Tia phân giác của góc A cắt.. cạnh BC tại D[r]
Trang 1MA TRẬN NHẬN THỨC Chủ đề
Tầm quan trọng
Trọng số
Tổng điểm Theo ma
trận
Thang điểm 10
Tính chất tia phân giác
Tam giác đồng dạng
Điện tích tam giác-Đa
Trang 2THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề 1 : Định lý Talet
Tính độ dài đoạn thẳng
Tính độ dài đoạn thẳng
Số câu : 3
Số điểm : 3,5 – 35%
Số câu : 2
Số điểm : 2-20%
Số câu : 1
Số điểm : 1,5–
15%
Số câu : 3
Số điểm : 3,5 – 35%
Chủ đề 2 : Tính chất tia phân giác
Vận dụng tính chất tia phân giác
Vận dụng tính chất tia phân giác để tính cạnh
Số câu : 2
Số điểm : 1,5 – 15%
Số câu : 1
Số điểm :0,5 -5%
Số câu : 1
Số điểm : 1-10%
Số câu : 2
Số điểm :1.5-15%
Chủ đề 3 : Tam giác đồng dạng –
Diện tích đa giác
Vận dụng các định lí chứng minh được hai tam giác đồng dạng
Vận dụng tính độ dài các cạnh của hai tam giác đồng dạng
Trang 3Số câu : 3
Số điểm : 3-30%
Số câu :2
Số điểm :1-10%
Số câu :1
Số điểm :2-20%
Số câu : 3
Số điểm : 3-30%
Chủ đề 4 : Diện tích tam giác-Đa
giác
Tính diện tích hình thang, tam giác
Vận dụng được công thức tính diện tam giác
Số câu : 3
Số điểm : 2-20%
Số câu :2
Số điểm :
1 -10%
Số câu :1
Số điểm :
1 -10%
Số câu : 3
Số điểm : 2-20%
Tổng số câu : 11
Tổng số điểm : 10,0
Số câu :5
Số điểm :3,5-35%
Số câu :5
Số điểm :4,5-45%
Số câu :1
Số điểm :2-20%
Số câu :11
Số điểm :10,0-100%
Trang 4ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III
HÌNH HỌC– Lớp 8
BẢNG MÔ TẢ
Phần trắc nghiệm:
Bài 1: Học sinh biết:
- Tính diện tích hình thang
- Tính độ dài đoạn thẳng
Bài 2: Học sinh biết:
- Tính tỉ số hai chu vi, hai diện tích
- Tính độ dài đường cao
- Tính diện tích tam giác
Phần tự luận:
Bài 1: Học sinh biết:
- Tính độ dài đoạn thẳng
- Tính diện tích tam giác
Bài 2: Học sinh biết:
- Áp dụng tam giác đồng dạng tính tỉ số
- Chứng minh trung điểm của đoạn thẳng
Trang 5ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III
HÌNH HỌC - LỚP 8
I/-PHẦN TRẮC NGHIỆM :(4,0 điểm)
Bài 1: Chọn câu trả lời đúng :
1) Diện tích hình thang có độ dài hai đáy là 6 cm ; 10 cm và đường cao 4 cm bằng :
a) 240 cm2 b) 120 cm2 c) 64 cm2 d) 32 cm2
2) Cho hình vẽ : Độ dài AC bằng :
d) 9,6cm 3)Cho ABC có phân giácAD(DBC )biết AB =25cm; AC =35cm;BD = 18 cm.Độ dài DC bằng:
a) 20 cm b) 22,5cm c) 25,2 cm
d) 28,5 cm 4) Cho ABC, lấy MAB ; NAC , kẻ MN // BC Biết AM=4cm; AN = 5cm ; AC = 8,5cm
Độ dài MB bằng :
a) 2,5cm b) 3,2cm c) 2,8cm
d) kết quả khác
Bài 2: Điền vào chỗ trống (……)
1)Cho ABC A’B’C’theo tỉ số đồng dạng
2
3 , khi đó tỉ số hai chu vi là………
2) Cho ABC vuông tại A có đường cao AH (HBC), biết BH = 9 cm ;HC = 16 cm Độ dài cạnh AH bằng :………
3) Cho ABC DEF theo tỉ số đồng dạng
3
5, biết diện tích ABC là 270 m2, khi đó diện tích tam giác DEF bằng :………
4) Hai tam giác đồng dạng có tỉ số đồng dạng k =
2
3 thì tỉ số diện tích của hai tam giác là s…
II/-PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Bài 1:(3đ) Tam giác ABC (Â=900) có AB= 9cm; AC=12cm Tia phân giác của góc A cắt cạnh BC tại D
1/ Tính độ dài các đoạn thẳng BC ; BD
2/ Tính diện tích tam giác ABC
Bài 2:(3đ) Cho tam giác ABC, trên AB, AC lần lượt lấy hai điểm M,N sao cho
Gọi I là trung điểm của BC Hai đoạn thẳng AI và BC cắt nhau tại K Chứng minh K là trung điểm của MN.
A
B
E
D
C
7cm
5cm 4cm
S
S
Trang 6
ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III
HÌNH HỌC 8
I/-Phần trắc nghiệm (4đ)
Bài 1: 1d ; 2d ; 3c ; 4c (mỗi câu 0,5đ)
Bài 2: 1) AB = 2/3
2) AH = 12 cm
3) SDEF = 750 m2
4)
4
II/-Phần tự luận (6đ)
Bài 1:(2,5đ) - Hình vẽ đúng (0,25đ)
- Tính được BC = 15 cm (0,75đ)
BD =
45 6,4
7 cm (0,75đ) 1
54 2
ABC
(cm2) (0,75)
Bài 2: (3đ) 1) - Hình vẽ đúng (0,25đ)
AN AC suy ra MN//BC (0.5đ)
Theo hệ quả định lí ta tét ta có
BI AI ( 1) (0.5đ)
Theo hệ quả định lí ta tét ta có
IC AI (2) (0.5đ)
Từ 1 và 2 Suy ra:
BI IC mà BI= IC (0.5đ)
Do đó MK = KN (0.5đ)
Vậy K là trung điểm của MN (0,25đ)