1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Download Đề thi HK 1 Vật lý 8

8 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 30,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các môtô đứng yên đối với nhau phương nằm trên cùng một đường thẳng, ngược chiều C?. Các môtô, ôtô cùng chuyển động đối với mặt đường CA[r]

Trang 1

Trường THCS Pô Thi ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (2011 – 2012)

phát đề)

I Trắc nghiệm : Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất (4 điểm)

1 Có một ôtô đang chạy trên đường, trong các câu mô tả sau đây, câu nào không đúng ?

A Ôtô chuyển động so với mặt đường C Ôtô chuyển động so với người lái xe B Ôtô đứng yên so với người lái xe D Ôtô chuyển động so với cây bên đường 2 Để nhận biết một ôtô chuyển động trên đường có thể chọn cách nào sau đây

A Quan sát tài xế có trong xe hay không

B Nghe ôtô có phát ra tiếng nổ máy không

C Quan sát bánh xe ôtô xem có quay không

D Chọn vật mốc kiểm tra xem vị trí của xe ôtô có thay đổi so với vật mốc đó không 3 Làm thế nào để biết ai chạy nhanh, ai chạy chậm

A Căn cứ vào quãng đường chuyển động B Căn cứ vào quãng đường mỗi người chạy trong một đơn vị thời gian C Căn cứ vào thời gian và quãng đường chuyển động D Căn cứ vào thời gian chuyển động

4 Đơn vị nào sau đây là đơn vị của vận tốc

A m s B km h C m s D s m

5 Càng lên cao áp suất khí quyển như thế nào ?

A Càng giảm C Không thay đổi

B Càng tăng D Có thể tăng, cũng có thể giảm 6 Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào là chuyển động đều

A Chuyển động của đầu cánh quạt máy khi quạt đang chạy ổn định

B Chuyển động của ôtô khi khởi hành

C Chuyển động của xe đạp khi xuống dốc D Chuyển động của tàu hỏa khi vào ga

7 Một thỏi nhôm và một thỏi thép có thể tích bằng nhau được nhúng chìm trong nước Lực đẩy Acsimet tác dụng lên hai thỏi như thế nào?

A Lực đẩy Acsimet tác dụng lên thỏi nhôm lớn hơn

B Lực đẩy Acsimet tác dụng lên thỏi thép lớn hơn

C Lực đẩy Acsimet tác dụng lên hai thỏi bằng nhau D Cả ba trường hợp trên đều có thể xảy ra 8 Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào áp lực của người lên mặt sàn là lớn nhất A Người đứng cả hai chân C Nười đứng hai chân nhưng gập người xuống

B Người đứng co một chân D Người đứng cả hai chân nhưng tay cầm quả tạ

9 Vật chỉ chịu tác dụng của hai lực, cặp lực nào sau đây làm vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên

A Hai lực cùng cường độ, cùng phương

Trang 2

B Hai lực cùng phương, ngược chiều.

C Hai lực cùng phương, cùng cường độ, cùng chiều

D Hai lực cùng đặt lên một vật, có cùng cường độ, có phương nằm trên cùng một đường thẳng, ngược chiều

10 Hành khách đang ngồi trên xe ôtô đang chuyển động bổng thấy nhào người phía trước, chứng tỏ

A Xe đột ngột dừng lại C Xe đột ngột rẽ phải

B Xe đột ngột rẽ trái D Xe đột ngột tăng vận tốc

11 Cách nào sau đây tăng được lực ma sát

A Tăng độ nhám của bề mặt vật tiếp xúc

B Tăng độ nhẵn bóng của bề mặt vật tiếp xúc

C Tăng lực ép lên bề mặt vật tiếp xúc

D Tăng độ nhẵn bóng và lực ép lên bề mặt vật tiếp xúc

12 Trong các công thức sau, công thức nào tính vận tốc trung bình của chuyển động không đều

A

1 2

2

tb

v v

v  

C

tb

S S v

t t

B

1 2

1 2

tb

S S v

t t

 D

tb

v v v

S S

13 Một đoàn môtô chuyển động cùng chiều, cùng vận tốc đi ngang qua một ôtô đỗ bên đường Nhận xét nào sau đây là đúng

A Các môtô chuyển động đối với nhau

B Các môtô đứng yên đối với nhau

C Các môtô đứng yên đối với ôtô

D Các môtô, ôtô cùng chuyển động đối với mặt đường

14 Hiện tượng nào sau đây là do áp suất khí quyển

A Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng lên như cũ

B Săm xe đạp bơm căng để ngoài trời nắng có thể bể

C Dùng một ống nhựa nhỏ có thể hút nước từ cốc vào miệng

D Thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng sẽ phồng lên

15 Lực đẩy Acsimet phụ thuộc vào những yếu tố nào

A.Trọng lượng riêng của chất lỏng và của vật

B Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

C Trọng lượng riêng và thể tích của vật

D Trọng lượng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

16 Dưới tác dụng của một lực vật sẽ

A Chuyển động C Bị biến dạng

B Thay đổi vận tốc D Bị biến dạng hoặc làm thay đổi vận tốc

II Tự luân : (6 điểm)

