Câu 8: Một hình trụ có bán kính đáy và chiều cao cùng bằng R.. Thể tích của hình trụ là A.3[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II- NĂM HỌC 2011-2012
MÔN: TOÁN 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Phần I- Trắc nghiệm (2,0điểm): Từ câu 1 đến câu 8: hãy chọn đáp án đúng và viết vào bài làm.
Câu 1: Một nghiệm của phương trình x + 2y =3 là
A 1; 1 B 1; 1 C 1; 1 D 0; 2
Câu 2: Hệ phương trình
2x+2y=9 2x-3y=4
có nghiệm (x; y) là
A
7
; 1
2
7
; 1 2
Câu 3: Cho hàm số f x( ) 2x 2 Giá trị của f( 2) là
Câu 4: Phương trình x2 m.x =0 (ẩn x) có nghiệm kép khi
Câu 5: Tổng hai nghiệm của phương trình 2x25x 3 =0 là
A
5
3
-5
-3 2
Câu 6: Cho ABC đều nội tiếp đường tròn (O) Số đo cung nhỏ AC bằng
Câu 7: Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 1 nội tiếp đường tròn (O) Đường kính của đường tròn
(O) là
Câu 8: Một hình trụ có bán kính đáy và chiều cao cùng bằng R Thể tích của hình trụ là
A R 3 B 2 R 3 C 4 R 3 D 2 R 3
Phần II- Tự luận (8điểm):
Câu 9 (2,0đ): Cho hàm số
2 3
x ( ) 2
a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số trên
b) Tìm m để đường thẳng có phương trình y x m cắt (P) tại hai điểm phân biệt
Câu 10 (2,0đ): Cho phương trình x24xm1 0 (ẩn x) (*)
a) Giải phương trình (*) khi m = 1
b) Khi phương trình (*) có hai nghiệm x1, x2 Tìm các giá trị của m để
2
1 2 1 2
Câu 11 (3,0đ): Cho ABC cân tại A nội tiếp đường tròn (O) Gọi M là điểm bất kì trên cung nhỏ
AC (M khác A và C) Trên tia đối của tia MB lấy điểm K sao cho MK = MC, trên tia đối của tia
AB lấy điểm D sao cho AD = AC
a) Chứng minhBAC 2.BKC
b) Chứng minh tứ giác BCKD nội tiếp, xác định tâm của đường tròn này
c) Gọi I là giao điểm của CD với đường tròn (O) Chứng minh B, O, I thẳng hàng và DI = BI
Câu 12 (1,0đ): Giải hệ phương trình
3 3
x y 9
x 2y x 4y
Trang 2Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG
HỌC KỲ II- NĂM HỌC 2011-2012
MÔN: TOÁN 9
Phần I- Phần trắc nghiệm (2điểm): chọn đúng mỗi đáp án được 0,25 điểm.
Câu 1-B; Câu 2-B; Câu 3-C; Câu 4-D; Câu 5-C; Câu 6-C; Câu 7-B; Câu 8-A
Phần II- Phần tự luận (8điểm):
Câu 9 (2 ): đ
a) Vẽ đồ thị hàm số
2 3
x ( ) 2
Lập bảng cho một số giá trị tương ứng của x và y (ít nhất 4 giá trị) 0,5đ
Trên mp tọa độ lấy được ít nhất 4
Vẽ đẹp, đúng
0,5đ b) Tìm m để đường thẳng có
phương trình y x m cắt
(P) tại hai điểm phân biệt
Số nghiệm của pt hoành độ
3
2 x m m là
số giao điểm của (P) với đường thẳng y x m
' 1 6
KL :
1 6
Câu 10 (2,0đ ):
Thang điểm
Giải đúng và kết luận được về tập nghiệm của pt là S 0; 4 0,5đ b) Ta có ' 4 (m1) 0 m5 phương trình có hai nghiệm 0,5đ
21
5
KL:
21
5
Câu 11 (3đ):
A
I D
O
M
B
C
K Vẽ đúng hình được 0,25đ
Trang 3Câu Thang điểm
b)
Chứng minh được BAC 2B DC suy ra BDC BK C suy ra tứ giác
BCKD nội tiếp
0,5đ
Có AB=AC=AD suy ra B CD900 BK D900
KL: A là tâm của đường tròn nội tiếp tứ giác BCKD 0,5đ
B C I 90 BI là đường kính, suy ra B, O, I thẳng hàng 0,5đ Chứng minh được BIDcân tại I BI I D 0,5đ
Câu 12 (1,0đ):
Hệ PT
x 2y x 4y (2) 3x 6y 3x 12y
Trừ tương ứng hai vế hai pt của hệ, Suy ra x3 y3 3x2 6y2 9 3x 12y
x 13 y 23 x y 3
Ta có 2 2
y 1
x 2y x 4y
x=1 hoÆc
KL: nghiệm của hệ (x; y) (2; 1); (1; 2) 0,25đ
*) Lưu ý: Học sinh giải đúng theo cách khác vẫn được điểm theo thang điểm của câu đó!