1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề cương ôn tập học kỳ II

2 582 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập học kỳ II
Trường học Trường THCS Phương Liệt
Thể loại Đề cương
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 92,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm giá trị nguyên dương của x để A lớn hơn 4 và A có giá trị là một số nguyên.. Bài 3: Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày phải sản xuất 40 sản phẩm.. Khi thực hiện, mỗi ngày tổ đã s

Trang 1

Trường THCS Phương Liệt

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II - 2010

I Lý thuyết:

1 Rút gọn biểu thức

2 Giải phương trình, giải bất phương trình, giải bài toán bằng cách lập phương trình

3 Định lý talet, tam giác đồng dạng

4 Hình lăng trụ đứng

II Bài tập:

1 Dạng 1: Rút gọn biểu thức

Bài 1: Cho biểu thức A = 2

2 4

3 2

1 2

1

x

x x

x x

x



10 2 : 2

2 2

1 4

2

a a

a a

a a

a Rút gọn M b Với giá trị nào của a thì M < 0

c Tìm giá trị của M biết a  3

1 4

2 : 4 4

4 2

2

2 2

a Rút gọn biểu thức A b Tìm x Z để A Z

Bài 4: Cho biểu thức A =

) 1 )(

2 (

) 2 ( 6 : 4

2

2 2

1

2

x x

x x

x

a Rút gọn biểu thức A b Tìm x để A > 0

c Tìm x để A đạt giá trị lớn nhất, tìm giá trị lớn nhất đó

Bài 5: Cho biểu thức A =

) 3 )(

2 (

9 6 :

4

4 2

2 2

2 2





x x

x x x

x x

x x

x

a Rút gọn A b Tính giá trị của A biết x 5  2

c Tìm giá trị nguyên dương của x để A lớn hơn 4 và A có giá trị là một số nguyên

2 Dạng 2: Giải phương trình

Giải các phương trình sau:

a)

1

3 1

2 1

1

3

2

2    

x x

x

x

9

) 6 ( 2 3

2 3

2

x

x x

x x

x

d)

x

x x

x

2

1 3 2

3 2 4

28

e)

x x

x x

x x

x

2

2 1

2 1

f)

5

16 2 6

1

x

3 2

4 3

5 2 1

1 3

x x x

x x

x

h) (4x + 3)2 = 4(x2 - 2x + 1) i) 2x 3  2x 3 k) x 2  2x 7

3 Dạng 3: Giải bất phương trình

Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a)

4

1 3

8

) 1 ( 3

b) (x+1)(2x-2)  -5x - (2x+1)(3-x) c)

6

1 4

x

2

) 3 2 ( 4

1 3 5

3

5 2

x

4 Dạng 4: Giải toán bằng cách lập phương trình:

Bài 1: Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40 km/h Lúc về người đó tăng vận tốc thêm

5 km/h Tính quãng đường AB biết thưòi gian lúc về ít hơn thời gian lúc đi là 20 phút

Bài 2: Lúc 5h45' một ô tô tải đi từ A đến B với vận tốc trung bình 45 km/h, đến B ôtô nghỉ lại 1h Sau đó quay về A với vận tốc trung bình 40km/h Ôtô về đến A lúc 11h Tính quãng đường AB

Bài 3: Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày phải sản xuất 40 sản phẩm Khi thực hiện, mỗi ngày tổ đã sản xuất được 45 sản phẩm Do đó tổ đã hoàn thành trước kế hoạch 2 ngày và còn vượt mức 5 sản phẩm Hỏi theo kế hoạch , tổ phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm

Trang 2

Bài 4: Một đội máy kéo dự định mỗi ngày cày 40 ha Khi thực hiện mỗi ngày cày được 52ha Vì vậy đội không những đã cày xong trước thời hạn 2 ngày mà còn cày thêm được 4 ha nữa Tính khối lượng ruộng mà đội phải cày theo kế hoạch đã định

Bài 5: Một máy bơm muốn bơm đày bể nước vào một bể chứa trong thời gian quy định thì mỗi giờ phải bơm được 10 m3 Sau khi bơm được

3

1 thể tích bể chứa , người công nhân cho máy hoạt động với công suất lớn hơn, mỗi giờ bơm được 15 m3 Do vậy so với quy địnhbể chứa được bơm đầy trước 48 phút Tính thể tích bể chứa

5 Dạng 5: Bài toán hình (tổng hợp)

Bài 1: Cho  ABC vuông tại A có AB = 6 cm, AC = 8 cm, đường cao AH

a Chứng minh AB2 = BH.BC

b Tính BC, BH

c Vẽ trung tuyến AM của  ABC Từ M kẻ MD  AB, ME  AC Tính diện tích tứ giác HMED

Bài 2: Cho  ABC cân tại A Góc BAC là góc nhọn đường cao AH (H  BC) Trên tia đối của tia BC lấy điểm D sao cho BD = BA M là trung điểm của AD

a Chứng minh  HAD ~  MBD

b Chứng minh DB.DH =

2

2

DA

c Tia MH cắt AC tại N Chứng minh CH = CN

d  ABC cần điều kiện gì để H là trung điểm của MN

Bài 3: Cho  ABC, các đường cao BD và CE cắt nhau tại H Qua B vẽ đường thẳng vuông góc với AB, qua C vẽ đường thẳng vuông góc với AC, hai đường thẳng này cắt nhau ở M Chứng minh rằng

a Tứ giác BHCM là hình bình hành

b AE AB = AD AC

c Góc AED = góc ACB

d Tính diện tích  ABC biết AC = 6, BC = 5 , CD = 3

e Chứng minh rằng: BE BA + CD CA = BC2

Bài 4: Cho hình vuông ABCD Lấy E, F lần lượy trên AB , AD sao cho AE = AF H là hình chiếu của A lên DE

a Chứng minh rằng: AH.AD = AE.AH

b Chứng minh rằng:  AHF ~  DHC

c Xác định vị trí của E và F để diện tích tam giác CDH gấp 4 lần diện tích tam giác AFH Bài 5: Cho tam giác ABC vuông ở A, trung tuyến BD, phân giác của góc BDA và góc BDC lần lượt cắt AB, BC ở M và N Biết AB = 8cm, AD = 6 cm

a Tính Bd, BM

b Chứng minh MN // AC

c Chứng minh BM BC = AB BN

d Tính diện tích tứ giác AMNC

Bài 6: Một lăng trụ đứng ABC.DEF có góc ABC bằng 900 và các kích thước cho trên hình vẽ Tính diện tích toàn phần của lăng trụ

A

B C

D

E F 3cm 5cm

7cm

Ngày đăng: 05/07/2014, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4. Hình lăng trụ đứng. - đề cương ôn tập học kỳ II
4. Hình lăng trụ đứng (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w