1 Hãy biểu diễn một lực kéo F bằng vectơ có điểm đặt là A, phương nằm ngang, chiều

từ phải sang trái, cường độ lực là 40N (Tỉ xích 1cm = 10N) (1 điểm)

2 Giải thích tại sao khi kéo nước từ dưới giếng lên ta thấy gàu nước khi còn ngập trong nước nhẹ hơn khi đã lên khỏi mặt nước ? (1 điểm)

3 Viết công thức tính áp suất chất lỏng Nêu rõ các đại lượng và đơn vị có trong công thức ? (1 điểm)

4 Một người đi xe đạp xuống một cái dốc dài 120m hết 20 giây, khi xuống hết dốc xe lăn tiếp đoạn đường dài 60m trong 24 giây rồi mới dừng hẳn Tính vận tốc trung bình của người đi xe đạp trên mỗi quãng đuờng và trên cả quãng đường ? (3 điểm)

Trang 3

Hết.

Trang 4

Trường THCS Pô Thi ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (2011 – 2012)

ĐỀ SỐ 02

I Trắc nghiệm : Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất (4 điểm)

1 Dưới tác dụng của một lực vật sẽ 9 Cách nào sau đây tăng được lực ma sát

A Chuyển động A Tăng độ nhám của bề mặt vật tiếp xúc

B Bị biến dạng B Tăng độ nhẵn bóng của bề mặt vật tiếp xúc

C Thay đổi vận tốc C Tăng lực ép lên bề mặt vật tiếp xúc

D Bị biến dạng hoặc làm thay đổi vận tốc D Tăng độ nhẵn bóng và lực ép lên bề mặt vật tiếp xúc

2 Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào áp lực 10 Có một ôtô đang chạy trên đường, trong các câu mô

của người lên mặt sàn là lớn nhất tả sau đây, câu nào không đúng ?

A Người đứng cả hai chân A Ôtô chuyển động so với mặt đường

B Người đứng cả hai chân nhưng tay cầm quả tạ B Ôtô đứng yên so với người lái xe

C Người đứng co một chân C Ôtô chuyển động so với cây bên đường

D Nười đứng hai chân nhưng gập người xuống D Ôtô chuyển động so với người lái xe

3 Một đoàn môtô chuyển động cùng chiều, cùng vận 11 Vật chỉ chịu tác dụng của hai lực, cặp lực nào sau đây

tốc đi ngang qua một ôtô đỗ bên đường Nhận xét nào làm vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên sau đây là đúng A Hai lực cùng cường độ, cùng phương

A Các môtô chuyển động đối với nhau B Hai lực cùng đặt lên một vật, có cùng cường

độ, có

B Các môtô đứng yên đối với nhau phương nằm trên cùng một đường thẳng, ngược chiều

C Các môtô, ôtô cùng chuyển động đối với mặt đường C Hai lực cùng phương, cùng cường độ, cùng chiều

D Các môtô đứng yên đối với ôtô D Hai lực cùng phương, ngược chiều

4 Hành khách đang ngồi trên xe ôtô đang chuyển động 12 Làm thế nào để biết ai chạy nhanh, ai chạy chậm

bổng thấy nhào người phía trước, chứng tỏ A Căn cứ vào thời gian và quãng đường chuyển động

A Xe đột ngột dừng lại B Căn cứ vào thời gian chuyển động

B.Xe đột ngột rẽ phải C Căn cứ vào quãng đường mỗi người chạy trong một

C Xe đột ngột rẽ trái đơn vị thời gian

D Xe đột ngột tăng vận tốc D Căn cứ vào quãng đường chuyển động

5 Hiện tượng nào sau đây là do áp suất khí quyển 13 Để nhận biết một ôtô chuyển động trên đường có thể

A Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng lên như cũ chọn cách nào sau đây

B Thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng sẽ phồng lên A Quan sát tài xế có trong xe hay không

C Dùng một ống nhựa nhỏ có thể hút nước từ cốc B Quan sát báng xe ôtô xem có quay không vào miệng C Nghe ôtô có phát ra tiếng nổ máy không

D Săm xe đạp bơm căng để ngoài trời nắng có thể bể D Chọn vật mốc kiểm tra xem vị trí của xe ôtô

có thay

6 Trong các công thức sau, công thức nào tính vận tốc đổi so với vật mốc đó không

.trung bình của chuyển động không đều 14 Đơn vị nào sau đây là đơn vị của vận tốc

A

1 2

1 2

tb

S S

v

t t

 C

tb

v v v

S S

A m s C m s

Trang 5

B

1 2

2

tb

v v

v  

D

tb

S S v

t t

B km h D s m

7 Một thỏi nhôm và một thỏi thép có thể tích bằng 15 Chuyển động nào sau đây là chuyển động đều

nhau được nhúng chìm trong nước Lực đẩy Acsimet A Chuyển động của đầu cánh quạt máy khi quạt đang

tác dụng lên hai thỏi như thế nào chạy ổn định

A Lực đẩy Acsimet tác dụng lên thỏi nhôm lớn hơn B Chuyển động của tàu hỏa khi vào ga

