 1:
a) Phát biểu các định nghĩa: Véctơ, độ dài của véctơ, hai véc tơ cùng ph ơng
b) áp dụng: Cho hình lục giác đều ABCDEF tâm O và bán kính đ ờng tròn
ngoại tiếp bằng 2 Hãy:
+ Chỉ ra các véctơ cùng ph ơng với véctơ AB và có điểm đầu và điểm cuối là
O hoặc các đỉnh của lục giác đều đã cho
+ Tính |AB|
C F
Trang 3Câu hỏi 2:
a) Phát biểu các định nghĩa: Tổng, hiệu hai véctơ a và b,
tích của véc tơ a khác 0 với số k khác 0.
b) áp dụng: Cho hình bình hành ABCD có hai đ ờng chéo
cắt nhau tại O Hãy chứng tỏ:
2 2
Trang 4tiết 16: ôn tập học kỳ I
Câu hỏi 3: a) Hãy điền tiếp vào … dưới đây để có các khẳng d ới đây để có các khẳng
định th ờng đ ợc áp dụng:
+ Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng
… dưới đây để có các khẳng … dưới đây để có các khẳng … dưới đây để có các khẳng … dưới đây để có các khẳng … dưới đây để có các khẳng … dưới đây để có các khẳng … dưới đây để có các khẳng
+ I là trung điểm của đoạn thẳng AB
+ G là trọng tâm tam giác ABC
b) áp dụng : Cho G là trọng tâm của tam giác ABC và I là trung
điểm của cạnh BC Hãy chứng tỏ:
3 AG 2 AI 2( AB AC )
Trang 5Câu hỏi 4: Hãy viết công thức về toạ độ của:
a) Các phép toán véctơ đã học.
b) Véctơ, trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác.
Bài tập: Cho tam giác ABC có điểm A(2;3) ; B(-1;2) ;
và trung điểm của BC là M(1;-1).
a) Tìm toạ độ đỉnh C, toạ độ trọng tâm G của tam giác
ABC
b)Tìm toạ độ điểm D để ABCD là hình bình hành.
c) Tìm toạ độ các véc tơ AB AC AG ; 2 3 AC
Trang 6VÒ nhµ «n tËp, gi¶i c¸c bµi tËp cßn l¹i vµ bµi tËp ë phÇn «n tËp ch ¬ng I ChuÈn bÞ kiÓm
tra häc k× I
tiÕt 16: «n tËp häc kú I