Công của lực điện trường làm dịch chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 2000V là A = 1J.. Suất điện động của một acquy là 3V, lực lạ đã di chuyển một lượng điện tích đã
Trang 1Hai quả cầu kim loại mang điện tích 9 9
1 2.10 ; 2 8.10
xúc với nhau rồi tách ra mỗi quả cầu mang điện tích bao nhiêu?
A q 10 8C
B q 6.10 9C
C q 3.10 9C
D q 5.10 9C
Hai vật bằng kim loại mang điện tích 8 8
1 4.10 ; 2 4.10
tiếp xúc nhau, mỗi vật sau khi tiếp xúc sẽ mang điện tích:
A q 6.10 8C
B q 6.10 8C
C q 0C.
D q 1,5.10 8C
Hai quả cầu nhỏ mang điện tích 9 9
1 3.10 ; 2 6.10
2.10-6N Nếu cho chúng chạm nhau rồi đưa về vị trí ban đầu thì chúng
A hút nhau bằng lực 10-6N
B đẩy nhau bằng lực 10-6N
C không tương tác với nhau
D hút nhau bằng lực 2.10-6N
1 10 ; 2 2.10
đặt cách nhau 3cm trong dầu có hằng số điện môi là 2 Lực hút giữa chúng có độ lớn:
A 10-4N
B 10-3N
C 2.10-3N
D 0,5.10-4N
1 10 ; 2 2.10
hút nhau bằng lực có độ lớn 10-5N khi đặt trong không khí Khoảng cách giữa chúng là:
A 3cm
B 4cm
C 3 2cm
D 4 2cm
Hai điện tích điểm q q1 ; 2 đặt cách nhau 6 cm trong không khí thì lực tương tác giữa chúng là 2.10-5N Khi đặt chúng cách nhau 3 cm trong dầu có hằng
số điện môi là 2 thì lực tương tác giữa chúng là:
A 4.10-5N
B 10-5N
C 0,5.10-5N
D 6.10-5N
Trang 2Một điện tích điểm 7
10
đặt trong điện trường của điện tích điểm Q, chịu tác dụng của lực F = 3.10-3N Cường độ điện trường E tại điểm đặt điện tích điểm q là:
A 2.10-4V/m
B 3.104V/m
C 4.104V/m
D 2,5.104V/m
Một điện tích điểm dương Q trong chân không gây ra một điện trường E = 30000V/m tại điểm M cách điện tích một khoảng r = 30cm Độ lớn của điện tích Q là:
A 3.10-5C
B 3.10-7C
C 3.10-6C
D 3.10-8C
Công của lực điện trường làm dịch chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 2000V là A = 1J Độ lớn của điện tích đó là:
A q 2.10 4C
B q 5.10 4C
C q 2.10 4 C
D q 5.10 4 C
Trong thời gian 4s có một điện lượng 1,5C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc một bóng đèn Cường độ dòng điện qua đèn là:
A 0,375A
B 2,66A
C 6A
D 3,75A
Dòng điện chạy qua một dây dẫn kim loại có cường độ 2A Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn này trong khoảng thời gian 2s là:
A 2,5.1018e/s
B 2,5.1019e/s
C 0,4.10-19e/s
D 4.10-19e/s
Cường độ dòng điện chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn là 1,5A trong khoảng thời gian 3s Khi đó điện lượng dịch chuyển qua tiết diện dây là:
A 0,5C
B 2C
C 4,5C
D 4,5A
Trang 3Dòng điện chạy qua bóng đèn hình của một tivi thường dùng có cường độ
60 A Số electron tới đập vào màn hình của tivi trong mỗi giây là:
A 3,75.1014e/s
B 7,35.1014e/s
C 2,66.10-14e/s
D 0,266.10-4e/s
Suất điện động của một acquy là 3V, lực lạ đã di chuyển một lượng điện tích
đã thực hiện một công là 6mJ Lượng điện tích dịch chuyển khi đó là:
A 18.10-3C
B 2.10-3C
C 0,5.10-3C
D 18.10-3C
Suất điện động của một pin là 1,5V Công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích 12C từ cực âm sang cực dương bên trong nguồn điện là:
A 18J
B 8J
C 0,125J
D 1,8J
Hiệu điện thế 12V được đặt vào hai đầu điện trở 10 trong khoảng thời gian 10s Lượng điện tích dịch chuyển qua điện trở này trong khoảng thời gian đó là:
A 0,12C
B 1,2C
C 12C
D 120C
Lực lạ thực hiện một công là 620mJ Khi dịch chuyển một lượng điện tích là: 2.10-2C giữa hai ccực bên trong một nguồn điện Suất điện động của ngồn điện này là:
A 31V
B 0,032V
C 3,1V
D 0,32V
Một bóng đèn có ghi Đ: 3V - 3W Khi đèn sáng bình thường, điện trở đèn có giá trị là:
A 9
B 3
C 6
D 12
Một bóng đèn ghi Đ: 6V - 6W Khi mắc bóng đèn vào hiệu điện thế U = 6V thì cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn là:
Trang 4A 36A.
