1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Số 6, tuần 23, 2014 - 2015

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 10,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khẳng định nào sau đây đúng:a. Trắc nghiệm: (3đ).[r]

Trang 1

Trường THCS Tam Thanh KIỂM TRA 1 TIẾT

Họ và Tên: ……… MÔN : TOÁN 6

Lớp: …… TUẦN: 22 – TIẾT : 68

Đề 1

1 Khẳng định nào sau đây đúng:

a | 2384|>|−2413| b |−37|<|37| c |−2010 |<0 d |2008| <|−2010|

2 Kết quả của phép tính (-5)3.2 – 8 là:

a – 242 b 750 c 119 d – 258

3 Sắp xếp các số nguyên 13; -7; 42; 0; -11 theo thứ tự tăng dần là:

a -11; -7; 0; 13; 42 b 13; 42; 0; -7; -11 c 42; 13; 0; -7; -11 d -11; 0; -7; 13;42

4 Tổng của các số nguyên x thỏa mãn – 16 x ≤ 15 là:

a 0 b -16 c 15 d 1

5 Tập hợp tất cả các số nguyên x thỏa mãn – 3 < x 2 là

a {-1; 1; 2} b {-2; 0; 2} c {-2; -1; 0; 1; 2} d {-1; 0; 1; 2}

6 Số nguyên x mà x - 83 = - 105 là:

a 188 b 22 c – 188 d –22

II Tự luận: (7đ)

Bài 1: Thực hiện phép tính (3đ)

a) (- 123) – (- 57) ………

………

b) (– 1358) + (– 243) + 358 + (- 450) + 1243 ………

………

………

c) 251 (-1462) – (–1462).(– 720) – 1462.29 ………

………

………

Bài 2: Tìm số nguyên x, biết: (2đ) a) 2x + 49 = - 67 ; b) 28 - |x +5| = 21 ………

………

………

………

………

………

Bài 3: Tìm tất cả các ước của -26 (1đ) ………

Bài 4: Tính tổng A = 1 – 2 – 3 + 4 + 5 – 6 – 7 + 8 + …+ 97 – 98 – 99 + 100 + 101 (1đ)

ĐÁP ÁN

I Trắc nghiệm: (3đ)

Điểm Lời phê của cô giáo

Trang 2

Mỗi câu đúng được 0,5đ

II Tự luận: (7đ)

Bài 1:

a) (- 123) – (- 57) = (-123) + 57 = - 66 (1đ)

b) (– 1358) + (– 243) + 358 + (- 450) + 1243

= (- 1358 + 358) + (1243 – 243) + (- 450) = -1000 + 1000 + (-450) = - 450 (1đ)

c) 251 (-1462) – (–1462).(– 720) – 1462.29

= (-1462).(251 + 720 + 29) = -1462.1000 = -1462000 (1đ)

Bài 2:

a) 2x + 49 = - 67 ; b) 28 - |x +5| = 21

2x = - 67 – 49 ; |x +5| = 28 – 21

x = -116 : 2 (0,5đ) ; |x +5| = 7

(0,25đ)

x = - 58 (0,5đ) ; x + 5 = 7 hoặc x + 5 = -7 (0,25đ)

x = 2 hoặc x = -12 (0,5đ)

Bài 3: Ư(-26) = {1; -1; 2; -2; 13; -13; 26; -26} (1đ)

Bài 4: A = 1 – 2 – 3 + 4 + 5 – 6 – 7 + 8 + …+ 97 – 98 – 99 + 100 + 101

= (1 – 2 – 3 + 4) + (5 – 6 – 7 + 8) + …+ (97 – 98 – 99 + 100) + 101 (0,25đ) = 0 + 0 + … + 0 + 101 = 101 (0,75đ)

Trường THCS Tam Thanh KIỂM TRA 1 TIẾT

Họ và Tên: ……… MÔN : TOÁN 6

Trang 3

Lớp: …… TUẦN: 22 – TIẾT : 68

Đề 2

1 Khẳng định nào sau đây đúng:

a a |−2009|>|2010| b |−25|<|25| c |−2010|<0 d |2010| =|−2010|

2 Kết quả của phép tính (–5)3.2 + 8 là:

a – 242 b 750 c 119 d – 258

3 Sắp xếp các số nguyên 13; -7; 42; 0; -11 theo thứ tự giảm dần là:

a -11; -7; 0; 13; 42 b 13; 42; 0; -7; -11 c 42; 13; 0; -7; -11 d -11; 0; -7; 13;42

4 Tổng của các số nguyên x thỏa mãn – 16 x <15 là:

a 0 b –16 c 15 d –31

5 Tập hợp tất cả các số nguyên x thỏa mãn – 2 < x 2 là

a {–1; 1; 2} b {–2; 0; 2} c {–2; –1; 0; 1; 2} d {–1; 0; 1; 2}

6 Số nguyên x mà x – 67 = – 105 là:

a 172 b –38 c – 172 d 38

II Tự luận: (7đ)

