1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn học Ngữ văn 7 - Tiết 46: Kiểm tra Tiếng Việt

3 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 95,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu bµi häc: * Kiến thức cần đạt: Giúp học sinh: củng cố và hệ thống hóa lại kiến thức về từ, đại từ, quan hệ từ, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm.. *Giáo dục tư tưởng : Vận[r]

Trang 1

Ngày soạn: tháng năm 2010

Ngày dạy: tháng năm 2010

Tuần 12

Tiết : 46 kiểm tra tiếng việt

I Mục tiêu bài học:

* Kiến thức cần đạt: Giúp học sinh: củng cố và hệ thống hóa lại kiến thức về từ, đại

từ, quan hệ từ, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm

*Kĩ năng cần rèn: Rèn kĩ năng nhận biết và sử dụng các loại từ trên.

*Giáo dục tư tưởng : Vận dụng kiến thức và kĩ năng thực hành, làm bài kiểm tra.

II.Trọng tâm của bài: phần làm bài của học sinh

III.Chuẩn bị

*Giáo viên: Đề bài, đáp án

*Học sinh: Giấy kiểm tra ôn tập ở nhà

IV Tiến trình bài dạy:

1.Ma trận đề kiểm tra

Các cấp độ tư duy

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Chủ đề

Điểm

Từ đơn, từ ghép, từ láy 1 1

Tổng 2 2 2 2 10

2 Đề bài

Phần I: Trắc nghiệm(2đ)Trả lời bằng cách chọn chữ cái đầu các câu trả lời đúng:

Đọc khổ thơ sau và trả lời câu hỏi 1 và 2

LMN tới Đèo Ngang, bóng xế tà,

Cỏ cây chen đá, lá chen hoa

Lom khom MN núi, tiều vài chú,

Lác đác bên sông chợ mấy nhà

Câu 1: Khổ thơ trên có mấy từ láy ?

A Một từ B Hai từ C Ba từ D Bốn từ

Câu 2: Khổ thơ trên có mấy từ ghép ?

A Một B Ba C Hai D Bốn

Đọc khổ thơ sau và trả lời câu hỏi 3 và 4

Nhớ MN đau lòng, con quốc quốc,

Dừng chân đứng lại, trời, non , MN(

Một mảnh tình riêng, ta với ta

Câu 3: Từ “quốc” và từ “gia” ở khổ thơ trên là từ loại nào ?

A Từ thuần Việt B Từ Hán Việt

Trang 2

Câu 4: Khổ thơ có mấy quan hệ từ ?

A Một B Hai C Ba D Bốn

Phần II Tự luận(8đ)

Câu 1: (2đ) Xác định và ghi ra bài làm các từ láy, từ ghép trong các ví dụ sau ?

Biết ăn ngủ, biết học hành là ngoan

b áo nâu liền với áo xanh

Nông thôn cùng với thị thành đứng lên

c Năm gian nhà cỏ thấp le te

Ngõ tối đêm sâu đóm lập lòe

BM  giậu phất phơ màu khói nhạt,

Làn ao lóng lánh bóng trăng loe

Câu 2: (3đ)

(1) Xác định từ đồng nghĩa, trái nghĩa, đồng âm trong các ví dụ sau ?

a Một cây làm chẳng lên non

Ba cây chụm lại lên hòn núi cao

b Dòng sông bên lở bên bồi

Bên lở thì đục bên bồi thì trong

c Ba em bắt )MS ba con ba ba

(2) Đặt 1 câu có sử dụng đại từ dùng để hỏi ?

Đặt 1 câu có sử dụng đại từ dùng để chỉ ? Gạch các chân đại từ em đã sử dụng ?

Câu 3: (3đ)

đó có sử dụng quan hệ từ ? Gạch chân đại từ em đã sử dụng ?

3.Đáp án - Biểu điểm

Phần I:Trắc nghiệm khách quan:(2đ)

Phần II:Tự luận (8d)

Câu 1: (2đ) Xác định và ghi ra bài làm các từ láy, từ ghép trong các ví dụ sau ?

a Từ ghép: Trẻ em, ăn ngủ, học hành

b Từ ghép: áo nâu, áo xanh, Nông thôn, Thị thành

c Từ láy: le te, lập lòe, phất phơ, lóng lánh

Câu 2: (3đ)

(1) Xác định từ đồng nghĩa, trái nghĩa, đồng âm trong các ví dụ sau ?

a Đồng nghĩa: non- núi

b Trái nghĩa:lở – bồi; đục - trong

c Đồng âm : Ba em - ba - con ba ba

(2) Đặt 1 câu có sử dụng đại từ dùng để hỏi ?

Trang 3

Đặt 1 câu có sử dụng đại từ dùng để chỉ ? Gạch các chân đại từ em đã sử dụng ?

- Ông ta là ai vậy ?

- Con cá này bao nhiêu tiền ?

Câu 3

trong đó có sử dụng các quan hệ từ

C.Hướng dẫn về nhà(1’)

- Thu bài làm của học sinh

- Nhận xét ý thức làm bài của học sinh

- Dặn dò học sinh về xem lại bài, chuẩn bị viết bài TLV số 3

Ngày đăng: 31/03/2021, 16:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w