B 6A
C 1A
D 12A
Khi có dòng điện 2A chạy qua dây dẫn trong 1giờ, biết hiệu điện thế giữa hai đầu dây là 6V Điện năng tiêu thụ là:
A 12J
B 43200J
C 10800J
D 1200J
Để bóng đèn 120V - 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế 220V, người ta phải mắc nối tiếp với nó một điện trở R có giá trị:
A 410
B 80
C 200
D 100
Một mạch điện gồm điện trở thuần R = 10 mắc giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 20V Nhiệt lượng toả ra trên R trong 10s là:
A 20J
B 2000J
C 40J
D 400J
Hai bóng đèn có số ghi lần lượt là: Đ1: 120V - 1000W; Đ2: 120V - 25W Mắc song song hai bóng đèn này vào hiệu điện thế 120V Cường độ dòng điện qua mỗi bóng đèn là:
A I1 = 1,2A; I2 = 4A
B I1 = 0,833A; I2 = 0,208A
C I1 = 1,2A;I2 = 4,8A
D I1 = 0,208A;I2 = 0,833A
Một ấm điện có ghi 120V - 480W, người ta sử dụng nguồn điện có hiệu điện thế U = 120V để đun nước Cường độ dòng điện qua ấm là:
A 4A
B 0,25A
C 0,4A
D 0,033A
Cho bộ tụ mắc như hình vẽ:
1 10 ; 2 6 ; 3 4
Điện dung của bộ tụ là:
A C b 5,5 F
Trang 5B C b 6,7 F.
C C b 5 F
D C b 7,5 F
Cho bộ tụ ghép như hình vẽ:
1 4 ; 2 6 ; 3 3,6 ; 4 6
Điện dung của bộ tụ là:
A C b 2,5 F
B C b 3 F
C C b 3,5 F
D C b 3,75 F
Điện trở trong của một acquy là 0,06, trên vỏ của nó ghi 12V Mắc vào hai cực của acquy một bóng đèn 12V - 5W Cường độ qua bóng đèn và hiệu suất của nguồn điện là:
A 0,416A và 99,79%
B 0,146A và 97%
C 2,405A và 99,79%
D 0,2405A và 97,79%
Một nguồn điện được mắc với một biến trở, khi điện trở của biến trở là 14
Thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 10,5V và khi điện trở của biến trở là 18 thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 10,8V Suất điện động và điện trở trong của nguồn điện là:
A r 1 ; 0,08V
B r 2 ; 12V
C r 1 ; 11, 25V
D r 0,5 ; 10,875V
Trong mạch điện kín đơn giản với nguồn điện là pin điện hoá hay acquy chì thì dòng điện là:
A dòng điện không đổi
B dòng điện có chiều không đổi
C dòng điện xoay chiều
D dòng điện có chiều không đổi nhưng cường độ tăng giảm luân phiên Điều kiện để có dòng điện là gì?
