1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

Tuan 11 Hoa 9 de 2 - 2011 - 2012

3 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 15,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm: (4 điểm) Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước phương án trả lời đúng:?. Câu 1: Dung dịch KOH tác dụng được với dãy chất nào trong các dãy [r]

Trang 1

Trường THCS Tam Thanh

Lớp: 9

Họ và tên:………

Kiểm tra 1 tiết Môn: Hoá học – 9 Tiết 21 – Tuần 11 Điểm Lời phê của giáo viên ………

………

………

ĐỀ A Trắc nghiệm: (4 điểm) Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước phương án trả lời đúng: Câu 1: Dung dịch KOH tác dụng được với dãy chất nào trong các dãy chất sau ? A CO2 ; dd K2CO3 B CO2 ; dd FeCl3 C CO2 ; dd Na2SO4 D CO2 ; BaSO4 Câu 2: Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế khí CO2 A Na2CO3 và CuSO4 B K2CO3 và BaCl2 C CaCO3 và H2SO4 D Na2SO4 và BaCl2 Câu 3: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch ? A Na2CO3 và KCl B NaCl và AgNO3

C Na2CO3 và CaCl2 D BaCl2 và H2SO4 Câu 4: Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng ? A CuSO4 và KCl B Ca(OH)2 và NaCl C NaOH và K2CO3 D HCl và Ba(OH)2 Câu 5: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh ? A NaOH ; HCl B NaCl ; H2SO4 C NaOH ; Ba(OH)2 D HCl ; H2SO4 Câu 6: Để phân biệt hai dung dịch Ba(OH)2 và BaCl2 ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây ? A dd Na2SO4 B dd HCl C Giấy quỳ tím D dd NaOH Câu 7: Trung hoà hoàn toàn 25g NaOH vào 250ml dung dịch HCl 1M Khối lượng muối thu được là: A 14,625g B 10g C 29,25g D 9,125g Câu 8: Dãy bazơ nào sau đây không tan trong nước ? A KOH, Fe(OH)3, Cu(OH)2 B KOH, NaOH, Ba(OH)2 C Ba(OH)2, NaOH, Fe(OH)3 D Fe(OH)3, Cu(OH)2, Mg(OH)2 B Tự luận: (6 điểm) Bài 1: Viết phương trình hoá học thực hiện chuỗi chuyển đổi hoá học sau: (ghi rõ điều kiện nếu có.) ( 2,5 điểm)   1   2   3   4 2 2 3 3 Na O  NaOH   Na CO  NaCl  NaNO (5)

NaHCO 3

Trang 2

Bài 2: Bằng phương pháp hoá học, hãy nhận biết các dung dịch không màu đựng trong các lọ bị mất nhãn sau: Ca(OH)2 ; K2CO3 ; NaNO3 Viết PTHH nếu có để giải thích (1,5 điểm)

Bài 3: Cho dung dịch HCl 0,5M tác dụng với 200 ml dung dịch AgNO3 1M, sau phản ứng thu được một kết tủa và một dung dịch axit (2 điểm) a Tính khối lượng kết tủa thu được b Tính thể tích của dung dịch HCl cần dùng ( Biết: Ag = 108 ; O = 16 ; H = 1 ; Na = 23 ; Cl = 35,5)

Trang 3

ĐÁP ÁN

A Trắc nghiệm: 4 điểm Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

B Tự luận: 6 điểm

Bài 1: Mỗi phương trình viết đúng được 0,5 điểm

(1) Na 2 O + H 2 O 2NaOH

(2) 2NaOH + CO 2 → Na 2 CO 3 + H 2 O

(3) Na 2 CO 3 + 2HCl → 2NaCl + H 2 O + CO 2

(4) NaCl + AgNO 3 → AgCl + NaNO 3

(5) NaOH + CO 2 → NaHCO 3

Bài 2:

- Dùng quỳ tím nhận được Ca(OH) 2 được 0,5 điểm

- Dùng dung dịch HCl nhận được K 2 CO 3 được 0,5 điểm

- Viết đúng PTHH được 0,5 điểm

Bài 3

- Số mol AgNO 3 : n AgNO3 C V M   0, 2.1 0, 2  mol 0,5 điểm

- Phương trình hoá học: HCl + AgNO 3 → AgCl+ HNO 3 0,5 điểm 1mol 1mol 1mol

0,2 mol 0,2 mol 0,2mol

a Khối lượng kết tủa: m AgCln M. 0, 2.143,5 28,7  g 0,5 điểm

b Thể tích của dd HCl  

0, 2

0, 4 0,5

M

n

C

0,5 điểm

Ngày đăng: 06/03/2021, 08:33

w