Khoanh tròn vào một trong các chữ cái a, b, c hoặc d đứng trước câu trả lời đúng: 1. Quỳ tím và phenolphtalein c. Phenolphtalein và dung dịch AgNO3 d. Nếu chỉ dùng dung dịch NaOH n[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS TAM THANH KIỂM TRA MỘT TIẾT
Họ và tên: ……… Môn: Hoá Học - 9
Lớp: 91 PPCT: 21 Tuần 11
Đề
A TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Khoanh tròn vào một trong các chữ cái a, b, c hoặc d đứng trước câu trả lời đúng:
1 Để phân biệt các dung dịch: BaCl2, Ba(OH)2, Ba(NO3)2 người ta có thể sử dụng:
a Dung dịch H2SO4 b Quỳ tím và phenolphtalein
c Phenolphtalein và dung dịch AgNO3 d Phenolphtalein
2 Trong các bazơ sau, bazơ nào là bazơ không tan?
a KOH ; NaOH b Mg(OH)2 ; Cu(OH)2
c Mg(OH)2 ; NaOH d Cu(OH)2 ; KOH
3 Cặp chất nào sau đây phản ứng không được với nhau:
a K2CO3 và HCl b NaOH và CuSO4
c BaCO3 và H2SO4 d NaCl và H2CO3
4 Nếu chỉ dùng dung dịch NaOH người ta có thể phân biệt được cặp dung dịch nào trong các cặp sau?
a Na2SO4 – K2CO3 b NaCl – MgCl2
c Na2SO4 – BaCl2 d Na2SO4 – AgNO3
5 Cặp dung dịch nào sau đây không tồn tại trong một dung dịch?
a NaOH – FeCl3 b NaCl – CuSO4
c NaCl – K2CO3 d Na2CO3 – KCl 6 Để phân biệt hai lọ riêng biệt đựng hai dung dịch: K2SO4 và KNO3 thì ta dùng thuốc thử nào trong số các thuốc thử sau ? a Dung dịch NaOH b Dung dịch KCl c Dung dịch Ba(OH)2 d Dung dịch HCl 7 Trung hoà hoàn toàn 15g NaOH vào dung dịch HCl Khối lượng HCl cần dùng là: a 9,125 g b 27,375 g c 18,25 g d 13,6875 g 8 Trong các bazơ sau, bazơ nào là bazơ tan ? a KOH ; NaOH b Mg(OH)2 ; Cu(OH)2 c Mg(OH)2 ; NaOH d Cu(OH)2 ; KOH B TỰ LUẬN: (6 điểm) 1) Viết các phương trình hoá học hoàn thành chuỗi phản ứng sau: (2 điểm) CuSO4 (1) CuCl2 (2) Cu OH( ) 2 (3) CuO (4) CuSO4
Trang 2
2) Chỉ được dùng quỳ tím, làm thế nào nhận biết được dung dịch đựng trong mỗi
lọ không nhãn sau: NaCl, Ba(OH)2, NaOH và Na2SO4 Viết phương trình hóa học nếu có để giải thích (2 điểm)
3) Biết 5 gam hỗn hợp 2 muối là CaCO3 và CaSO4 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl, sinh ra được 448 ml khí (đktc) (2 điểm) a Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng b Tính khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu ( Biết: Ca = 40 ; C = 12 ; O = 16 ; Na = 23 ; Cl = 35,5 ; H = 1; S = 32)
Trang 3
Đáp án
A Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
B Tự luận:
1) Mỗi phương trình viết đúng được 0,5 điểm
(1) CuSO4 + BaCl2 CuCl2 + BaSO4
(2) CuCl2 + 2NaOH Cu(OH)2 + 2NaCl
(3) Cu(OH)2 t0 CuO + H2O
(4) CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O
2)
- Trích mỗi dd 1 ít mẫu thử cho quỳ tím lần lượct vào các mẫu thử, mẫu nào làm quỳ tím hóa xanh là dd NaOH và Ba(OH)2 (Nhóm I), mẫu không đổi màu quỳ tím là
dd NaCl và Na2SO4 (nhóm II) (0,5 điểm)
- Cho mẫu thử ở nhóm I lần lượt tác dụng với từng mẫu thử ở nhóm II, cặp chất nào phản ứng tạo kết tủa trắng thì nhóm I là Ba(OH)2 và nhóm II là Na 2SO4 (0,5
điểm)
- Vậy nhóm I còn lại là NaOH và nhóm II là NaCl (0,5 điểm)
- Na2SO4 + Ba(OH)2 BaSO4 + 2NaOH (0,5 điểm)
3)
Muối CaSO4 không phản ứng với dd HCl
CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O (0,5 điểm)
1 mol 2 mol 1 mol
0,02mol 0,04 mol 0,02 mol
0, 448
0,02
22, 4
CO
(0,25 điểm)
0,04
0, 2
0, 2
M
(0,5 điểm)
Khối lượng của CaCO3: m 0,02.100 2 g (0,5 điểm)
Khối lượng của CaSO4: m = 5 - 2 = 3 (g) (0,25 điểm)