A Phải có nguồn điện
B Phải có vật dẫn
C Phải có hiệu điện thế
D Phải có hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn điện
Suất điện động của nguồn điện được đo bằng
A lượng điện tích dịch chuyển qua nguồn điện trong một đơn vị thời gian
B công mà các lực lạ thực hiện trong một đơn vị thời gian
Trang 6C Công mà các lực lạ thực hiện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường
D điện lượng lớn nhất mà nguồn điện có thể cung cấp khi phát điện
Khi tăng độ lớn của tích các điện tích lên 3 lần và tăng khoảng cách giữa các điện tích lên 3 lần thì độ lớn của lực tương tác của hai điện tích đó sẽ:
A không thay đổi
B tăng lên 6 lần
C giảm 6 lần
D tăng 27 lần
Lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí là F Khi đưa hệ thống hai vật đó vào trong môi trường có hằng số điện môi bằng 2 thì lực tương tác giữa hai điện tích điểm đó sẽ:
A không thay đổi
B tăng 2 lần
C giảm 2 lần
D giảm 4 lần
Khi giảm tích của các điện tích 2 lần và giảm khoảng cáh giữa các điện tích xuống 4 lần thì lực tương tác điện giữa chúng sẽ:
A Không thay đổi
B Tăng lên 8 lần
C giảm 8 lần
D giảm 2 lần
Đơn vị nào sau đây đo cường độ điện trường?
A Niutơn
B Culông
C Vôn nhân mét
D Vôn trên mét
Đại lượng nào sau đây không liên quan đến cường độ điện trường của điện tích Q tại một điểm?
A Điện tích Q
B Điện tích thử q
C Khoảng cách r từ Q đến q
D Hằng số điện môi của môi trường
Biết hiệu điện thế UNM Hỏi đẳng thức nà \o dưới đây chắc chắn đúng?
A VM = 3V
B VN = 3V
C VN - VM = 3V
D VM – VN = 3V
Trong trường hợp nào dưới đây, ta không có một tụ điện?
Giữa hai bản kim loại của một tụ điện
Trang 7A mica.
B nhựa polietilen
C giấy tẩm dung dịch axit sunfuric
D giấy tẩm parafin
Hiệu điện thế được đo bằng dụng cụ nào đây?
A Lực kế
B Ampe kế
C Vôn kế
D Công tơ điện
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất?
A W
B J/s
C Hp
D kW.h
Hai cực của pin điện hoá được ngâm trong chất điện phân là không phải là dung dịch nào sau đây?
A Nước cất
B Dung dịch muối
C.Dung dịch axit
D Dung dịch bazơ
Suất điện động được đo bằng đơn vị nào sau đây?
A Culông
B Vôn
C Hz
D Ampe
Các kim loại đều
A dẫn điện tốt, có điện trở suất không thay đổi
B dần điện tốt có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ
C dẫn điện tốt như nhau, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ
D dẫn điện tốt, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ giống nhau
Nhiễm điện cho một thanh nhựa rồi đưa nó lại gần hai vật M và N Ta thấy thanh nhựa hút cả hai vật M và N Tình huống nào dưới đây chắc chắn không thể xảy ra?
A M và N nhiễm điện cùng dấu
B M và N nhiễm điện trái dấu
C M nhiễm điện, còn N không nhiễm điện
D Cả M và N đều không nhiễm điện
Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác giữa chúng sẽ:
A tăng lên 3 lần
Trang 8B giảm 3 lần.
C tăng lên 9 lần
D giảm 9 lần
Môi trường nào không chứa điện tích tự do?