B Cả ba trường hợp trên đều có thể xảy ra C Chuyển động của xe đạp khi xuống dốc

C Lực đẩy Acsimet tác dụng lên hai thỏi bằng nhau D Chuyển động của ôtô khi khởi hành

D Lực đẩy Acsimet tác dụng lên thỏi thép lớn hơn

16 Lực đẩy Acsimet phụ thuộc vào những yếu tố nào 8 Càng lên cao áp suất khí quyển như thế nào A.Trọng lượng riêng của chất lỏng và của vật A Càng giảm B Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần B Càng tăng chất lỏng bị vật chiếm chổ C Có thể tăng, cũng có thể giảm C Trọng lượng riêng và thể tích của vật D Không thay đổi D Trọng lượng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị bị vật chiếm chỗ II Tự luân : (6 điểm) 17 Hãy biểu diễn một lực kéo F có điểm đặt là A bằng vectơ, phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, cường độ lực là 50N (Tỉ xích 1cm = 10N) 18 Giải thích tại sao khi kéo nước từ dưới giếng lên ta thấy gàu nước khi còn ngập trong nước nhẹ hơn khi đã lên khỏi mặt nước ? (1 điểm) 19 Viết công thức tính áp suất do vật rắn gây ra Nêu rõ các đại lượng và đơn vị có trong công thức ? (1 điểm) 20 Một người đi xe đạp xuống một cái dốc dài 120m hết 20 giây, khi xuống hết dốc xe lăn tiếp đoạn đường dài 60m trong 24 giây rồi mới dừng hẳn Tính vận tốc trung bìng của người đi xe đạp trên mỗi quãng đuờng và trên cả quãng đường ? (3 điểm) Bài làm ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 6

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ SỐ 01

Khối 8

I Trắc nghiệm :

II Tự luận :

17.Biểu diễn đúng chiều (0,5 đ) đúng độ lớn (0,5 đ)

18 Vì gàu nước chìm trong nước bị nước tác dụng một lực đẩy Acsimet hướng từ dưới lên (0,5 đ), lực này có độ lớn bằng trong lượng của phần nước bị gàu chiếm chỗ (0,5 đ)

19 p = d h (0,5 đ) Trong đó :

p là áp suất ở đáy cột chất lỏng (N/m2)

(0,5 đ) d là trọng llượng riêng của chất lỏng (N/m3)

h là độ sâu tính từ điểm tính áp suất tới mặt thoáng chất lỏng (m)

S1 = 120m Vận tốc trung bình của xe đạp trên đoạn đường nằm ngang (0,25đ)

t1 = 20s v1 = S1 : t1 = 120 : 20 = 6 (m/s) (0,75đ)

S2 = 60m Vận tốc trung bình của xe đạp trên đoạn đường dốc (0,25đ)

t2 = 24s v2 = S2 ; t2 = 60 : 24 = 2,5 (m/s) (0,75 đ)

Vận tốc trung bình trên cả quãng đường (0,25 đ)

v1 = ? (m/s) v = (S1+ S2) : (t1 + t2) = 180 : 44 = 4,1 (m/s) (0,75đ)

v2 = ? (m/s)

F A

Trang 7

v = ? (m/s)

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ SỐ 02

Khối 8

I Trắc nghiệm :

II Tự luận :

17.Biểu diễn đúng chiều (0,5 đ) đúng độ lớn (0,5 đ)

18 Vì gàu nước chìm trong nước bị nước tác dụng một lực đẩy Acsimet hướng từ dưới lên (0,5 đ), lực này có độ lớn bằng trong lượng của phần nước bị gàu chiếm chỗ (0,5 đ)

19 p = F : S (0,5 đ) Trong đó :

p là áp suất (N/m2)

(0,5 đ) F áp lực tác dụng lên mặt bị ép (N)

S là diện tích mặt bị ép (m)

S1 = 120m Vận tốc trung bình của xe đạp trên đoạn đường nằm ngang (0,25đ)

t1 = 20s v1 = S1 : t1 = 120 : 20 = 6 (m/s) (0,75đ)

S2 = 60m Vận tốc trung bình của xe đạp trên đoạn đường dốc (0,25đ)

t2 = 24s v2 = S2 ; t2 = 60 : 24 = 2,5 (m/s) (0,75 đ)

Vận tốc trung bình trên cả quãng đường (0,25 đ)

Trang 8

v1 = ? (m/s) v = (S1+ S2) : (t1 + t2) = 180 : 44 = 4,1 (m/s) (0,75đ)

v2 = ? (m/s)

v = ? (m/s)

Ngày đăng: 17/02/2021, 11:52

w