1. Trang chủ
  2. » Hóa học

Manh Hinh hoc 7 tiet 46 tuan 25

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 112,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng (3 điểm)A. Tính góc C.[r]

Trang 1

Trường THCS Tam Thanh KIỂM TRA 1 TIẾT

Họ tên:……… Môn: Hình học

Đề

I Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng (3 điểm).

Câu 1: Cho ABC có A 40o, B  60o So sánh các cạnh của ABC?

A AB > AC > BC B AB > BC > AC C BC > AB > AC D BC > AC > AB

Câu 2: Cho hình vẽ Tìm hình chiếu của đường xiên AB?

Câu 3: Ba số nào dưới đây không phải là độ dài ba cạnh của một tam giác?

Câu 4: Cho G là trọng tâm của ABC Biết AM = 6cm Tính độ dài AG?

Câu 5: Cho hình vẽ Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Điểm I cách đều ba cạnh của MNP B Điểm I cách đều ba đỉnh của MNP

C Điểm I cách điểm M bằng

2

3MD D Điểm I là trực tâm của MNP

Câu 6: Xem hình vẽ Cho biết khẳng định nào đúng?

A AH là đường cao B AH là đường phân giác

C AH là đường trung tuyến D AH là đường trung trực

II Phần tự luận: (7 điểm)

Bài 1: (3 điểm)

Cho ABC cân tại A Vẽ AH vuông góc với BC (HBC) Chứng minh: AHBAHC

Bài 2: (4 điểm) Cho ABC vuông tại A Tia phân giác góc B cắt AC ở D Kẻ DE  BC Chứng minh: a) AB = BE; b) ABD ADB

Điểm

Trang 2

Họ tên:……… Môn: Hình học

Đề

I Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng (3 điểm).

Điểm

Trang 3

A AB = DE B BC = EF

C B E  D C F 

Câu 3: MNQ cân tại M có Q  65 Tính số đo góc N?

A N  50 B N 65 C N  135 D N 140

Câu 4: Ba số nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?

A 3, 4, 5 B 6, 8, 9 C 25, 10, 15 D 20, 21, 21

Câu 5: Một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 7cm, một cạnh góc vuông bằng 4cm Hỏi độ dài cạnh

góc vuông còn lại là bao nhiêu?

A 2cm B 3cm C 33cm D 65 cm

Câu 6: Cho ABC có B C  10, góc ngoài tại đỉnh A bằng 110o Tính góc B?

A B  40

B B 50

C B  60

D B 70

II Phần tự luận: (7 điểm)

Bài 1: (3 điểm)

Cho ABC cân tại A có AI là tia phân giác của góc A (IBC) Chứng minh: AIBAIC

Bài 2: (4 điểm) Cho ABC cân tại A Lấy điểm D trên cạnh AB, lấy điểm E trên cạnh AC sao cho AD = AE a) Chứng minh: BE = CD b) Gọi K là giao điểm của CD vả BE Chứng minh: KBC là tam giác cân

Trang 4

Họ tên:……… Môn: Hình học

Đề

I Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng (3 điểm).

Câu 1: Cho ABC có A 45, B 70 Tính góc C?

A C  45 B C  65 C C  70 D C  115

Câu 2: Cho hình vẽ, tìm điều kiện để ABCDEF theo trường hợp cạnh – góc – cạnh?

D A

Điểm

Trang 5

Câu 4: Ba số nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?

A 4, 5, 6 B 6, 7, 9 C 8, 15, 17 D 10, 10, 16

Câu 5: Một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt bằng 5cm và 12cm Hỏi độ dài cạnh huyền là

bao nhiêu?

Câu 6: Cho ABC có B C  30, góc ngoài tại đỉnh A bằng 110o Tính góc B?

A B  40

B B 50

C B  60

D B 70

II Phần tự luận: (7 điểm)

Bài 1: (3 điểm)

Cho ABC cân tại A Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh: AMBAMC

Bài 2: (4 điểm) Cho ABC cân tại A (A 90) Kẻ BD vuông góc với AC (D  AC), kẻ CE vuông góc với AB (E AB) a) Chứng minh: AD = AE b) Tính độ dài BC, biết AD = 7cm, DC = 1cm

Trang 6

Ngày đăng: 06/03/2021, 08:55

w