A Nước biển
B Nước sông
C Nước mưa
D Nước cất
Trong trường hợp nào sau đây không xảy ra hiện tượng do hưởng ứng? Đặt một quả cầu mang điện ở gần đầu một:
A thanh kim loại không mang điện
B thanh kim loại mang điện tích dương
C thanh kim loại mang điện tích âm
D thanh nhựa mang điện âm
Vào mùa hanh khô, nhiều khi kéo áo len qua đầu, ta thấy có tiếng nổ lách tách Đó là do:
A hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng
B hiện tượng nhiễm điện do cọ xát
C hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc
D cả ba hiện tượng nêu trên
Đưa một quả cầu kim loại A nhiễm điện dương lại gần một quả cầu kim loại
B nhiễm điện dương Hiện tượng nào dưới đây sẽ xảy ra?
A Cả hai quả cầu đều bị nhiễm điện do hưởng ứng
B Cả hai quả cầu đều bị nhiễm điện do hưởng ứng
C Chỉ có quả cầu B nhiễm điện do hưởng ứng
D Chỉ có quả cầu A nhiễm điện do hưởng ứng
Tại điểm nào dưới đây sẽ không có điện trường?
A Ở bên ngoài, gần một quả cầu nhựa nhiễm điện
B Ở bên trong một quả cầu nhiễm điện
C Ở bên ngoài, gần một quả cầu kim loại nhiễm điện
D Ở bên trong một quả cầu kim loại nhiễm điện
Biểu thức nào dưới đây biểu một đại lượng có đơn vị là vôn?
A qEd
B qE
C Ed
D Ud
Một electron bay từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, giữa hai điểm có hiệu điện thế UMN = 100V Công mà lực điện sẽ sinh ra là:
A +1,6.10-19J
B -1,6.10-19J
Trang 9C +1,6.10-17J.
D -1,6.10-17J
Thả một ion dương cho chuyển động không vận tốc đầu từ một điểm bất kì trong điện trường do hai điện tích điểm gây ra Ion đó sẽ chuyển động
A dọc theo một đường sức điện
B dọc theo một đường nối hai điện tích
C từ điểm có điện thế cao đến nơi có điện thế thấp
D từ nơi có điện thế thấp đến nơi có điện thế cao
Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 40V Chọn câu chắc chắn đúng?
A Điện thế ở M là 40V
B Điện thêa ở N là 0V
C Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm
D Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 40V
Chọn câu phát biểu đúng
A Điện dung của tụ điện phụ thuộc vào điện tích của nó
B Điện tích của tụ điện phụ thuộc hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện
C Điện dung của tụ điện phụ thuộc vào cả điện tích và hiệu điện thế giữa hai bản tụ
D Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào cả điện tích và hiệu điện thế giữa hai bản tụ
Chọn câu phát biểu đúng
A Điện dung của tụ điện phụ thuộc vào điện tích của nó
B Điện tích của tụ điện phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai bản của nó
C Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tỉ lệ với điện dung của nó
D Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai bản của nó Hai tụ điện cùng chứa một lượng điện tích thì
A chúng phải có cùng điện dung
B hiệu điện thế giữa hai bản tụ phải bằng nhau
C tụ điện nào có điện dung lớn, sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện lớn
D tụ điện nào có điện dung lớn, sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện nhỏ Đơn vị của điện dung có đơn vị là gì/
A Culông
B Vôn
C Fara
D Vôn trên mét
Trên vỏ của một tụ điện ghi: 20 F;50V , được tích dưới hiệu điện thế 40V Điện tích của tụ sẽ là bao nhiêu?
A Tụ điện bị đánh thủng
B 8.10-4C
Trang 10C 8C.
D 8.10-2C
Trong công thức định nghĩa điện trường tại một điểm E F
q
thì F và q là gì?
A F là tổng hợp các lực tác dung lên điện tích thử; q là độ lớn của điện tích gây ra điện trường
B F là tổng hợp các lực điện tác dụng lên điện tích thử; q là độ lớn của điện tích gây ra điện trường
C F là tổng hợp các lực tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích thử
D F là tổng hợp các lực điện tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của các điện tích thử
Trong công thức tính công của lực điện tác dụng lên một điện tích di chuyển trong điện trường đều A = qEd thì d là gì? Chỉ ra câu khẳng định không chắc chắn đúng?
