1. Trang chủ
  2. » Giải Trí - Thư Giãn

ĐỀ THI HK TOÁN 8

6 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 142,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính độ dài quãng đường AB ?.[r]

Trang 1

MA TRẬN NHẬN THỨC Chủ đề

Tầm quan trọng

Trọng số

Tổng điểm Theo ma

trận

Thang điểm 10

Phương trình bậc nhất

Phương trình tích

Phương trình chứa ẩn

Giải bài toán bằng

cách lập phương trình 25 3 75 2,0

Trang 2

THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chủ đề 1 : Phương trình bậc nhất

một ẩn

-Nghiệm của pt bậc nhất

-Hệ số a,b

-Tìm tham số m -Kiểm tra nghiệm của pt bậc nhất

Giải được pt bậc nhất một ẩn

Số câu : 9

Số điểm : 4,5 – 45%

Số câu : 6

Số điểm : 2,5 – 25%

Số câu : 2

Số điểm : 1,0 – 10%

Số câu : 1

Số điểm : 1,0 – 10%

Số câu : 9

Số điểm : 4,5 – 45%

Chủ đề 2 : Phương trình tích

Nhận biết nghiệm của pt tích

Giải được bất phương trình tích

Số câu : 2

Số điểm : 1,5 – 15%

Số câu : 2

Số điểm : 0,5 – 5%

Số câu : 1

Số điểm : 0,5-5%

Số câu : 3

Số điểm :1-10%

Chủ đề 3 : Phương trình chứa ẩn ở

-Tìm điều kiện xác định của pt

-Kiểm tra nghiệm

Giải được pt chứa ẩn ở mẫu

Trang 3

mẫu của pt

Số câu : 3

Số điểm : 2,5-25%

Số câu : 2

Số điểm : 0,5 – 5%

Số câu :1

Số điểm :2-20%

Số câu : 3

Số điểm : 2,5-25%

Chủ đề 4 : Giải bài toán bằng cách

lập phương trình

Vận dụng giải bài toán bằng cách lập pt

Số câu : 1

Số điểm : 2-20%

Số câu :1

Số điểm :

2 -20%

Số câu : 1

Số điểm : 2-20%

Tổng số câu : 16

Tổng số điểm : 10,0

Số câu :10

Số điểm :3,5-35%

Số câu :2

Số điểm :1-10%

Số câu :4

Số điểm :5-55%

Số câu :16

Số điểm :10,0-100%

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III

ĐẠI SỐ – Lớp 8 BẢNG MÔ TẢ

Phần trắc nghiệm :

Bài 1: Học sinh biết:

- Nhận biết nghiệm của pt

- Xác định điều kiện của pt

- Nhận biết tập nghiệm của pt

Bài 2: Học sinh biết:

- xác định hệ số a,b

- Tìm tham số m

- Tìm tập nghiệm của pt

Bài 3: - Học sinh biết kiểm tra số nghiệm của pt

Phần tự luận:

Bài 1: Học sinh biết:

- Giải được pt bậc nhất, pt tích

- Giải được pt chứa ẩn ở mẫu

Bài 2 : Học sinh biết vận dụng giải bài toán bằng cách lập pt

Trang 5

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III

ĐẠI SỐ -LỚP 8

I-PHẦN TRẮC NGHIỆM :(4,0 điểm)

Bài 1: Chọn câu trả lời đúng :

1) Cho biết x = -1 là nghiệm của phương trình nào :

a) x + 1 = 2 b) x = x c) x2 + 2x – 3 = 0 d) 4x -1 = 3x-2

2) Điều kiện xác định của phương trình :

2 5

2 1 x 1

a) x 1 b) x -1 c) x 0 d) x 1

3) Phương trình 3x – 5 = -2 có nghiệm là :

a) x = 1 b) x = -1 c) x = 0 d) x = -6

4) Tập nghiệm của phương trình: ( x – 5).( x + 8) = 0 là :

a) S = 5;8 b) S = 5;8 c) S = 5; 8  d) S = 5; 8 

Bài 2: Điền vào chỗ trống ( )

1) Phương trình bậc nhất : 3x + 2 = 0 có hệ số a = ……….; b = ………

2) Để phương trình ax – 5 = 0 có nghiệm x = 1 thì giá trị của a bằng ………

3) Phương trình x2 – 4 = 0 có tập nghiệm là ………

4) Để phương trình m x – 7 = 0 là một phương trình bậc nhất thì m ………

Bài 3: Đánh dấu x vào ô thích hợp :

1-Phương trình x2 + 1 = 0 có một nghiệm là x = -1

2-Phương trình 5 + x = x +5 có vô số nghiệm

3- Phương trình 2( x -2) +1 = x -1 có một nghiệm là x =2

4- Phương trình x +

1 1

xx có một nghiệm là x = 0

II/-PHẦN TỰ LUẬN :( 6,0 điểm )

Bài 1( 4đ ): Giải các phương trình sau :

a) 4.( x – 5 ) + 2x = 2.( 6 – x )

b)

5 2 3 4 7

2

  

c)

5

2x 1+

4

2x  1 = 0

Bài 2( 2đ ): Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15 km/h Lúc về người đó

đi với vận tốc trung bình 12 km /h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi 45 phút Tính độ dài quãng đường AB ?

Trang 6

ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III

ĐẠI SỐ 8

I/-Phần trắc nghiệm:(4đ)

Bài 1: 1d ; 2d ; 3a ; 4c ( mỗi câu 0,25đ ) Bài 2: 1) a = 3 b = 2 3) S = 2

2) a = 5 4) m  0 ( mỗi câu 0,5đ )

Bài 3: 1) S 2) Đ 3) Đ 4) S ( mỗi câu 0,25đ )

II/-Phần tự luận : ( 6đ )

Bài 1:( 2đ ) a) 4x – 20 + 2x = 12 – 2x ( 0,5đ)

Tính được x = 4 ( 0,5đ)

b) 5x – 2 + 9 – 12x = 12 – 2x – 14 ( 0,5đ)

Tính được x =

9

5 ( 0,5đ)

c) x 

1

2 và x 

-1

2 (0,5đ)

 5.(2x-1) = 4.(2x+1) (0,5đ)  10x – 5 = 8x + 4

 2x = 9

 x = 4,5 1đ

Bài 2: ( 2đ) - Gọi quãng đường AB là x (km) ( đk: x > 0 ) ( 0,25đ)

- Thời gian xe đi từ A là : 15

x

(h) ( 0,25đ)

- Thời gian xe đi từ B là : 12

x

(h) (0,25đ)

- Theo đầu bài ta có pt :

3

12 15 4

 

(0,5đ)

Giải pt ta được x = 45 ( thoả đk) (0,5đ) Vậy quãng đường AB là 45km (0,25đ)

Ngày đăng: 06/03/2021, 09:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w