Tính thể tích không khí cần dùng để đốt cháy lượng khí trên, biết oxi chiếm 20% thể tích không khíb. Dẫn sản phẩm cháy qua dung dịch KOH có chứa 28 gam KOH.[r]
Trang 1Trường THCS Tam Thanh
Lớp : 9
Họ và tên:
Kiểm tra 1 tiết Môn: Hóa học 9 Tuần: 25 - Tiết 49 Điểm Lời phê
ĐỀ A Trắc nghiệm: 4 điểm Khoanh tròn vào một trong các chữ cái a, b, c hoặc d đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Dãy chất nào sau đây là dẫn xuất của hiđrocacbon: a HCl ; CO2 ; H2CO3 b CH4 ; C2H4 ; C2H2 c C2H6O ; CaCO3 ; C2H4 d C2H6O ; C2H4O2 ; CH4O Câu 2: Trong các chất sau: C3H6, C2H2, C2H4, C4H10 Chất nào có thành phần phần trăm theo khối lượng của cacbon là lớn nhất? a C3H6 b C2H2 c C2H4 d C4H10 Câu 3: Nếu tỉ khối hơi của khí B đối với khí hiđro là 16 thì khối lượng mol của phân tử B là? a 26 g b 29 g c 28 g d 32 g Câu 4: Đốt cháy 67,2 lít khí CH4 (đktc), sau phản ứng thu được 53,76 lít CO2 (đktc) Hiệu suất của phản ứng trên là: a 50% b 60% c 70% d 80% Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí C2H2 (đktc) Thể tích khí O2 cần dùng (đktc) là a 14 lít b 16,8 lít c 10,2 lít d 11,2 lít Câu 6: Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ? a Na2CO3 b (NH4)2CO3 c C3H9N d Ca(HCO3)2 Câu 7: Hợp chất hữu cơ tham gia phản ứng cộng brom hai lần là: a CH4 b C2H4 c C2H2 d CO2 Câu 8: Thể tích khí CO2 (đktc) sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít khí etilen (đktc) là bao nhiêu? a 22,4 lít b 2,24 lít c 3,36 lít d 33,6 lít B Tự luận: 6 điểm Bài 1: (2,0 điểm) Viết các phương trình hoá học thực hiện chuỗi chuyển đổi hoá học sau: MnO2 1 Cl2 2 NaCl 3 NaOH 4 NaHCO3
Trang 2
Bài 2: (1,5 điểm) Bằng phương pháp hoá học, hãy nhận biết các chất khí sau: CO2, CH4,
C2H4 Viết phương trình hoá học nếu có
Bài 3: (2,5 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 2,8 lít khí C2H4. a Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra b Tính thể tích không khí cần dùng để đốt cháy lượng khí trên, biết oxi chiếm 20% thể tích không khí c Dẫn sản phẩm cháy qua dung dịch KOH có chứa 28 gam KOH Tính khối lượng muối tạo thành (Biết thể tích các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn)