TIẾT 48 : QUAN HỆ GIỮA GÓC VÀ CẠNH ĐỐI DIỆN TRONG MỘT TAM GIÁC CHƯƠNG III : QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ TRONG TAM GIÁC - CÁC ĐƯỜNG ĐỒNG QUY CỦA TAM GIÁC Vẽ tam giác ABC với AC > AB.. Quan
Trang 1Tr ườ ng THC S H ng Hà ồ
Trang 2CHƯƠNG III : QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ TRONG TAM GIÁC - CÁC ĐƯỜNG ĐỒNG QUI CỦA TAM GIÁC
A
C
B
⇔
N Õu AB >AC Tìm m i quan ố hệ
Cˆ
Bˆ và
A
C
A
B C
Cˆ
Bˆ > Tìm m i quan h gi a AB và ố ệ ữ
AC
∆ ABC ; AB= AC Bˆ = Cˆ
AB = AC
∆ ABC ; AB= AC ⇒ Bˆ = Cˆ
∆ AB C ;
⇒
C
Bˆ = ˆ
Trang 3TIẾT 48 : QUAN HỆ GIỮA GÓC VÀ CẠNH ĐỐI
DIỆN TRONG MỘT TAM GIÁC
CHƯƠNG III : QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ TRONG TAM GIÁC - CÁC ĐƯỜNG ĐỒNG QUY CỦA TAM GIÁC
Vẽ tam giác ABC với AC > AB Quan sát hình và dự
đoán xem ta có trường hợp nào trong các trường hợp sau :
1.Góc đối diện với cạnh lớn hơn :
C
Bˆ = ˆ
1
Bˆ > Cˆ
2.
Cˆ
Bˆ <
3
? 1.
2
A
Trang 4? 2 G p hình và quan sát : ấ
* C t m t tam giác ABC b ng gi y ắ ộ ằ ấ
v i AC > AB ( h – 1 ) ớ
A
( H – 1 ) A
B ′
B =
( H – 2)
Hãy so sánh góc và góc C
Nh n th y góc > ậ ấ Cˆ
*G p tam giác ABC t đ nh A sao cho c nh ấ ừ ỉ ạ
AB ch ng lên c nh AC đ xác đ nh ồ ạ ể ị tia phân
giác AM c a góc BAC, khi đó đi m B trùng ủ ể
v i m t đi m trên c nh AC ( h -2 ) ớ Bộ′ ể ạ
TIẾT 48 : QUAN HỆ GIỮA GÓC VÀ CẠNH ĐỐI
DIỆN TRONG MỘT TAM GIÁC
CHƯƠNG III : QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ TRONG
TAM GIÁC - CÁC ĐƯỜNG ĐỒNG QUI CỦA TAM GIÁC
1.Góc đối diện với cạnh lớn hơn :
M B
A ′
M B
A ′
Trang 5Đ nh lí 1: ị Trong m t tam giác, góc đ i di n v i c nh ộ ố ệ ớ ạ
l n h n là góc l n h n ớ ơ ớ ơ
Bˆ > Cˆ
G T
K L
C M
∆ ABC , AC > AB
TIẾT 48 : QUAN HỆ GIỮA GÓC VÀ CẠNH ĐỐI DIỆN
TRONG MỘT TAM GIÁC
CHƯƠNG III : QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ TRONG
TAM GIÁC - CÁC ĐƯỜNG ĐỒNG QUI CỦA TAM GIÁC
1.Góc đối diện với cạnh lớn hơn :
A
B
A
C
1 2
B ′
M
Trang 6Bˆ > Cˆ
G T
K L
C M
B′
* Trên tia AC , l y sao cho A =AB ấ B′
B′
Do AC > AB nên n m gi a A và Cằ ữ
K tia phân giác AM c a góc A ( M BC )ẻ ủ∈
∈
∆ ABC , AC > AB
AB=A B′ ( do cách l y ấ
đi m ) ể
B′
=
1
ˆA ˆA2 ( do AM là tia phân giác c a góc A )ủ
C nh AM chung ạ
∆ ABM = A M (c.g.c)∆ B′
> Cˆ M
B
Mà ( do tính ch t góc ngoài tam giác )ấ
Bˆ > Cˆ
⇒
* ABM và A M có :∆ ∆ B′
⇒ Bˆ = A B′M( là hai góc tương ng )ứ
A
B
A
C M
1 2
B ′
Trang 7So sánh các góc c a m t tam giác ABC , bi t r ng :ủ ộ ế ằ
AB = 2 cm , BC = 4 cm , AC = 5 cm
Hãy ch n đáp án đúng trong đáp án sau : ọ
Aˆ > >Bˆ Cˆ
a ,
Bˆ
Cˆ
Aˆ > >
b ,
Bˆ > >Cˆ Aˆ
c ,
Aˆ
Bˆ > >Cˆ
d , d,
Vì c nh AC > BC >AB (Theo đ nh ạ ị
lý quan h gi a góc và c nh đ i ệ ữ ạ ố
di n trong tam giác ) Nên ệ Bˆ > Aˆ >Cˆ
Trang 8?3 V tam giác ABC v i ẽ ớ Bˆ >Cˆ
.Quan sát hình và d đoán xem ta có trự ường h p nào trong ợ
các trường h p sau : ợ
1 , AB = AC 2 , AB > AC 3,3 , AC > AC
Đ nh lý ị
2 :
Trong m t tam giác , c nh đ i di n v i góc ộ ạ ố ệ ớ
l n h n là c nh l n h n ớ ơ ạ ớ ơ
C
A
B
∆ ABC , n u ế Bˆ > Cˆ thì AC > AB
1.Góc đối diện với cạnh lớn hơn :
TIẾT 48 : QUAN HỆ GIỮA GÓC VÀ CẠNH ĐỐI
DIỆN TRONG MỘT TAM GIÁC
2 C nh đ i di n v i góc l n h n ạ ố ệ ớ ớ ơ
C
A
B
Đ nh lí 1: ị (SGK – 54 )
Trang 9Nh n xét : ậ
1.Góc đối diện với cạnh lớn hơn :
TIẾT 48 : QUAN HỆ GIỮA GÓC VÀ CẠNH ĐỐI DIỆN TRONG MỘT TAM GIÁC
Đ nh lí 1 ị
2 C nh đ i di n v i góc l n h n ạ ố ệ ớ ớ ơ
Đ nh lý ị
2 :
* Trong tam giác tù ( ho c tam giác vuông ) , góc tù ặ ( ho c góc vuông )là góc l n nh t , nên c nh đ i di n ặ ớ ấ ạ ố ệ
v i góc tù ( ho c góc vuông ) là c nh l n nh t ớ Bài làm :ặ ạ ớ ấ
So sánh các c nh c a tam giác ABC , bi t r ng : ạ ủ ế ằ Aˆ = 80 0 , Bˆ = 45 0
= 1800 − (800 + 450) = 550
= 1800 − (800 + 450) = 550
0 0
80
ˆ
∆ABC A B C
BC >AB >AC (Quan h c nh và góc trong tam giác ) ệ ạ
⇒
Bˆ > Cˆ , AC > AB ⇔
ABC
∆
*
ABC
∆ Cˆ = 1800 − (Aˆ + Bˆ) ( T ng các góc trong tam giác )ổ
(SGK-54) (SGK-55) (SGK-55)
Trang 10Aˆ Eˆ
Bài t p : ậ Bài 1 : Trong các hình dưới đây Hãy đi n vào ( … )góc l n nh t ề ớ ấ
15 15
17
E
A
B
C 15
x + 3
M
Trang 11Bài t p 2 : ậ
Hãy tìn c nh l n nh t , c nh ng n nh t trong các hình dạ ớ ấ ạ ắ ấ ưới đây
F
0
90
0
54
1 , …………
…………
2 , ………
………
D F
E F
I
K
L
0 30
o
110
K L IK
0
Trang 12Bài t p 3 : ậ
V i tam giác ABC , hãy đi n vào ch ( ) đ hoàn thành các ớ ề ỗ ể
kh ng đ nh sau :ẳ ị
a, N u AB = BC và = 80ế 0 thì c nh dài nh t là .ạ ấ
b, N u = 90ế 0 thì c nh dài nh t là .ạ ấ
c, N u AB = 8 cm , BC = 6 cm và AC = 13 cm thì góc l n ế ớ
nh t là ấ
d, N u AB = 5 cm, BC = 7 cm và AC = 10 cm thì góc bé ế
nh t là ấ
Bˆ
Cˆ
Bˆ
AC BC
Aˆ
Trang 13Phát biểu định lý
về góc đối diện
với cạnh trong
một tam giác ?
Trong m t tam ộ
giác , góc đ i ố
di n v i c nh ệ ớ ạ
l n h n là góc ớ ơ
l n h n ớ ơ
Phát bi u đ nh ể ị
lý v c nh đ i ề ạ ố
di n trong ệ
m t tam giác ? ộ
Trong m t tam ộ giác c nh đ i ạ ố
di n v i góc l n ệ ớ ớ
h n là c nh l n ơ ạ ớ
h n ơ
Tìm c nh l n nh t ạ ớ ấ trong tam giác ABC
, 50 ˆ
, 60
A
0
70
ˆ =
C
C nh l n nh t là ạ ớ ấ
c nh AB (vì đ i ạ ố
di n v i góc ệ ớ
là góc l n nh t ) ớ ấ
0
70
ˆ =
C
Trang 14H ướ ng d n v nhà : ẫ ề
•H c thu c và n m v ng các đ nh lý v quan h gi a ọ ộ ắ ữ ị ề ệ ữ
góc và c nh đ i di n trong tam giác ạ ố ệ
•Làm các bài t p sau : 4- 5-6 (SGK-T 56 ) ậ
1.Góc đối diện với cạnh lớn hơn :
TIẾT 48 : QUAN HỆ GIỮA GÓC VÀ CẠNH ĐỐI DIỆN
TRONG MỘT TAM GIÁC
Đ nh lí 1 ị
2 C nh đ i di n v i góc l n h n ạ ố ệ ớ ớ ơ
Đ nh lý ị
2 :