Bài 1: Thực hiện phép tính (3đ)

a) (–74) – 49 ………

………

b) (– 2158) + (–123) + 158 + (–450) + 1123 ………

………

………

c) 327 (–285) – (–285).(–18) – 285.655 ………

………

………

Bài 2: Tìm số nguyên x, biết: (2đ) a) 3x + 48 = –27 b) 43 - |x +3| = 37 ………

………

………

………

………

………

Bài 3: Tìm tất cả các ước của –39 (1đ) ………

Bài 4: Tính tổng A = 1 + 2 – 3 – 4 + 5 + 6 – 7 – 8 + 9 + …+ 97 + 98 – 99 –100 + 101 (1đ)

Trường THCS Tam Thanh KIỂM TRA 1 TIẾT

Họ và Tên: ……… MÔN : TOÁN 6

Lớp: …… TUẦN: 22 – TIẾT : 68

Điểm Lời phê của cô giáo

Trang 4

Đề 3

1 Tổng của các số nguyên x thỏa mãn –15 < x ≤ 15 là:

a 0 b –16 c 15 d 1

2 Số nguyên x mà x + 83 = –105 là:

a 188 b 22 c – 188 d –22

3 Kết quả của phép tính (-5)3.2 – 8 là:

a – 242 b 750 c 119 d – 258

4 Khẳng định nào sau đây đúng:

a | 2384|>|−2413| b |−37|<|37| c |−2010 |<0 d |2008| <|−2010|

5 Tập hợp tất cả các số nguyên x thỏa mãn – 2 x < 3 là

a {-1; 1; 2} b {-2; 0; 2} c {-2; -1; 0; 1; 2} d {-1; 0; 1; 2}

6 Sắp xếp các số nguyên 13; -7; 42; 0; -11 theo thứ tự tăng dần là:

a -11; -7; 0; 13; 42 b 13; 42; 0; -7; -11 c 42; 13; 0; -7; -11 d -11; 0; -7; 13;42

II Tự luận: (7đ)

Bài 1: Thực hiện phép tính (3đ)

a) (–106) – (–37) ………

………

b) (– 2186) + (– 179) + 186 + 450 + 179 ………

………

………

c) 167 (–983) – (–983).(– 862) + 983.29 ………

………

………

Bài 2: Tìm số nguyên x, biết: (2đ) a) 12 – 3x = 138 ; b) |x − 8| + 24 = 57 ………

………

………

………

………

………

Bài 3: Tìm tất cả các ước của –34 (1đ) ………

Bài 4: Tính tổng A = 21 – 26 + 31 – 36 + … + 1011 – 1016 + 1021 (1đ)

Trường THCS Tam Thanh KIỂM TRA 1 TIẾT

Họ và Tên: ……… MÔN : TOÁN 6

Lớp: …… TUẦN: 22 – TIẾT : 68

Đề 4

Điểm Lời phê của cô giáo

Điểm Lời phê của cô giáo

Trang 5

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu tra lời đúng:

1 Số nguyên x mà 67 – x = – 105 là:

a 172 b –38 c – 172 d 38

2 Kết quả của phép tính (–5)3.3 + 9 là:

a – 384 b 366 c 384 d – 366

3 Sắp xếp các số nguyên 13; -7; 42; 0; -11 theo thứ tự giảm dần là:

a -11; -7; 0; 13; 42 b 13; 42; 0; -7; -11 c 42; 13; 0; -7; -11 d -11; 0; -7; 13;42

4 Tổng của các số nguyên x thỏa mãn –15 x <15 là:

a 0 b –15 c 15 d –30

5 Tập hợp tất cả các số nguyên x thỏa mãn – 2 < x < 2 là

a {–1; 1; 2} b {–1; 0; 1} c {–2; –1; 0; 1; 2} d {–1; 0; 1; 2}

6 Khẳng định nào sau đây đúng:

a a |−2009|>|2010| b |−25|<|25| c |−2010|<0 d |2010| =|−2010|

II Tự luận: (7đ)

Bài 1: Thực hiện phép tính (3đ)

a) (–128) – 35 ………

………

b) (– 1167) + (–123) + 167 + (–450) + 2123 ………

………

………

c) (– 437) 936 – (– 936).(– 521) – 936.42 ………

………

………

Bài 2: Tìm số nguyên x, biết: (2đ) a) 4x + 48 = –36 b) 27 + |x − 5| = 36 ………

………

………

………

………

………

Bài 3: Tìm tất cả các ước của 39 (1đ) ………

Bài 4: Tính tổng A = 16 – 20 + 24 – 28 + 32 – 36 + … + 296 – 300 + 304 – 308 + 412 (1đ)

Ngày đăng: 06/03/2021, 08:45

w