A d là chiều dài của đường đi
B d là chiều dài của hình chiếu của đường đi trên đường sức
C d là khoảng cách giữa hình chiếu của điểm đầu và điểm cuối của đường
đi trên một đường sức
D d là chiều dài đường đi nếu điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức
Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định nghĩa điện dung của tụ điện?
A F q
B U
d
C Q
U
D A M
q
Di chuyển một điện tích q từ điểm M đến điểm N trong một điện trường Công AMN của lực điện sẽ càng lớn nếu
A đường đi MN càng dài
B đường đi MN càng ngắn
C hiệu điện thế UMN càng lớn
D hiệu điện thế UMN càng nhỏ
Dòng điện chạy trong mạch điện nào dưới đây không phải là dòng điện không đổi?
A Trong mạch điện thắp sáng đèn của xe đạp với nguồn điện là đinamô
B Trong mạch điện kín của đèn pin
Trang 11C Trong mạch điện kín thắp sáng đèn với nguồn điện là acquy.
D Trong mạch điện kín thắp sáng với nguồn điện là pin mặt trời
Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức nào?
A I q2
t
B I q
t
C I q t2
D I qt
Hiệu điện thế 1V được đặt vào hai đầu điện trở 10 trong khoảng thời gian 20s Lượng điện tích dịch chuyển qua điện trở này khi đó là bao nhiêu?
A 200C
B 20C
C 2C
D 0,005C
Có thể tạo ra một pin điện hóa bằng cách ngâm trong dung dịch muối ăn
A hai mảnh đồng
B hai mảnh nhôm
C hai mảnh tôn
D một mảnh nhôm và một mảnh kẽm
Điểm khác nhau chủ yếu giữa acquy và pin vôn-ta là
A sử dụng chất điện phân khác nhau
B chất dùng hai điện cực khác nhau
C phản ứng hoá học ở acquy có thể xảy ra phản ứng thuận nghịch
D sự tích điện khác nhau ở hai cực
Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị nào sau đây khi chúng hoạt động?
A Bóng đèn dây tóc
B Quạt điện
C Ấm điện
D Acquy được nạp điện
Công suất của nguồn điện được xác định bằng
A lượng điện tích của nguồn điện sản ra trong một giây
B công mà lực lạ thực hiện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện
C lượng điện tích chạy qua nguồn điện trong một giây
D công của lực điện thực hiện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích dương chạy trong mạch kín trong một giây
Đối với mạch điện kín gôm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường
độ dòng điện trong mạch
Trang 12A tỉ lệ thuận với điện trở ngoài.
B giảm khi điện trở ngoài mạch tăng
C tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài
D tăng khi điện trở mạch ngoài tăng
Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi
A sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện
B nối hai cực của nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ
C không mắc cầu chì cho một mạch kín
D dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín
Các lực lạ bên trong nguồn điện không có tác dụng
A tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện
B tạo ra và duy trì sự tích điện khác nhau ở hai cực của nguồn điện
C tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện
D làm cho các điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện
Trong các pin điện hoá không có quá trình nào dưới đây?
A Biến đổi hoá năng thành thế năng
B Biến đổi chất này thành chất khác
C Làm cho các cực của pin tích điện khác nhau
D Biến đổi nhiệt năng thành điện năng
Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua có cường độ I Công suất toả nhiệt ở điện trở này không tính bằng công thức nào dưới đây?
B P I U 2
C P IU
D P U2
R
Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế ở mạch ngoài
A tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch
B tăng khi cường độ dòng điện chạy trong mạch
C giảm khi cường độ dòng điện chạy trong mạch tăng
D tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch
Nếu gọi 0 là điện trở suất ở nhiệt độ ban đầu t0 thì điện trở suất của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ t theo công thức nào dưới đây?
A 0 (t t 0 ), với là một hệ số có giá trị dương
B 0 1 (t t 0 ), với là một hệ số có giá trị âm
C 0 1 (t t 0 ), với là một hệ số có giáa trị dương